SBV
HOSECông ty Cổ phần Siam Brothers Việt Nam
7,500
▲
3.4%
Cập nhật: 22:03:40 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
163
P/E
46.15
P/B
0.48
YoY
-3.8%
QoQ
13.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.0%
ROA
0.5%
Tỷ suất LN gộp
26.7%
Tỷ suất LN ròng
-0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.04
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
0.57
Thanh toán hiện hành
1.40
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 545 | 558 | 549 | 632.36 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 20 | 14 | 12 | 20.60 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 232 | 257 | 233 | 238.36 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 20 | 23 | 20 | 15.44 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 193 | 181 | 199 | 276.64 | — |
| Tài sản lưu động khác | 100 | 107 | 104 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 296 | 303 | 301 | 284.50 | — |
| Phải thu dài hạn | 3 | 4 | 4 | 3.48 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 3 | 4 | 3.26 | — |
| Tài sản cố định | 200 | 211 | 210 | 191.48 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 37 | 37 | 36 | 34.98 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 50 | 49 | 49 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 41 | 42 | 41 | 40.55 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 841 | 861 | 850 | 916.86 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 375 | 403 | 412 | 467.11 | — |
| Nợ ngắn hạn | 357 | 382 | 391 | 453.19 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 11 | 5 | 9 | 4.62 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 233 | 244 | 237 | 285.37 | — |
| Nợ dài hạn | 18 | 21 | 21 | 13.92 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 18 | 20 | 20 | 13.43 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 466 | 458 | 439 | 449.75 | — |
| Vốn và các quỹ | 466 | 458 | 439 | 449.75 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 274 | 274 | 274 | 287.33 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 274 | 274 | 274 | 287.33 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 6 | 6 | 6 | 5.92 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 78 | 70 | 50 | 47.71 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 841 | 861 | 850 | 916.86 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 122 | 137 | 164 | 180.61 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 12 | 12 | 17 | -14.23 | — |
| Doanh thu thuần | 110 | 125 | 147 | 166.39 | — |
| Giá vốn hàng bán | 92 | 95 | 104 | -104.51 | — |
| Lãi gộp | 18 | 30 | 43 | 61.88 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 1 | -0.02 | — |
| Chi phí tài chính | 4 | 4 | 4 | -3.90 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 4 | 3 | -3.78 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 15 | 23 | 18 | -19.62 | — |
| Chi phí quản lý DN | 12 | 13 | 16 | -22.20 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -12 | -8 | 6 | 16.14 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 7 | 0.89 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 7 | 0.89 | — |
| LN trước thuế | -12 | -8 | 13 | 17.04 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 5 | 3 | -1.53 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -2 | -1 | 2.16 | — |
| Lợi nhuận thuần | -13 | -11 | 11 | 17.67 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -13 | -11 | 11 | 17.67 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 15 | -13 | -17 | 1.16 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -8 | -1 | -3 | -17.41 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | 0 | 0 | 13.62 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -5.35 | 0 | 0 | -3.78 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 142 | 174 | 154 | 158.62 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -151 | -152 | -140 | -145.69 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -2 | -2 | -2 | -1.63 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -10.89 | 0 | 0 | 11.31 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2 | 7 | -7 | 8.69 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 6 | 21 | 11.84 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.08 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12 | 19 | 12 | 20.60 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Siam Brothers Việt Nam (SBV) có tiền thân là Công ty TNHH Siam Brothers Việt Nam, được thành lập vào ngày 18/07/1995 với 100% vốn đầu tư của Thái Lan. Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Siam Brothers Việt Nam vào năm 2009. Siam Brothers chuyên sản xuất dây thừng, lưới phục vụ ngành đánh bắt thủy sản, vận tải biển, công nghiệp, nông nghiệp. Công ty đang quản lý và vận hành 3 nhà máy với tổng công suất khoảng 10.000 tấn/năm. Bên cạnh đó, Siam Brothers đã xây dựng được mạng lưới 22 nhà phân phối và hơn 600 cửa hàng bán lẻ trải dài trên hơn 28 tỉnh duyên hải của Việt Nam. Thị trường xuất khẩu chính của Công ty gồm có Nhật Bản, Indonesia, Malaysia và Na Uy. Tổng năng suất của công ty trung bình khoảng 9.000 tấn/năm cho các sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu chính là Poly Propylene và Poly Ethylene: Dây thừng PP: 3 tao, 4 tao, 8 tao…Dây thừng PE: 3 tao, 4 tao, 8 tao,…Chỉ PE, PP, Sợi đơn PP, PE. Ngày 16/05/2017, Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/07/1995: Công ty TNHH Siam Brothers Việt Nam được thành lập theo Giấy chứng nhận đầu tư số 1321/GP cấp bởi Ủy ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư (Nay là Bộ Kế hoạch và Đầu tư);
- Năm 1996: Nhà máy số 1 đặt tại quận 12, thành phố Hồ Chí Minh đi vào hoạt động;
- Năm 2009: Nhà máy số 2 đặt tại Khu Công nghiệp Thái Hòa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An đi vào hoạt động;
- Ngày 08/09/2009: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Siam Brothers Việt Nam với vốn điều lệ 80 tỷ đồng;
- Tháng 05/2013: Nhà máy số 3 đặt tại Khu Công nghiệp Thái Hòa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An đi vào hoạt động;
- Ngày 03/06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 122,7 tỷ đồng;
- Ngày 30/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 163,4 tỷ đồng;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 205,4 tỷ đồng;
- Ngày 03/05/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 16/05/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 273,65 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| ITTHAPAT SAWATYANON | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,256,666 | 4.6% | 11/08/2023 |
| VEERAPONG SAWATYANON | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,066,666 | 3.9% | 24/07/2024 |
| Lê Phụng Hào | Thành viên Hội đồng Quản trị | 14,282 | 0.1% | 23/04/2025 |
| LÊ TRẦN ANH TUẤN | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,020 | 0.0% | 11/08/2023 |
| Huỳnh Tiến Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,213 | 0.0% | 01/12/2025 |
| Trần Thanh Long | Giám đốc Kinh doanh | 26 | 0.0% | 11/08/2023 |
| Trần Ngọc Diễm Quỳnh | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 28/08/2024 |
| Nguyễn Đức Huy | Giám đốc Sản xuất | — | — | 27/03/2025 |
| Nguyễn Trần Quỳnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/12/2023 |
| Trần Ngọc Dũng | Kế toán trưởng | — | — | 11/08/2023 |
| Mai Như Ý | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/12/2023 |
| Phó Lệ Quyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/12/2023 |
| Phan Lê Thành Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/04/2023 |
| NGÔ TỪ ĐÔNG KHANH | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/02/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SBV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SBV