SBR

UPCOM

Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé

8,300 0.0%
Cập nhật: 23:46:30 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
458
P/E
18.11
P/B
0.83
YoY
20.7%
QoQ
6.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.6%
ROA
3.6%
Tỷ suất LN gộp
7.9%
Tỷ suất LN ròng
13.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.32
Tổng nợ / Tổng TS
0.24
Thanh toán nhanh
2.22
Thanh toán hiện hành
2.35
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 517 527 548 601.66
Tiền và tương đương tiền 18 13 21 20.43
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 453 460 480 520
Các khoản phải thu ngắn hạn 45 25 23 28.31
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 0 0
Hàng tồn kho, ròng 0 28 24 32.87
Tài sản lưu động khác 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 497 490 487 468.71
Phải thu dài hạn 5 5 5 5
Phải thu dài hạn khác 5 5 5 5
Tài sản cố định 286 277 269 259.81
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 22 22 22 15
Tài sản dài hạn khác 151 151 150 0
Trả trước dài hạn 151 150 150 148.53
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,014 1,016 1,035 1,070.37
NỢ PHẢI TRẢ 200 176 200 256.41
Nợ ngắn hạn 200 176 200 256.41
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 1 1 3 0.30
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0
Nợ dài hạn 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 814 841 835 813.96
Vốn và các quỹ 814 841 835 813.96
Vốn góp của chủ sở hữu 814 814 814 813.96
Cổ phiếu phổ thông 814 814 814 813.96
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 0 27 21 0
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,014 1,016 1,035 1,070.37
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 100 19 100 106.18
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 100 19 100 106.18
Giá vốn hàng bán 71 20 102 -103.39
Lãi gộp 30 0 -1 2.79
Thu nhập tài chính 0 15 0 17.46
Chi phí tài chính 0 2 2 0.52
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 -0.10
Chi phí quản lý DN 2 8 3 -6.18
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 28 4 -7 14.49
Thu nhập khác 0 0 0 9.16
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -3.38
Lợi nhuận khác 0 0 0 5.78
LN trước thuế 28 4 -7 20.27
Chi phí thuế TNDN hiện hành 6 0 -1 -3
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0.03
Lợi nhuận thuần 22 4 -6 17.30
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 22 4 -6 17.30
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 27.54 -16.78 47.03 28.41
Mua sắm TSCĐ -0.29 -0.53 -2.87 -1.41
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 15.78 -15.63 7.05
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -100 -110 -30 -230
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 20 112.80 10 187
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0.86 6.62 -1.04 9.48
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -79.43 24.67 -39.54 -27.89
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 0 10 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 -10 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 -12.72 -0.17 -0.69
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -12.72 -0.17 -0.69
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -51.89 -4.83 7.32 -0.16
Tiền và tương đương tiền 69.99 18.10 13.27 20.60
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 18.10 13.27 20.60 20.43
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé (SBR) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cao su Sông Bé được thành lập vào năm 1983. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây cao su, sản xuất mủ cao su. SBR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2019. Công ty sở hữu 4 nông trường với diện tích 4.636,92ha trồng cao su ở các địa bàn huyện Chơn Thành, Bù Đăng, Bù Đốp, Lộc Ninh, 258,03ha diện tích rừng tự nhiên và 1 nhà máy chế biến mủ cao su tại huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. Sản phẩm chủ lực hiện này là mủ cao su thành phẩm SVR 3L mang thương hiệu Soruco, được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 3769:2016 trên hệ thống dây chuyền sản xuất của Goldstar - Malaysia. SBR được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu tháng 11/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/06/1983: Tiền thân là Công ty Cao su Sông Bé được thành lập theo Quyết định số 697/QĐ-UB của UBND tỉnh Sông Bé; - Ngày 05/06/1998: Lâm trường Phú Thành được sáp nhập vào Công ty Cao su Sông Bé theo Quyết định số 1343/QĐ-UB của UBND tỉnh Bình Phước; - Tháng 05/2008: Công ty Cao su Sông Bé được chia tách thành Công ty Cao su Sông Bé và Công ty TNHH MTV Cao su Bình Phước trực thuộc UBND tỉnh Bình Phước; - Ngày 01/07/2010: UBND tỉnh Bình Phước ban hành Quyết định số 1492/QĐ-UBND về việc chuyển đổi Công ty Cao su Sông Bé thành Công ty TNHH MTV Cao su Sông Bé với vốn điều lệ 129.432.440.509 đồng; - Ngày 25/10/2018: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đầu thành công bình quân là 10.002 đồng/cổ phần; - Ngày 03/01/2019: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé với vốn điều lệ 821.034.960.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3800100464 thay đổi lần thứ 6 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; - Ngày 23/04/2019: Trở thành công ty đại chúng theo văn bản số 2529/UBCK-GSSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC); - Ngày 08/08/2019: Giảm vốn điều lệ xuống còn 813.961.920.000 đồng; - Ngày 02/11/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Đông Dần Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 75,800 0.1% 25/07/2025
Huỳnh Quang Vĩnh Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị 22,075 0.0% 25/07/2025
Thái Công Cần Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 17,325 0.0% 25/07/2025
Nguyễn Trường Vỹ Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 16,300 0.0% 13/11/2023
Nguyễn Thị Mỹ Phước Thành viên Hội đồng Quản trị 14,675 0.0% 25/07/2025
Trần Thị Ngọc Liên Trưởng Ban kiểm soát 6,292 0.0% 25/07/2025
Từ Xuân Lâm Thành viên Ban kiểm soát 5,842 0.0% 25/07/2025
Phan Trung Dũng Thành viên Ban kiểm soát 09/07/2021
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Phước 79,242,696 97.4% 05/10/2025
Nguyễn Đông Dần 75,800 0.1% 05/10/2025
Huỳnh Quang Vĩnh 22,075 0.0% 05/10/2025
Thái Công Cần 17,325 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Minh Thiện 16,325 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Trường Vỹ 16,300 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Mỹ Phước 14,675 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Cẩm Vân 8,825 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Ngọc Liên 6,292 0.0% 05/10/2025
Từ Xuân Lâm 5,842 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thắm 3,167 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Phương 2,925 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SBR So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SBR
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay