SBS
UPCOMCông ty Cổ phần Chứng khoán SBS
5,600
▲
5.7%
Cập nhật: 16:18:54 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-414
P/E
—
P/B
3.53
YoY
27.3%
QoQ
-44.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-26.3%
ROA
-13.2%
Tỷ suất LN gộp
7.7%
Tỷ suất LN ròng
-79.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.73
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
1.50
Thanh toán hiện hành
1.51
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 477.32 | 259.70 | 506.97 | 494.50 | 609.63 |
| Tiền và tương đương tiền | 47.17 | 5 | 54.24 | 5.74 | 71.64 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 422.62 | 189.69 | 444.29 | 418.45 | 525.70 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 4.46 | 60.16 | 3.62 | 64.33 | 6.90 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0.93 | 0.16 | 0.73 | 2.19 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 30.28 | 26.34 | 28.14 | 26.36 | 25.94 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 6.91 | 6.34 | 6.96 | 6.25 | 5.72 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0.81 | 0 | 1.07 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 507.60 | 286.04 | 535.11 | 520.86 | 635.57 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 234.43 | 57.87 | 309.25 | 282.72 | 403.11 |
| Nợ ngắn hạn | 234.37 | 57.82 | 309.20 | 282.67 | 403.05 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.37 | 0.37 | 0.48 | 0.48 | 0.48 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 273.17 | 228.17 | 225.86 | 238.14 | 232.46 |
| Vốn và các quỹ | 273.17 | 228.17 | 225.86 | 238.14 | 232.46 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,466.08 | 1,466.08 | 1,466.08 | 1,466.08 | 1,466.08 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,466.08 | 1,466.08 | 1,466.08 | 1,466.08 | 1,466.08 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 8.97 | 4.01 | 8.97 | 4.01 | 4.01 |
| Lãi chưa phân phối | -1,442.30 | -1,487.30 | -1,489.61 | -1,477.33 | -1,483.01 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 507.60 | 286.04 | 535.11 | 520.86 | 635.57 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 26.77 | 17.79 | 38.57 | 61.59 | 34.37 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 27 | 18 | 25 | 62 | 34.37 |
| Giá vốn hàng bán | -16.50 | -41.51 | -26.37 | -19.79 | -17.70 |
| Lãi gộp | 14 | -24 | 12 | 42 | 16.66 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 1 | 0 | 0.62 |
| Chi phí tài chính | 10 | 2 | 3 | 8 | -10.24 |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 2 | 3 | 8 | -10.24 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -22.72 | -16.24 | -12.69 | -31.45 | -29.83 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -22.17 | -40.92 | -2.41 | 2.33 | -22.79 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 10 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | -2 | 0 | 10 | 0 |
| LN trước thuế | -23 | -42 | -2 | 12 | -22.79 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -3 | 3 | 2 | 0 | 0.11 |
| Lợi nhuận thuần | -20 | -45 | -5 | 12 | -22.68 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -20 | -45 | -5 | 12 | -22.68 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 22 | -42.16 | 6 | -6 | 65.90 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 0 | -2 | 2 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 0 | 2 | -2 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 23 | -42.16 | 7 | -7 | 65.90 |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | 47.17 | 47 | -47 | 5.74 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 47 | 5 | 54 | 0 | 71.64 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán SBS (SBS) được thành lập vào năm 2006. Từ năm 2009, Công ty chuyển hướng phát triển theo mô hình Ngân hàng đầu tư và trở thành công ty chứng khoán đầu tiên tại Việt Nam cung cấp đầy đủ tất cả các nghiệp vụ của một Ngân hàng đầu tư. Trong đó, Công ty tập trung vào lĩnh vực môi giới, tư vấn doanh nghiệp, bảo lãnh phát hành, công tác nghiên cứu, tư vấn phát hành các sản phẩm cấu trúc. Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2010. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 42,4 tỷ đồng, giảm 27.79% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 96.52%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng -73.4 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức -22.96%. SBS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2014.
Lịch sử hình thành
- Tháng 10/2006: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn Thương Tín được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng. Đây là công ty chứng khoán trực thuộc Ngân hàng TMCP Sài Gòn
- Thương Tín;
- Tháng 09/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 1.100 tỷ đồng và thành lập Chi nhánh tại Hà Nội và đại lý nhận lệnh Đà Nẵng;
- Tháng 12/2007: Thành lập Phòng giao dịch Hoa Việt;
- Năm 2008: Trở thành công ty trực thuộc Tập đoàn tài chính tư nhân đầu tiên Việt Nam
- Tập đoàn tài chính Saconbank và công bố vận hành hệ thống giao dịch trực tuyến Strade. Bên cạnh đó công ty cũng thành lập chi nhánh sài Gòn và Đại lý nhận lệnh Vũng Tàu;
- Ngày 01/09/2009: Công ty Chính thức phát triển theo mô hình Ngân hàng đầu tư;
- Tháng 10/2009: Thành lập công ty SBS Global Investment Pte Ltd tại Singapore;
- Ngày 28/01/2010: Chính thức chuyển sang hoạt động theo loại hình công ty cổ phần;
- Ngày 5/07/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HOSE;
- Tháng 07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 1.128 tỷ đồng;
- Ngày 10/03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 1.266.600.000.000 đồng;
- Ngày 22/03/2013: Công ty hủy niêm yết trên sàn HOSE;
- Ngày 28/04/2014: Chứng khoán công ty được giao dịch trên sàn UPCoM;
- Ngày 03/08/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán SBS;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Mạnh Hùng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 22/08/2017 |
| Hoàng Thị Tuyết Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/11/2022 |
| Nguyễn Văn Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/01/2026 |
| Lưu Thanh Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
| Trần Thị Thu Nga | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 13/02/2026 |
| Phan Quốc Huỳnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 13/02/2026 |
| Lưu Anh Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SBS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SBS