SBM
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư phát triển Bắc Minh
34,500
▲
4.5%
Cập nhật: 21:19:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,260
P/E
10.58
P/B
2.64
YoY
22.5%
QoQ
-0.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
24.7%
ROA
22.5%
Tỷ suất LN gộp
58.4%
Tỷ suất LN ròng
50.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.13
Tổng nợ / Tổng TS
0.11
Thanh toán nhanh
1.80
Thanh toán hiện hành
1.80
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 106 | 89 | 85 | 114 | 129.16 |
| Tiền và tương đương tiền | 77 | 72 | 48 | 75 | 96.99 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 29 | 17 | 37 | 39 | 32 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 3 | 1 | 0 | 0.67 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 560 | 552 | 554 | 544 | 533.73 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tài sản cố định | 547 | 537 | 535 | 526 | 516.73 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 6 | 11 | 11 | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 8 | 7 | 6.27 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 666 | 642 | 639 | 658 | 662.89 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 41 | 41 | 56 | 72 | 74.63 |
| Nợ ngắn hạn | 41 | 41 | 56 | 68 | 71.63 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 14 | 32 | 22 | 37 | 38.13 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 4 | 3 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 4 | 3 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 625 | 601 | 583 | 585 | 588.26 |
| Vốn và các quỹ | 625 | 601 | 583 | 585 | 588.26 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 450 | 450 | 450 | 450 | 450.45 |
| Cổ phiếu phổ thông | 450 | 450 | 450 | 450 | 450.45 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 8 | 8 | 8 | 8 | 8.07 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 166 | 142 | 125 | 127 | 129.74 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 666 | 642 | 639 | 658 | 662.89 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 73 | 44 | 64 | 90 | 89.41 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 73 | 44 | 64 | 90 | 89.41 |
| Giá vốn hàng bán | 30 | 20 | 27 | 36 | -34.54 |
| Lãi gộp | 42 | 24 | 37 | 54 | 54.88 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.55 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 1 | 1 | -0.76 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.76 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 1 | 2 | 1 | -1.45 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 40 | 22 | 35 | 52 | 53.21 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 40 | 22 | 35 | 52 | 53.21 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 2 | 4 | 5 | -5.39 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 38 | 21 | 31 | 47 | 47.82 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 38 | 21 | 31 | 47 | 47.82 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 40 | 32 | 20 | 73 | 70.68 |
| Mua sắm TSCĐ | -4 | 0 | -1 | 1 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.48 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.26 | 0 | 0 | 0.48 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 31 | 9 | 25 | 8 | 18.19 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -20 | -2 | -24 | -12 | -23.42 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -47 | -44 | -45 | -42 | -43.67 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -36.39 | 0 | 0 | -48.89 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -4 | -25 | 27 | 22.27 |
| Tiền và tương đương tiền | 48 | 32 | 44 | 64 | 74.72 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 77 | 72 | 48 | 75 | 96.99 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Bắc Minh (SBM) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng, sản xuất, vận hành, kinh doanh điện năng. Tính đến năm 2016, Công ty đã hoàn thành đầu tư xây dựng và phát điện 5 nhà máy thủy điện trên địa bàn tỉnh Sơn La và Cao Bằng với tổng công suất các nhà máy thủy điện lên đến 59,8 MW, sản lượng điện thương phẩm đạt hơn 222 triệu kWh. SBM trở thành công ty đại chúng và được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/02/2007: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Bắc Minh được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0103015885 (nay là mã số doanh nghiệp 0102165522) cấp bởi Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội;
- Ngày 19/07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 05/11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng;
- Ngày 21/06/2011: Tăng vốn điều lệ lên 315 tỷ đồng;
- Ngày 21/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 390 tỷ đồng;
- Ngày 26/06/2017: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 4306/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 21/09/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 20/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 409 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Minh Tú | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 975,779 | 2.2% | 09/02/2026 |
| Lại Hợp Quốc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 963,149 | 2.1% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Văn Minh | Trưởng Ban kiểm soát | 286,190 | 0.6% | 13/02/2026 |
| Bùi Tuyết Vân | Kế toán trưởng | 235,207 | 0.5% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Tài Tuân | Phó Giám đốc | 60,014 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Tường Thế Huy | Thành viên Ban kiểm soát | 34,650 | 0.1% | 21/02/2024 |
| Đỗ Minh Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | 20,790 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Kim Lan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Quốc Thái | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Lê Đắc Dần | Phó Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Văn Chiến | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/05/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SBM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SBM