SBL
UPCOMCông ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Bạc Liêu
5,900
▼
6.8%
Cập nhật: 18:15:20 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
56
P/E
104.47
P/B
0.40
YoY
-20.7%
QoQ
29.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.4%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
10.9%
Tỷ suất LN ròng
0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.25
Tổng nợ / Tổng TS
0.20
Thanh toán nhanh
1.34
Thanh toán hiện hành
1.53
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 84 | 76 | 88 | 82 | 67.12 |
| Tiền và tương đương tiền | 58 | 58 | 68 | 11 | 55.80 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 4 | 51 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 13 | 4 | 4 | 5 | 2.65 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Hàng tồn kho, ròng | 13 | 13 | 12 | 15 | 10.21 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 173 | 168 | 164 | 160 | 156.15 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 172 | 167 | 164 | 159 | 155.03 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.76 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 257 | 244 | 253 | 242 | 223.27 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 73 | 61 | 69 | 62 | 44.80 |
| Nợ ngắn hạn | 73 | 60 | 68 | 61 | 43.76 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 40 | 38 | 43 | 34 | 13.77 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.04 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 184 | 183 | 184 | 180 | 178.47 |
| Vốn và các quỹ | 184 | 183 | 184 | 180 | 178.47 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 120 | 120 | 120 | 120 | 120.12 |
| Cổ phiếu phổ thông | 120 | 120 | 120 | 120 | 120.12 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 28 | 28 | 28 | 28 | 27.92 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 36 | 35 | 36 | 32 | 30.43 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 257 | 244 | 253 | 242 | 223.27 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 44 | 25 | 29 | 27 | 34.89 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 44 | 25 | 29 | 27 | 34.89 |
| Giá vốn hàng bán | 39 | 24 | 24 | 23 | -32.24 |
| Lãi gộp | 6 | 1 | 5 | 4 | 2.65 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 0 | 1 | 1.03 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.36 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.36 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 0 | 0 | 0 | -1.71 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 4 | 2 | -2.98 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | -1 | 1 | 2 | -1.38 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| LN trước thuế | 2 | -1 | 1 | 3 | -1.46 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.24 |
| Lợi nhuận thuần | 1 | -1 | 1 | 2 | -1.32 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | -1 | 1 | 2 | -1.32 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 4 | 3 | 8 | 3 | 14.16 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | -1 | 0 | -0.10 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -4 | -51 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 4 | 50.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 1 | 1.03 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.40 | 0 | 0 | 51.44 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 42 | 36 | 47 | 40 | 32.11 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -39 | -38 | -41 | -49 | -52.55 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -6 | -0.22 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -1.90 | 0 | 0 | -20.66 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 8 | 0 | 10 | -57 | 44.93 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 4 | 5 | 6 | 10.86 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 58 | 58 | 68 | 11 | 55.80 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Bạc Liêu (SBL) được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất sản xuất bia chai Sài Gòn 355 (Saigon Export) và bia chai Saigon Special. SBL trở thành công ty đại chúng từ cuối năm 2016. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Bia Sài Gòn - Bạc Liêu công suất hơn 50 triệu lít bia mỗi năm. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của SBL là ở các tỉnh:Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc Trăng, Hậu Giang, An Giang và các tỉnh miền Tây. SBL được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/12/2006: Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn Bạc Liêu được thành lập với số vốn điều lệ là 35 tỷ đồng;
- Ngày 30/4/2007: Khởi công xây dựng Nhà máy Bia Sài Gòn
- Bạc Liêu;
- Năm 2008: Nhà máy Bia Sài Gòn
- Bạc Liêu đi vào hoạt động;
- Ngày 27/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 38,5 tỷ đồng;
- Ngày 28/01/2011: Tăng vốn điều lệ lên 61,6 tỷ đồng
- Ngày 31/08/2011: Tăng vốn điều lệ lên 80,08 tỷ đồng;
- Ngày 18/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 100,1 tỷ đồng;
- Ngày 13/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 120,12 tỷ đồng;
- Ngày 14/12/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 23/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thị Hồng Hạnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 607,464 | 5.1% | 11/08/2025 |
| Phạm Hồng Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 308,880 | 2.6% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Xuân Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 205,920 | 1.7% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Văn Đồi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 181,896 | 1.5% | 11/08/2025 |
| Dương Thị Thúy Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| TRỊNH CÔNG VINH | Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 11/08/2025 |
| Trần Thị Chất | Kế toán trưởng | — | — | 11/08/2025 |
| Thái Thị Ánh Hồng | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 11/08/2025 |
| Huỳnh Vạn Đồng | Phó Giám đốc | — | — | 11/08/2025 |
| Trần Văn Sang | Phó Giám đốc | — | — | 26/01/2026 |
| Trần Nguyên Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Tấn Phiên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Trần Thị Ngọc Diệp | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SBL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SBL