SCJ
UPCOMCông ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn
2,900
0.0%
Cập nhật: 17:00:20 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
218
P/E
13.33
P/B
0.24
YoY
-15.3%
QoQ
15.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.8%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
9.3%
Tỷ suất LN ròng
1.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
0.31
Thanh toán hiện hành
0.52
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 247 | 328 | 347 | 349.25 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 3 | 1.59 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2 | 2 | 28 | 26 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 106 | 144 | 148 | 175.78 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 35 | 22 | 13 | 10.16 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 127 | 171 | 166 | 141.36 | — |
| Tài sản lưu động khác | 10 | 9 | 2 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,400 | 1,368 | 1,337 | 1,311.62 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 1,253 | 1,226 | 1,201 | 1,180.60 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 148 | 141 | 135 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 148 | 141 | 135 | 129.31 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,647 | 1,695 | 1,684 | 1,660.87 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 957 | 999 | 982 | 955.25 | — |
| Nợ ngắn hạn | 661 | 709 | 664 | 666.06 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 8 | 19 | 4 | 0.20 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 476 | 496 | 495 | 500.32 | — |
| Nợ dài hạn | 296 | 291 | 317 | 289.19 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 264 | 255 | 278 | 274.42 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 690 | 696 | 702 | 705.61 | — |
| Vốn và các quỹ | 690 | 696 | 702 | 705.61 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 578 | 578 | 578 | 578.39 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 578 | 578 | 578 | 578.39 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 59 | 59 | 59 | 59.38 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 45 | 51 | 57 | 60.43 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,647 | 1,695 | 1,684 | 1,660.87 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 253 | 283 | 275 | 316.87 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 253 | 283 | 275 | 316.87 | — |
| Giá vốn hàng bán | 234 | 252 | 246 | -291.05 | — |
| Lãi gộp | 19 | 31 | 29 | 25.82 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.38 | — |
| Chi phí tài chính | 10 | 11 | 11 | -10.63 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 10 | 11 | -10.54 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 2 | 2 | -1.66 | — |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 9 | 9 | -9.64 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 9 | 7 | 4.27 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 1 | 0 | -0.18 | — |
| Lợi nhuận khác | -2 | -1 | 0 | -0.08 | — |
| LN trước thuế | -3 | 7 | 7 | 4.19 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 0 | -0.61 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -3 | 6 | 6 | 3.58 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -3 | 6 | 6 | 3.58 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -83 | 4 | -35 | -7.92 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 10 | -14 | 14 | 4.29 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -2 | 2 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 10.35 | 0 | 0 | 4.29 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 296 | 198 | 285 | 466.20 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -223 | -186 | -264 | -464.28 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 73.14 | 0 | 0 | 1.93 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0 | 2 | -1.70 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 31 | 58 | 28 | 3.30 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 1 | 3 | 1.59 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn (SCJ)tiền thân là Xí nghiệp Xi măng Sài Sơn thành lập năm 1958. Năm 2006, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chính của công ty hiện nay là sản xuất và kinh doanh xi măng với các sản phẩm nhãn hiệu Sài Sơn và Nam Sơn. Công ty vận hành và sở hữu 2 nhà máy sản xuất với công suất 315.000 tấn clinker/năm 500.000 tấn xi măng/năm. Sản phẩm của công ty chủ yếu được phân phối tại địa bàn Hà Nội, Hòa Bình trong đó 100% clinker và 90% sản lượng xi măng được tiêu thụ tại thị trường Hà Nội. Ngày 27/05/2019, SCJ chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/11/1958: Xí nghiệp Xi măng Sài Sơn được thành lập trực thuộc Tổng cục Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam.
- 1964: Xí nghiệp được chuyển sang khối kinh tế được sự quản lý của Ty Kiến trúc tỉnh Hà Tây.
- 1996: Xí nghiệp đổi tên thành Công ty Xi măng Sài Sơn.
- 2003: Công ty chuyển đổi thành Công ty cổ phần Xi măng Sài Sơn với vốn điều lệ ban đầu là 11,74 tỷ đồng trong đó 41% được nắm giữ bởi UBND tỉnh Hà Tây.
- Tháng 12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 27,74 tỷ đồng.
- 2007: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 2008: Tăng vốn điều lệ lên 47,6 tỷ đồng.
- 2009: Tăng vốn điều lệ lên 97,58 tỷ đồng.
- 2014: Tăng vốn điều lệ lên 195,16 tỷ đồng.
- Ngày 20/05/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 27/05/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 05/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 378.39 tỷ đồng;
- Ngày 27/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 578 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Sỹ Tiệp | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 44,180,951 | 76.4% | 28/07/2025 |
| Phạm Tiến Hiếu | Phụ trách Công bố thông tin | 797,200 | 1.4% | 28/07/2025 |
| Vương Đức Nhật | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/07/2025 |
| Phan Thị Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/07/2025 |
| Nguyễn Văn Thắng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/07/2025 |
| Vương Thị Bích Ngọc | Kế toán trưởng | — | — | 28/07/2025 |
| Nguyễn Trí Chung | Phó Giám đốc | — | — | 28/07/2025 |
| Nguyễn Ngọc Na | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/07/2025 |
| Vương Đức Nhật | Phó Giám đốc | — | — | 30/12/2015 |
| Phùng Thị Duyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/07/2025 |
| Lê Mạnh Bình | Phó Giám đốc | — | — | 16/11/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SCJ
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SCJ