SBT
HOSECông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa
22,700
▼
1.8%
Cập nhật: 18:36:38 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
852
P/E
26.65
P/B
1.63
YoY
-1.6%
QoQ
25.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.3%
ROA
2.1%
Tỷ suất LN gộp
8.7%
Tỷ suất LN ròng
3.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.94
Tổng nợ / Tổng TS
0.66
Thanh toán nhanh
1.05
Thanh toán hiện hành
1.22
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 20,778 | 20,054.31 | 20,777.85 | 22,222.62 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 3,700 | 3,555.32 | 3,700.34 | 3,050.59 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 3,649 | 3,547.89 | 3,648.79 | 5,232.94 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 10,151 | 9,196.73 | 10,150.55 | 10,737.10 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6,183 | 5,567.94 | 6,182.84 | 6,538.12 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3,117 | 3,614.64 | 3,152.97 | 3,064.96 | — |
| Tài sản lưu động khác | 162 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 13,410 | 12,624.79 | 13,410.17 | 13,653.01 | — |
| Phải thu dài hạn | 1,911 | 1,718.43 | 1,910.70 | 1,960.36 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1,534 | 1,508.77 | 1,534.14 | 1,539.78 | — |
| Tài sản cố định | 3,516 | 3,719.84 | 3,515.51 | 3,438.18 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 331 | 332.06 | 330.66 | 316.16 | — |
| Đầu tư dài hạn | 5,815 | 5,110.82 | 5,815.50 | 5,947.76 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1,257 | 336.61 | 318.66 | 282.21 | — |
| Trả trước dài hạn | 1,200 | 1,208.48 | 1,199.89 | 1,196.47 | — |
| Lợi thế thương mại | 40 | 39.48 | 39.69 | 35.28 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 34,188 | 32,679.10 | 34,188.02 | 35,875.62 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 22,511 | 21,828.31 | 22,510.81 | 23,656.14 | — |
| Nợ ngắn hạn | 15,993 | 15,549.67 | 15,993.06 | 18,189.26 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 585 | 573.48 | 584.66 | 624.23 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 11,003 | 10,875.20 | 11,002.80 | 13,196 | — |
| Nợ dài hạn | 6,518 | 6,278.64 | 6,517.75 | 5,466.88 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 6,300 | 6,037.81 | 6,300.07 | 5,285.15 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 11,677 | 10,850.79 | 11,677.21 | 12,219.48 | — |
| Vốn và các quỹ | 11,677 | 10,850.79 | 11,677.21 | 12,219.48 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 8,362 | 8,361.56 | 8,361.56 | 8,767.24 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 8,145 | 8,145.45 | 8,145.45 | 8,551.13 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 67 | 67.05 | 67.05 | 67.05 | — |
| Các quỹ khác | -5,502.12 | -5,502.12 | -5,502.12 | -5,502.12 | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,202 | 1,046.88 | 1,201.85 | 1,343.66 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 811 | 162.89 | 811.01 | 818.74 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 34,188 | 32,679.10 | 34,188.02 | 35,875.62 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 5,387 | 6,857.93 | 5,386.65 | 6,749.74 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 15 | -24.19 | -14.91 | -16.16 | — |
| Doanh thu thuần | 5,372 | 6,833.73 | 5,371.73 | 6,733.58 | — |
| Giá vốn hàng bán | 4,872 | -6,263.32 | -4,872.25 | -6,210.74 | — |
| Lãi gộp | 499 | 570.41 | 499.48 | 522.84 | — |
| Thu nhập tài chính | 355 | 295.79 | 354.66 | 301.06 | — |
| Chi phí tài chính | 417 | -423.57 | -417.24 | -451.12 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 339 | -381.83 | -338.93 | -353.84 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 64 | 108.18 | 63.85 | 81.26 | — |
| Chi phí bán hàng | 168 | -182.60 | -167.84 | -180.08 | — |
| Chi phí quản lý DN | 147 | -192.26 | -147.19 | -168.75 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 186 | 175.95 | 185.73 | 105.21 | — |
| Thu nhập khác | 22 | 49.37 | 22.40 | 105.87 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 5 | -48.29 | -4.75 | -6.34 | — |
| Lợi nhuận khác | 18 | 1.08 | 17.64 | 99.53 | — |
| LN trước thuế | 203 | 177.03 | 203.37 | 204.74 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 12 | -25.31 | -11.86 | -9.75 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -7 | 2.82 | 6.62 | -3.22 | — |
| Lợi nhuận thuần | 198 | 154.55 | 198.13 | 191.78 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 201 | 160.66 | 201.08 | 184.06 | — |
| Cổ đông thiểu số | -3 | -6.12 | -2.95 | 7.72 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -479 | -100.20 | -479.42 | -648.31 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -159 | -360.71 | -159.49 | -285.89 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 3 | 23.59 | 2.96 | 62.24 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -91 | 90.86 | -91.42 | -1,636.31 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 46.91 | 0 | 0 | 98.90 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -694 | -630.07 | -694.34 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 560 | 449.43 | 559.51 | 79.36 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 17 | 73.94 | 16.95 | 84.06 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 37.65 | -352.95 | -365.82 | -1,597.64 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0.50 | 0 | 651 | 405.68 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 651 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 9,737 | 7,438.18 | 9,737.19 | 9,471.54 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -9,323 | -8,287.58 | -9,323.24 | -8,263.21 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -21 | -6.98 | -20.76 | -26.54 | — |
| Cổ tức đã trả | -73.92 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 754.40 | -856.38 | 1,044.19 | 1,587.46 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 199 | -1,309.54 | 198.95 | -658.48 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 505 | 4,904.37 | 3,555.32 | 3,700.34 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -54 | -39.51 | -53.92 | 8.72 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,700 | 3,555.32 | 3,700.34 | 3,050.59 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Mía đường Thành Thành Công Tây Ninh (SBT) có tiền thân là Công ty liên doanh giữa Tập đoàn Group Sucrecries Bourbon và Liên hiệp Mía đường II và Liên hiệp mía đường Tây Ninh được thành lập vào năm 1995. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh đường và các sản phẩm phụ của quá trình sản xuất đường. SBT hiện sở hữu 09 nhà máy luyện Đường từ Đường thô và Mía, trong đó có 4 Trung tâm luyện Đường thô lớn là TTCS, Biên Hòa - Ninh Hòa, Biên Hòa - Trị An, Biên Hòa - Đồng Nai với tổng công suất luyện Đường từ Đường thô khoảng 300.000 tấn Đường/năm. Sản phẩm của công ty được phân phối qua các kênh siêu thị, đại lý, nhà phân phối trên khắp các tỉnh thành cả nước. Các sản phẩm đường của Công ty được cung cấp cho các khách hàng công nghiệp như Coca-Cola, Suntory Pepsi, Dược Hậu Giang, Dược Cửu Long, Pepsi, Red bull, Vinamilk, Acecook…SBT được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2008.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/07/1995: Tiền thân là Công ty liên doanh giữa Tập đoàn Group Sucrecries Bourbon và Liên hiệp Mía đường II và Liên hiệp mía đường Tây Ninh được thành lập theo Giấy phép đầu tư số 1316/GP cấp bởi Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Tháng 3/2007: Công ty chuyển đổi hình thức doanh nghiệp thành công ty cổ phần với vốn điều lệ là 1.419 tỷ đồng;
- Năm 2008: Cổ phiếu của công ty niêm yết trên sàn giao dịch HOSE;
- Năm 2010: Cuối năm 2010, Tập đoàn Bourbon thoái vốn tại Công ty Cổ phần Bourbon Tây Ninh, chuyển nhượng toàn bộ số lượng cổ phần cho đối tác Việt nam, trong đó Công ty Cổ phần Đầu tư Thành Thành Công là cổ đông lớn;
- Năm 2011: Nhà máy Bourbon Tây Ninh nâng công suất ép từ 8.000 tấn mía/ngày lên 9.000 tấn/ngày;
- Năm 2012: Nhà máy tiếp tục nâng công suất ép từ 9.000 tấn mía/ngày lên 9.800 tấn mía/ngày;
- Năm 2013: Công ty tăng vốn điều lệ lên 1.485 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty Cổ phần Mía đường Thành Thành Công Tây Ninh;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 2.531.882.680.000 đồng;
- Ngày 18/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 5.570.186.730.000 đồng;
- Ngày 28/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 6.083.518.850.000 đồng;
- Ngày 14/02/2019: Tăng vốn điều lệ lên 5.867.405.520.000 đồng;
- Ngày 01/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 6.083.518.850.000 đồng;
- Ngày 30/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 6.387.694.800.000 đồng;
- Ngày 17/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 6.507.622.280.000 đồng;
- Ngày 05/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 6.947.998.960.000 đồng;
- Ngày 30/06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 7.621.123.260.000 đồng;
- Ngày 07/02/2025: Tăng vốn điều lệ lên 8.361.563.710.000 đồng;
- Ngày 04/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 8.767.239.220.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Huỳnh Ức My | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 82,815,138 | 9.4% | 03/02/2026 |
| Huỳnh Bích Ngọc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 78,198,073 | 8.9% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Ngữ | Tổng Giám đốc | 5,705,055 | 0.7% | 06/08/2024 |
| Hoàng Mạnh Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 3,201,731 | 0.4% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thị Phương Thảo | Giám đốc Tài chính | 1,299,085 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Huỳnh Văn Pháp | Giám đốc Kinh doanh | 1,227,156 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Dương Thị Tô Châu | Phó Tổng Giám đốc | 749,395 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Lê Phát Tín | Kế toán trưởng | 379,052 | 0.1% | 04/10/2023 |
| Lê Đức Tồn | Giám đốc Nhà máy | 316,803 | 0.1% | 03/08/2020 |
| Phạm Hồng Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 286,380 | 0.0% | 09/08/2024 |
| Võ Thúy Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 129,470 | 0.0% | 22/10/2024 |
| Trần Huy Hào | Giám đốc điều hành | 77 | 0.0% | 06/08/2018 |
| Đoàn Vũ Uyên Duyên | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/07/2025 |
| Đinh Thị Ngọc Thảo | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 04/02/2025 |
| Võ Tòng Xuân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2024 |
| Huang Lovia | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 06/10/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SBT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SBT