SBG

HOSE

Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Cơ Khí Công Nghệ Cao Siba

11,600 ▲ 0.4%
Cập nhật: 03:07:37 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
749
P/E
15.48
P/B
0.94
YoY
-62.7%
QoQ
26.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.2%
ROA
2.6%
Tỷ suất LN gộp
8.6%
Tỷ suất LN ròng
2.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.51
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
0.83
Thanh toán hiện hành
1.11
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 749 959 962 816 746.55
Tiền và tương đương tiền 39 22 73 74 36.82
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 134 136 155.08
Các khoản phải thu ngắn hạn 484 680 535 387 370.29
Trả trước cho người bán ngắn hạn 59 186 149 131 41.51
Hàng tồn kho, ròng 205 232 190 185 146.60
Tài sản lưu động khác 21 25 29 33
TÀI SẢN DÀI HẠN 280 386 458 554 805.28
Phải thu dài hạn 9 9 9 14 51.17
Phải thu dài hạn khác 9 9 9 14 14.49
Tài sản cố định 185 181 228 223 232.33
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 13 13 13 13
Trả trước dài hạn 4 4 5 5 5.77
Lợi thế thương mại 8 8 8 7 7.04
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,028 1,345 1,420 1,370 1,551.83
NỢ PHẢI TRẢ 453 760 825 770 933.53
Nợ ngắn hạn 412 661 654 555 674.42
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 70 39 97 81 8.82
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 122 146 139 174 210.19
Nợ dài hạn 41 98 171 215 259.12
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 41 91 163 201 244.24
VỐN CHỦ SỞ HỮU 575 586 595 600 618.30
Vốn và các quỹ 575 586 595 600 618.30
Vốn góp của chủ sở hữu 500 500 500 500 500
Cổ phiếu phổ thông 500 500 500 500 500
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 76 86 92 97 115.26
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 3 3 3.26
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,028 1,345 1,420 1,370 1,551.83
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 786 660 433 231 293.19
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 786 660 433 231 293.19
Giá vốn hàng bán 761 632 402 207 -256.76
Lãi gộp 24 28 31 24 36.43
Thu nhập tài chính 4 0 0 0 6.18
Chi phí tài chính 7 4 8 5 -3.82
Chi phí tiền lãi vay 4 3 5 5 -4.11
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 6 4 7 6 -5.80
Chi phí quản lý DN 9 8 9 8 -11.03
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 7 12 8 6 21.96
Thu nhập khác 12 1 0 1 0.90
Thu nhập/Chi phí khác 1 1 0 0 -0.92
Lợi nhuận khác 10 0 0 0 -0.02
LN trước thuế 18 11 8 6 21.95
Chi phí thuế TNDN hiện hành 4 2 2 2 -3.47
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0.31
Lợi nhuận thuần 13 9 6 4 18.78
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 13 9 6 4 18.47
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0.31
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -14 -34 96 -7 -62.61
Mua sắm TSCĐ -18 -41 -72 -63 -41.26
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 20 15 5 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -103 -22 -67 -25 -27
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 91 26 24 23 23.36
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2 1 0 1 4.49
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -20.87 0 0 -40.41
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 115 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 73 95 148 135 157.64
Tiền trả các khoản đi vay -143 -57 -82 -61 -90.25
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 -1 -1 -1.79
Cổ tức đã trả 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 38.02 0 0 65.59
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 22 -17 51 2 -37.42
Tiền và tương đương tiền 14 19 19 20 74.24
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 -0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 39 22 73 74 36.82
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Cơ Khí Công Nghệ Cao Siba (SBG) tiền thân là một doanh nghiệp nông nghiệp được thành lập từ năm 2015. Hiện nay, công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, xây lắp, khai thác điện mặt trời và kinh doanh nông sản. Trong đó, mảng cơ khí đóng gốp tỷ lớn trọng cơ cấu lợi nhuận của công ty. SBG đang sở hữu 4 nhà máy cơ khí Bạc Liêu, Nghệ An, Bà Rịa - Vũng Tàu và Hưng Yên với các máy móc công nghệ cao được nhập khẩu từ Châu Âu và Mỹ. Công ty có hoạt động kinh doanh cơ khí, xây lắp rộng khắp cả nước và tại nhiều quốc gia Châu Âu, Châu Á. SBG chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 01/12/2023.
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/02/2015: Tiền thân của công ty, Công ty Cổ Phần Cơ Khí môi trường Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ 90 tỷ đồng; - Năm 2020: Đổi tên thành Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Cơ Khí Công Nghệ Cao Syba; - Ngày 24/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng; - Năm 2022: Đổi tên thành Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Cơ Khí Công Nghệ Cao Siba; - Ngày 12/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng; - Ngày 13/11/2023: Niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 01/12/2023: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 30/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 384,99 tỷ đồng; - Ngày 29/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 499,99 tỷ đồng;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Siba Holdings 27,800,000 55.6% 10/11/2025
LÊ THỊ BÍCH LIÊN 10.0% 27/10/2023
Nguyễn Văn Đức 2,333,206 4.7% 10/11/2025
Phan Hồng Vân 760,000 3.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Phú 188,500 0.4% 05/10/2025
Trương Mạnh Linh 107,800 0.2% 05/10/2025
Hà Thị Ngọc Sơn 26,000 0.1% 05/10/2025
Phan Lê Hoàng Trung 46,200 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Tấn Hưng 20,000 0.1% 05/10/2025
Lê Thị Xuân Đức 10,000 0.0% 05/10/2025
Trần Ngọc Long 17,000 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SBG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SBG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay