SCC
UPCOMCông ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB
2,200
▼
26.7%
Cập nhật: 19:36:05 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB (SCC) tiền thân là Công ty cổ phần xi măng Sông Đà, thành lập năm 1993. Năm 2002, Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần. Công ty chủ yếu hoạt trọng trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, khai thác và tận thu khoáng sản... Trong đó, sản phẩm chính của Công ty hiện nay bao gồm: - Xi măng bao PCB 30 và xi măng rời - và dịch vụ vận chuyển chủ yếu phục vụ khách hàng trong quá trình tiêu thụ sản phẩm. Hiện tại doanh thu của công ty chủ yếu đến từ hoạt động sản xuất và cung cấp xi măng (chiếm khoảng 90%), trong đó chủ yếu là cung ứng cho Tổng công ty Sông Đà và các đơn vị thành viên trực thuộc tổng công ty. Ngày 06/08/2014, SCC chính thức giao dịch trên thị trường thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Tháng 02/1993: Tiền thân của công ty là Nhà máy xi măng Sông Đà được chính thức khởi công xây dựng.
- Ngày 01/12/2002: Công ty chuyển đổi thành Công ty cổ phần Sông Đà 12 trực thuộc Tổng công ty Sông Đà với số vốn điều lệ là 17 tỷ đồng.
- Ngày 05/04/2003: Công ty tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- Ngày 20/12/2006: Cổ phiếu của công ty niêm yết tại HNX.
- Ngày 11/10/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 19,8 tỷ đồng.
- Ngày 06/08/2014: Cổ phiếu công ty chính thức được giao dịch trên sàn UPCoM.
- Tính đến tháng 04/2015: Vốn điều lệ của công ty là 19,8 tỷ đồng.
- Ngày 01/11/2016: Đổi tên thành Công ty CP Đầu tư thương mại Hưng Long tỉnh Hòa Bình.
- Ngày 02/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 48.84 tỷ đồng.
- Ngày 01/12/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB (SCC).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tự Hào | Thành viên Hội đồng Quản trị | 44,000 | 0.9% | 31/07/2025 |
| Bùi Văn Khải | Giám đốc | — | — | 04/11/2016 |
| Nguyễn Thế Vinh | Giám đốc Kỹ thuật | — | — | 04/11/2016 |
| Nguyễn Mạnh Hà | Phó Tổng Giám đốc Kỹ thuật | — | — | 04/11/2016 |
| Nguyễn Văn Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 08/06/2022 |
| Dương Đình Khôi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/06/2022 |
| Nguyễn Cáp Tiến Đạt | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/06/2022 |
| Đinh Văn Giao | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/06/2022 |
| Vũ Tiến Hưng | Giám đốc Tài chính | — | — | 26/07/2024 |
| Trần Anh Anh | Tổng Giám đốc | — | — | 31/07/2025 |
| Trần Thị Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2025 |
| Đặng Việt Dũng | Giám đốc Nhân sự | — | — | 04/11/2016 |
| Phạm Thanh Dung | Kế toán trưởng | — | — | 31/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SCC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SCC