SCI

HNX

Công ty Cổ phần SCI E&C

10,100 ▲ 9.8%
Cập nhật: 00:58:23 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
38
P/E
268.56
P/B
0.62
YoY
-33.5%
QoQ
-22.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.2%
ROA
0.1%
Tỷ suất LN gộp
9.5%
Tỷ suất LN ròng
0.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.23
Tổng nợ / Tổng TS
0.69
Thanh toán nhanh
0.78
Thanh toán hiện hành
1.42
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,511 1,507 1,377 1,179 1,519.82
Tiền và tương đương tiền 69 34 52 184 133.15
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 6 6 6 6 6.55
Các khoản phải thu ngắn hạn 745 839 753 407 693.37
Trả trước cho người bán ngắn hạn 56 59 57 60 91.37
Hàng tồn kho, ròng 501 436 373 385 485.37
Tài sản lưu động khác 189 191 193 196 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 96 87 85 272 89.86
Phải thu dài hạn 1 1 1 194 1.44
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 1 1.44
Tài sản cố định 90 83 74 68 78.97
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 4 3 3 2
Trả trước dài hạn 4 3 3 2 1.87
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,606 1,594 1,463 1,451 1,609.67
NỢ PHẢI TRẢ 1,109 1,117 977 958 1,111.57
Nợ ngắn hạn 1,081 1,089 943 925 1,070.46
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 258 265 239 318 405.11
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 535 590 446 364 382.41
Nợ dài hạn 28 29 34 33 41.11
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 7 6 9 6 13.47
VỐN CHỦ SỞ HỮU 497 477 485 493 498.10
Vốn và các quỹ 497 477 485 493 498.10
Vốn góp của chủ sở hữu 305 305 305 305 304.91
Cổ phiếu phổ thông 305 305 305 305 304.91
Quỹ đầu tư và phát triển 10 10 10 10 9.56
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 187 166 174 182 187.46
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,606 1,594 1,463 1,451 1,609.67
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 235 213 276 201 156.24
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 235 213 276 201 156.24
Giá vốn hàng bán 217 215 250 177 -128.71
Lãi gộp 19 -2 26 24 27.53
Thu nhập tài chính 4 3 7 4 2.67
Chi phí tài chính 9 10 11 6 -6.31
Chi phí tiền lãi vay 9 8 7 5 -4.85
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 16 12 14 13 -17.41
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -2 -21 8 9 6.49
Thu nhập khác 3 1 0 1 0.13
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 3 1.52
Lợi nhuận khác 3 1 0 -1 1.65
LN trước thuế 1 -20 8 8 8.14
Chi phí thuế TNDN hiện hành 6 0 0 0 -2.99
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần -5 -20 8 8 5.15
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -5 -20 8 8 5.15
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 156 -88 166 219 0
Mua sắm TSCĐ 0 -2 -8 -3 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 3 1 0 1 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -0.40 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 168 178 129 160 0
Tiền trả các khoản đi vay -331 -122 -268 -244 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -5 -2 -2 -2 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 54.19 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -8 -35 18 131 0
Tiền và tương đương tiền 2 0 30 22 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 69 34 52 184 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần SCI E&C (SCI) được chuyển đổi từ Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí và Sửa chữa Sông Đà 9. Tháng 05, 2010, Công ty chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần vớ số vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vự xây lắp thi công cơ giới các công trình thủy điện và thủy lợi; Xây dựng các công trình công nghiệp: Nhà máy lọc dầu, xưởng hóa chất; Phá dỡ mặt bằng... Doanh thu từ lĩnh vực xây dựng công trình thủy điện, thủy lợi chiếm khoảng 70-80% tổng doanh thu của Công ty. Công ty đã tham gia xây dựng Nhà máy thủy điện Sơn La, thủy điện Lai Châu, thủy điện Xekaman 3, thủy điện Trung Sơn, thủy điện Nậm Khánh, Nhiệt điện Long Phú, Nhiệt điện Vũng Áng,. Các công trình giao thông mà Công ty đã đảm nhận thi công bao gồm: Công trình đường giao thông bên Lào; Công trình thủy điện Ca Nan và Giao Thông Lào...Tỷ trọng giá trị sản lượng của lĩnh vực này chiếm khoảng 15 - 20% tổng sản lượng và doanh thu trong quá trình phát triển của Công ty. Ngày 30/06/2014, SCI chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/05/2010: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí và Sửa chữa Sông Đà 9 theo quyết định số 29/2010/QĐ-HĐQT. - Ngày 31/05/2010: Công ty được cổ phần hóa và chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng. - Ngày 30/06/2014: Cổ phiếu của Công ty được giao dịch trên sàn UPCoM. - Ngày 16/07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng. - Ngày 20/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 120.99 tỷ đồng; - Ngày 05/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 254.09 tỷ đồng; - Ngày 25/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 304.91 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Văn Phúc Thành viên Hội đồng Quản trị 21,731 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Công Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị 38,701 0.1% 12/02/2026
Phan Thanh Hải Chủ tịch Hội đồng Quản trị 38,784 0.1% 06/02/2026
Nguyễn Cao Hải Phó Giám đốc 20,200 0.1% 18/05/2023
Nguyễn Công Hòa Phó Giám đốc 36,360 0.1% 06/02/2026
Nguyễn Tài Sơn Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 22,822 0.1% 04/04/2025
Nguyễn Văn Hùng Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 6,000 0.0% 04/04/2025
Lê Tuấn Anh Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 04/04/2025
Nguyễn Quang Thiện Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 04/04/2025
NGUYỄN ĐỨC DUY Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 04/04/2025
Quách Thị Thanh Thủy Thành viên Ban kiểm soát 07/08/2019
Cao Lữ Phi Hùng Người phụ trách quản trị công ty/Kế toán trưởng/Thành viên Ban kiểm soát 28/08/2018
Trần Thị Len Trưởng Ban kiểm soát 28/08/2018
Nguyễn Chính Đại Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc điều hành/Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin 21 12/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần SCI 23,326,183 51.0% 13/02/2026
Công ty Cổ phần Giải pháp Công nghệ cao Việt Sifo 1,300,000 13.0% 05/10/2025
Lê Hồng Hà 646,100 5.3% 05/10/2025
Nguyễn Đăng Lanh 41,200 0.4% 14/09/2015
Đào Gia Thắng 21,440 0.2% 05/10/2025
Hoàng Công Tuấn 21,000 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Quang Hưng 12,500 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Lệ Hằng 10,000 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Văn Phúc 21,731 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Công Hùng 38,701 0.1% 11/02/2026
Phan Thanh Hải 38,784 0.1% 09/02/2026
Nguyễn Cao Hải 20,200 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Công Hòa 36,360 0.1% 09/02/2026
Nguyễn Tài Sơn 22,822 0.1% 05/10/2025
Quản Thanh Sơn 5,000 0.1% 14/09/2015
Trần Nhân Nghĩa 5,000 0.1% 14/09/2015
Lưu Minh Thành 10,980 0.0% 20/02/2026
Nguyễn Văn Hùng 6,000 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SCI So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SCI
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay