SC5
HOSECông ty Cổ phần Xây dựng số 5
15,000
0.0%
Cập nhật: 14:13:32 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,785
P/E
5.39
P/B
0.53
YoY
9.2%
QoQ
80.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.3%
ROA
1.7%
Tỷ suất LN gộp
6.0%
Tỷ suất LN ròng
1.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
5.50
Tổng nợ / Tổng TS
0.85
Thanh toán nhanh
0.55
Thanh toán hiện hành
1.16
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,078 | 2,221 | 2,505 | 2,554 | 2,680.76 |
| Tiền và tương đương tiền | 201 | 108 | 186 | 263 | 420.32 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 20 | 7 | 7 | 7 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 862 | 870 | 715 | 683 | 851.05 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 122 | 205 | 112 | 177 | 215.02 |
| Hàng tồn kho, ròng | 884 | 1,111 | 1,436 | 1,436 | 1,263.30 |
| Tài sản lưu động khác | 110 | 124 | 161 | 164 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 64 | 77 | 75 | 74 | 72.27 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 10 | 10 | 10 | 9 | 8.87 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 46 | 45 | 45 | 44 | 43.33 |
| Đầu tư dài hạn | 13.02 | 13 | 13 | 13 | 13.02 |
| Tài sản dài hạn khác | 7 | 8 | 7 | 7 | 13.02 |
| Trả trước dài hạn | 7 | 8 | 7 | 7 | 7.06 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,141 | 2,298 | 2,580 | 2,627 | 2,753.04 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,757 | 1,909 | 2,180 | 2,224 | 2,329.69 |
| Nợ ngắn hạn | 1,729 | 1,881 | 2,151 | 2,198 | 2,304.66 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 204 | 240 | 616 | 757 | 901.27 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 967 | 1,160 | 974 | 972 | 876.88 |
| Nợ dài hạn | 28 | 28 | 29 | 25 | 25.03 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 384 | 389 | 400 | 404 | 423.35 |
| Vốn và các quỹ | 384 | 389 | 400 | 404 | 423.35 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 150 | 150 | 150 | 150 | 149.85 |
| Cổ phiếu phổ thông | 150 | 150 | 150 | 150 | 149.85 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 137 | 137 | 137 | 137 | 136.93 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 76 | 81 | 92 | 96 | 115.63 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,141 | 2,298 | 2,580 | 2,627 | 2,753.04 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 915 | 468 | 483 | 554 | 999.01 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 915 | 468 | 483 | 554 | 999.01 |
| Giá vốn hàng bán | 872 | 436 | 449 | 526 | -949.68 |
| Lãi gộp | 43 | 32 | 34 | 28 | 49.33 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 0 | 1 | 1 | 1.77 |
| Chi phí tài chính | 14 | 18 | 15 | 16 | -17.44 |
| Chi phí tiền lãi vay | 14 | 18 | 15 | 16 | -17.44 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 8 | 7 | 6 | -8.62 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 23 | 6 | 14 | 7 | 25.03 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 22 | 6 | 14 | 7 | 25.03 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 8 | 2 | 3 | 1 | -5.29 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 14 | 5 | 11 | 6 | 19.74 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 14 | 5 | 11 | 6 | 19.74 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 55 | -285 | 262 | 79 | 242.78 |
| Mua sắm TSCĐ | -4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -32 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 32 | 0 | 0 | 0 | 7.31 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 0 | 1 | 1 | 1.77 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.35 | 0 | 0 | 9.08 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 572 | 634 | 583 | 652 | 482.37 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -697 | -442 | -769 | -655 | -577.33 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 192.49 | 0 | 0 | -94.96 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -71 | -92 | 77 | 78 | 156.90 |
| Tiền và tương đương tiền | 34 | 25 | 29 | 24 | 263.42 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 201 | 108 | 186 | 263 | 420.32 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 (SC5), tiền thân được thành lập từ một tổ hợp Xây dựng Hòa Bình có từ trước giải phóng, chính thức thành lập năm 1993. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là xây dựng, đầu tư và kinh doanh địa ốc và văn phòng cho thuê. Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 đã trúng thầu nhiều công trình có giá trị lớn, đòi hỏi yêu cầu cao về tiến độ, biện pháp thi công, chất lượng công trình và đã được chủ đầu tư đánh giá cao như : CT Bệnh viện 115 (GTHĐ 42 tỷ), CT lô D Chung cư Ngô Gia Tự (GTHĐ 97 tỷ), CT lô S Chung cư Nguyễn Kim (GTHĐ 44 tỷ), Nhà máy nước Bình Dương (GTHĐ 101 tỷ)... Ngoài việc cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ thi công cho các công trình của Công ty, đối tượng khách hàng của Công ty còn được mở rộng ra nhiều công trình trong và ngoài Tp.HCM; là đại lý phân phối vật liệu xây dựng của nhiều Công ty lớn như: Công TNHH Thép Việt, Công ty liên doanh ximăng Holcim, Công ty dây & cáp điện CADIVI. Ngày 18/10/2007, SC5 chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/07/1978: Công ty Tư Doanh Xây dựng Bình Hòa hợp doanh với Nhà nước lập thành Xí nghiệp Công Tư Hợp Doanh Xây dựng Số 1 trực thuộc Công ty Phát triển Đô thị.
- Ngày 09/04/1980: Hợp nhất Công ty Tư Doanh Xây Dựng Bình Hòa và Đồng Tiến thành Xí nghiệp Công Tư Hợp Doanh Xây dựng Hòa Tiến.
- Ngày 10/01/1984: Chuyển giao Xí nghiệp Công tư Hợp Doanh Xây dựng Hòa Tiến thành Xí Nghiệp Xây dựng Số 5.
- Ngày 18/03/1993: Công ty Xây dựng Số 5 được thành lập;
- Ngày 01/01/2004: Cổ phần hóa đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5, với số VĐL là 103,2 tỷ đồng.
- Ngày 04/10/2007: Niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/10/2007: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Tháng 12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 113,520 tỷ đồng;
- Tháng 11/2011: Tăng vốn điều lệ lên 136,226 tỷ đồng;
- Tháng 01/2013: Tăng vốn điều lệ lên 149,846 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đình Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 8,686,879 | 58.0% | 18/08/2025 |
| Nguyễn Kinh Kha | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 34,993 | 0.2% | 18/08/2025 |
| Nguyễn Văn Cường | Phó Tổng Giám đốc | 34,848 | 0.2% | 09/01/2025 |
| Phạm Thị Thùy Phương | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 11,100 | 0.1% | 18/08/2025 |
| Nguyễn Hoài Thanh | Phó Tổng Giám đốc | 1,117 | 0.0% | 18/08/2025 |
| Bùi Đức Hanh | Phó Tổng Giám đốc | 500 | 0.0% | 18/08/2025 |
| Đặng Văn Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 500 | 0.0% | 18/08/2025 |
| Vũ Văn Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 18/08/2025 |
| Trần Minh Hải | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 18/08/2025 |
| Trần Đạt Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/03/2024 |
| Phan Chí Hiếu | Kế toán trưởng | — | — | 18/08/2025 |
| Phạm Văn Từ | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 07/03/2024 |
| Phạm Văn Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/03/2024 |
| Phạm Quốc Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 07/03/2024 |
| Lê Thụy Thanh Quyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/04/2024 |
| Nguyễn Thị Ngọc Hòa | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 03/05/2024 |
| Vũ Thị Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SC5
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SC5