SCG
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG
62,300
▼
0.8%
Cập nhật: 19:48:04 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,735
P/E
16.68
P/B
3.16
YoY
143.0%
QoQ
144.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
20.8%
ROA
3.1%
Tỷ suất LN gộp
9.6%
Tỷ suất LN ròng
4.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
6.02
Tổng nợ / Tổng TS
0.86
Thanh toán nhanh
1.01
Thanh toán hiện hành
1.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 7,227 | 9,428 | 10,102 | 11,757.78 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 148 | 49 | 6 | 57.61 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 5,597 | 8,114 | 8,991 | 9,470.73 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2,229 | 2,121 | 2,565 | 3,020.23 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,414 | 1,252 | 1,103 | 2,241.62 | — |
| Tài sản lưu động khác | 67 | 13 | 1 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,511 | 1,511 | 1,511 | 12.03 | — |
| Phải thu dài hạn | 1,500 | 1,500 | 1,500 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 6 | 5 | 6 | 6.47 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 5 | 4 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | 5 | 4 | 4.61 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 8,738 | 10,939 | 11,613 | 11,769.81 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7,368 | 9,474 | 10,076 | 10,092.52 | — |
| Nợ ngắn hạn | 6,895 | 8,957 | 9,065 | 9,435.50 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 559 | 2,356 | 2,120 | 2,466.30 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3,963 | 3,663 | 3,966 | 2,263.21 | — |
| Nợ dài hạn | 473 | 517 | 1,011 | 657.02 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 145 | 183.87 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,370 | 1,465 | 1,537 | 1,677.29 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,370 | 1,465 | 1,537 | 1,677.29 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 850 | 850 | 850 | 850 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 850 | 850 | 850 | 850 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 507 | 602 | 675 | 814.22 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 13 | 13 | 13 | 13.22 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 8,738 | 10,939 | 11,613 | 11,769.81 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 263 | 1,775 | 1,301 | 3,181.37 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 263 | 1,775 | 1,301 | 3,181.37 | — |
| Giá vốn hàng bán | 223 | 1,610 | 1,205 | -2,977.83 | — |
| Lãi gộp | 40 | 165 | 96 | 203.54 | — |
| Thu nhập tài chính | 81 | 74 | 113 | 93.69 | — |
| Chi phí tài chính | 89 | 97 | 95 | -94.32 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 88 | 97 | 95 | -81.65 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 19 | 21 | 23 | -29.50 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 13 | 121 | 90 | 173.40 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 3 | 0.73 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 1 | -0.71 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -1 | 2 | 0.02 | — |
| LN trước thuế | 13 | 120 | 92 | 173.42 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 25 | 20 | -33.59 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 11 | 95 | 72 | 139.83 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 11 | 95 | 72 | 139.52 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.32 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -386 | 1,985 | -598 | 550.88 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -1 | -0.77 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -62 | -1,860 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 299 | 0 | 1 | 1,062.38 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 92 | 77 | 107 | 103.18 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 328.13 | 0 | 0 | 1,164.78 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 137 | 244 | 1,276 | 1,174.31 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -9 | -544 | -827 | -2,838.78 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 128.09 | 0 | 0 | -1,664.46 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 70 | -99 | -42 | 51.20 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 21 | 145 | 74 | 6.41 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 148 | 49 | 6 | 57.61 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG (SCG) được thành lập vào năm 2019. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, các công trình hạ tầng. SCG trở thành công ty đại chúng từ tháng 10/2020. SCG đã thực hiện thi công các dự án tiêu biểu như: Dự án Sunshine City Sài Gòn, Dự án Sunshine Golden River, Dự án Sunshine Diamond River, Dự án Sunshine Crystal River, Dự án Sunshine Horizon và Dự án Sunshine Empire. SCG chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 25/10/2021.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/04/2019: Công ty Cổ phần Xây dựng SCG được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 1.000 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0108704763 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 05/08/2019: Giảm vốn điều lệ xuống 100 tỷ đồng;
- Ngày 08/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
- Ngày 15/10/2020: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6181/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngầy 12/04/2021: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 30/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 850 tỷ đồng;
- Ngày 15/10/2021: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 25/10/2021: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 04/07/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Anh Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 19,542,500 | 23.0% | 05/02/2026 |
| Đỗ Văn Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,500,000 | 10.0% | 05/02/2026 |
| Lê Văn Nam | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,500,000 | 5.0% | 07/02/2025 |
| Nguyễn Ngọc Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 431,000 | 0.5% | 05/02/2026 |
| Lưu Trần Phước Đức | Phó Tổng Giám đốc | 100,000 | 0.2% | 07/04/2021 |
| Huỳnh Tấn Quốc | Phó Tổng Giám đốc | 100,000 | 0.2% | 05/06/2025 |
| Lê Tiến Dũng | Kế toán trưởng | 42,500 | 0.1% | 02/08/2024 |
| Nguyễn Khắc Trung | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/04/2025 |
| Vũ Anh Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2025 |
| Vũ Hạnh Ngân | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 24/08/2021 |
| Nguyễn Thị Hồng Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/03/2023 |
| Nguyễn Hoàng Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/03/2023 |
| Nguyễn Thị Thanh Huyền | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Tống Thị Thu Huyền | Giám đốc Tài chính | — | — | 23/01/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SCG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SCG