SCD
UPCOMCông ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương
15,000
▼
10.7%
Cập nhật: 15:54:25 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-9,405
P/E
—
P/B
—
YoY
3.8%
QoQ
46.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
62.3%
ROA
-13.0%
Tỷ suất LN gộp
25.2%
Tỷ suất LN ròng
-56.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-4.82
Tổng nợ / Tổng TS
1.26
Thanh toán nhanh
0.14
Thanh toán hiện hành
0.19
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 130 | 118 | 106 | 91 | 105.78 |
| Tiền và tương đương tiền | 66 | 64 | 58 | 53 | 70.71 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 7 | 9 | 7 | 7 | 9.99 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.04 |
| Hàng tồn kho, ròng | 41 | 30 | 27 | 18 | 14.86 |
| Tài sản lưu động khác | 16 | 15 | 14 | 13 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 517 | 512 | 507 | 502 | 496.11 |
| Phải thu dài hạn | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 |
| Phải thu dài hạn khác | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 |
| Tài sản cố định | 202 | 202 | 199 | 196 | 193.51 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 241 | 239 | 236 | 234 | 231.04 |
| Đầu tư dài hạn | 7 | 7 | 7 | 7 | 6.50 |
| Tài sản dài hạn khác | 58 | 58 | 58 | 57 | 6.50 |
| Trả trước dài hạn | 53 | 53 | 52 | 52 | 51.27 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 647 | 631 | 613 | 592 | 601.89 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 724 | 729 | 738 | 743 | 759.57 |
| Nợ ngắn hạn | 547 | 552 | 559 | 557 | 563.81 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 3 | 0 | 0.28 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 463 | 463 | 463 | 463 | 488.78 |
| Nợ dài hạn | 178 | 177 | 178 | 186 | 195.75 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 169 | 169 | 169 | 168 | 167.94 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -77 | -99 | -124 | -151 | -157.68 |
| Vốn và các quỹ | -77 | -99 | -124 | -151 | -157.68 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 85 | 85 | 85 | 85 | 85 |
| Cổ phiếu phổ thông | 85 | 85 | 85 | 85 | 85 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 105 | 105 | 105 | 105 | 104.57 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -267 | -288 | -313 | -340 | -346.90 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 647 | 631 | 613 | 592 | 601.89 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 50 | 51 | 29 | 35 | 51.90 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 2 | 1 | 1 | -2.06 |
| Doanh thu thuần | 48 | 49 | 28 | 34 | 49.84 |
| Giá vốn hàng bán | 34 | 37 | 21 | 27 | -34.62 |
| Lãi gộp | 15 | 12 | 7 | 7 | 15.22 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 0 | 0.39 |
| Chi phí tài chính | 10 | 10 | 11 | 11 | -11.57 |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 10 | 11 | 11 | -11.57 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 17 | 17 | 15 | 16 | -4.88 |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 4 | 5 | 5 | -6.58 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -19 | -19 | -23 | -24 | -7.42 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.41 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 2 | 3 | 3 | -0.35 |
| Lợi nhuận khác | -2 | -2 | -3 | -3 | 0.06 |
| LN trước thuế | -21 | -22 | -26 | -27 | -7.35 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.41 |
| Lợi nhuận thuần | -21 | -21 | -25 | -27 | -6.94 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -21 | -21 | -25 | -27 | -6.94 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -8 | -2 | -5 | 0 | 24 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | -1 | -6 | -6.72 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 1 | 0 | 0.61 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.55 | 0 | 0 | -6.11 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 1 | 0 | -1 | 1 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -7 | -2 | -7 | -5 | 17.89 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | -27 | 10 | -78 | 52.81 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 66 | 64 | 58 | 53 | 70.71 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty CP Nước Giải Khát Chương Dương tiền thân là nhà máy Usine Belgique, được xây dựng vào năm 1952 trực thuộc tập đoàn BGI của Pháp. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Chương Dương hiện đang sản xuất và kinh doanh các loại sản phẩm nước giải khát có gas, rượu nhẹ, nước tinh khiết. Sản phẩm thế mạnh của công ty là mặt hàng nước sá xị (chiếm trên 74% doanh thu) rất được ưa chuộng tại miền Nam. Công ty có hệ thống phân phối hơn 400 đại lý, siêu thị, cùng hàng ngàn điểm bán cấp 1, và cấp 2 tập trung tại TP.HCM; Long An; Bình Dương; Vũng Tàu.và xuất khẩu Đông Nam A, Mỹ, Úc, Pháp. Hiện tại Công ty có 3 dây chuyền sản xuất chiết chai thủy tinh, một dây chuyền chiết chai PET và một dây chuyền chiết lon. Ngày 15/05/2024, SCD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1952: Tiền thân của công ty là nhà máy Usine Belgique được thành lập, trực thuộc tập đoàn BGI của Pháp chuyên sản xuất kinh doanh các mặt hàng: bia, nước đá và giải khát các loại.
- 1977: Tập đoàn BGI bàn giao nhà máy cho Nhà nước với tên gọi Nhà máy nước ngọt Chương Dương trực thuộc Công ty Rượu Bia Miền Nam.
- 1993: Công ty đổi thành Công ty nước giải khát Chương Dương trực thuộc Tổng công ty Rượu, Bia, Nước giải khát Việt Nam.
- 2004: Công ty chuyển đổi thành CTCP Nước giải khát Chương Dương với Vốn điệu lệ là 85 tỷ đồng. Trong đó SABECO nắm giữ 51% cổ phần.
- 2006: Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại HOSE.
- Ngày 06/05/2024: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/05/2024: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN HOÀNG HIỆP | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/07/2025 |
| Nguyễn Thanh Hải | Giám đốc Kinh doanh | — | — | 20/09/2019 |
| Neo Hock Tai, Schubert | Tổng Giám đốc | — | — | 18/11/2022 |
| Trịnh Huy Hóa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2023 |
| Nguyễn Bảo Văn | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 18/12/2024 |
| NEO GIM SIONG BENNETT | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2025 |
| Đặng Trung Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/07/2025 |
| Trần Đức Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/07/2025 |
| Nguyễn Phước Thoại | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/07/2025 |
| Nguyễn Thị Ngọc Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/07/2025 |
| Nguyễn Thúy Phượng | Giám đốc Tài chính/Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 19/01/2026 |
| Phạm Tấn Lợi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SCD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SCD