SBD
UPCOMCông ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu
7,500
▲
1.4%
Cập nhật: 20:10:40 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,964
P/E
3.82
P/B
0.66
YoY
-2.5%
QoQ
-0.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.3%
ROA
4.8%
Tỷ suất LN gộp
19.5%
Tỷ suất LN ròng
-1.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.75
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
0.72
Thanh toán hiện hành
1.17
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 358 | 464 | 463.68 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 34 | 33.56 | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 176 | 250 | 250.06 | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 42 | 14 | 14.05 | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 166 | 178 | 178.01 | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 132 | 133 | 132.52 | — | — |
| Phải thu dài hạn | 29 | 35 | 35.02 | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | 10 | 10 | 10.04 | — | — |
| Tài sản cố định | 86 | 79 | 79.28 | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 7 | 7 | 6.63 | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 9 | 9 | 1.20 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 9 | 9 | 8.76 | — | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 490 | 596 | 596.20 | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 352 | 437 | 437.14 | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 310 | 395 | 395.26 | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 65 | 65 | 65.50 | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 187 | 249 | 248.88 | — | — |
| Nợ dài hạn | 42 | 42 | 41.88 | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 40 | 40 | 40.17 | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 138 | 159 | 159.07 | — | — |
| Vốn và các quỹ | 138 | 159 | 159.07 | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 139 | 139 | 139.16 | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 139 | 139 | 139.16 | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -2 | 19 | 19.37 | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1 | 1 | 0.56 | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 490 | 596 | 596.20 | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 74 | 248 | 247.78 | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Doanh thu thuần | 74 | 248 | 247.78 | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 59 | 199 | -199.46 | — | — |
| Lãi gộp | 15 | 48 | 48.31 | — | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 0.09 | — | — |
| Chi phí tài chính | 5 | 5 | -4.72 | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | 5 | -4.70 | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi phí bán hàng | 12 | 10 | -10.21 | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 14 | 11 | -11.11 | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -15 | 22 | 22.37 | — | — |
| Thu nhập khác | 1 | 4 | 3.75 | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 3 | -3.03 | — | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | 1 | 0.72 | — | — |
| LN trước thuế | -16 | 23 | 23.09 | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -0.23 | 2 | -1.99 | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -16 | 21 | 21.10 | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -16 | 21 | 21.33 | — | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | -0.23 | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 64 | -38 | 30.41 | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | -1.15 | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -0.50 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | 0 | 0.69 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 1 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0.93 | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | -0.04 | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 86 | 173 | 254.98 | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -148 | -107 | -255.18 | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | -8 | -7.85 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | -8.05 | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3 | 19 | 22.33 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | -6 | 34 | 11.23 | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 14 | 33 | 33.56 | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu (SBD) có tiền thân là Công ty TNHH Điện – Điện tử - Tin học Sao Bắc Đẩu, được thành lập vào năm 1996. SBD chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là (i) Cung cấp dịch vụ tích hợp hệ thống công nghệ thông tin và viễn thông, (ii) Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật công nghệ thông tin, và (iii) Cung cấp dịch vụ hạ tầng viễn thông và công nghệ thông tin. SBD là đối tác công nghệ duy nhất của Cisco tại thị trường Việt Nam. SBD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/11/1996: Công ty TNHH Điện – Điện tử
- Tin học Sao Bắc Đẩu được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 900 triệu đồng;
- Năm 2004: Cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 18 tỷ đồng;
- Năm 2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu và tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Ngày 25/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 84.879.070.000 đồng;
- Ngày 31/10/2016: Được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 131/2016/GCNCP-VSD với số lượng đăng ký 8.487.907 cổ phiếu;
- Ngày 16/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 17/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 87.425.360.000 đồng;
- Ngày 09/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng;
- Ngày 16/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 98.999.060.000 đồng;
- Ngày 17/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 115 tỷ đồng;
- Ngày 13/03/2023: Tăng vốn điều lệ lên 121 tỷ đồng;
- Ngày 10/05/2023: Tăng vốn điều lệ lên 135 tỷ đồng;
- Ngày 05/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 139,16 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Mai Thị Thúy Mai | Trưởng Ban kiểm soát | 1,015,290 | 7.3% | 22/07/2025 |
| NGUYỄN VIỆT THẮNG | Thành viên Hội đồng Quản trị | 667,820 | 4.8% | 22/07/2025 |
| Đỗ Văn Hào | Thành viên Hội đồng Quản trị | 613,409 | 4.4% | 22/07/2025 |
| Lê Hồng Phong | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 559,945 | 4.1% | 19/06/2024 |
| Trần Tuyên Đức | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 464,305 | 3.3% | 22/07/2025 |
| Hoàng Hải Thịnh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 383,402 | 3.3% | 13/03/2019 |
| Nguyễn Xuân Trường | Phó Tổng Giám đốc | 321,571 | 2.3% | 12/08/2025 |
| LÊ NGUYỄN ANH UYÊN | Phụ trách Công bố thông tin | 60,300 | 0.4% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Thị Minh Huấn | Thành viên Ban kiểm soát | 18,010 | 0.2% | 14/02/2017 |
| Nguyễn Thị Thu Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | 3,703 | 0.0% | 14/02/2017 |
| Ngô Lê Việt Anh | Kế toán trưởng | 2,468 | 0.0% | 12/08/2025 |
| Phạm Trần Ngọc Chương | Giám đốc Tài chính | — | — | 24/02/2025 |
| TRẦN ANH TUẤN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/09/2024 |
| Phan Việt Linh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/05/2018 |
| Nguyễn Xuân Quang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/05/2018 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Viễn thông Sao Bắc Đẩu | công ty con | 88.9% |
| Công ty Cổ Phần Công Nghệ Sao Bắc Đẩu Miền Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Công Nghệ Qi | công ty liên kết | 33.4% |
| Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Dct | công ty liên kết | 22.3% |
| Công ty TNHH Dịch Vụ Tin Học Ceh | công ty liên kết | 27.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SBD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SBD