SCL
UPCOMCông ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường
19,100
0.0%
Cập nhật: 01:00:56 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,985
P/E
9.62
P/B
1.43
YoY
86.2%
QoQ
54.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.0%
ROA
8.5%
Tỷ suất LN gộp
35.4%
Tỷ suất LN ròng
11.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
0.97
Thanh toán hiện hành
1.13
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 202 | 178 | 208 | 226 | 376.11 |
| Tiền và tương đương tiền | 47 | 34 | 28 | 91 | 188.11 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 113 | 92 | 136 | 78 | 134.21 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 15 | 7 | 11 | 14 | 46.40 |
| Hàng tồn kho, ròng | 24 | 28 | 23 | 35 | 39.84 |
| Tài sản lưu động khác | 17 | 23 | 21 | 22 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 443 | 456 | 472 | 507 | 500.75 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| Tài sản cố định | 259 | 253 | 256 | 255 | 479.39 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.80 |
| Tài sản dài hạn khác | 9 | 6 | 8 | 8 | 0.80 |
| Trả trước dài hạn | 9 | 6 | 8 | 8 | 8.20 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 644 | 635 | 680 | 733 | 876.87 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 371 | 354 | 388 | 425 | 444.07 |
| Nợ ngắn hạn | 222 | 202 | 236 | 293 | 331.92 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 4 | 1.88 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 134 | 140 | 138 | 186 | 218.22 |
| Nợ dài hạn | 149 | 152 | 152 | 132 | 112.15 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 149 | 152 | 152 | 132 | 112.15 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 274 | 280 | 292 | 308 | 432.80 |
| Vốn và các quỹ | 274 | 280 | 292 | 308 | 432.95 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 187 | 224 | 224 | 224 | 324.08 |
| Cổ phiếu phổ thông | 187 | 224 | 224 | 224 | 324.08 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 16 | 16 | 17 | 17 | 17.23 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 66 | 36 | 46 | 62 | 65.33 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.53 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | -0.15 | -0.15 | -0.15 | -0.15 | -0.15 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 644 | 635 | 680 | 733 | 876.87 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 110 | 99 | 156 | 147 | 219.74 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | -19.34 | 5 | 12 | 14 | -14.98 |
| Doanh thu thuần | 110 | 94 | 144 | 133 | 204.77 |
| Giá vốn hàng bán | 74 | 60 | 92 | 86 | -135.40 |
| Lãi gộp | 36 | 34 | 52 | 47 | 69.37 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.44 |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 3 | 3 | -6.30 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 3 | 3 | 3 | -5.89 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 15 | 14 | 23 | 18 | -26.83 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 6 | 6 | 6 | -7.38 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 9 | 11 | 20 | 20 | 29.30 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.61 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.43 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.18 |
| LN trước thuế | 10 | 11 | 20 | 20 | 29.48 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 2 | 4 | 4 | -6.17 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 9 | 16 | 16 | 23.31 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 9 | 16 | 16 | 23.33 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 59 | -20.27 | 5 | -5 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -192 | -1.67 | -31 | 31 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.04 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 3.37 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 441 | 76.27 | 161 | -161 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -289 | -67.55 | -154 | 154 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 8.73 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 41 | -8.17 | -19 | 19 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 63 | 42.44 | 53 | -53 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 47 | 34.27 | 28 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường (SCL) được thành lập năm 2007. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Khai thác, sản xuất, kinh doanh phụ gia dùng cho công tác bê tông và xi măng; Sản xuất, mua bán than hoạt tính, than tổ ong, dầu thông, dầu tuyền, dầu diezen, dầu FO; Khai thác, chế biến khoáng sản... Hiện tại Công ty đang triển khai dự án gạch nhẹ chưng áp AAC để sản xuất vật liệu nhẹ thay thế cho gạch nung truyền thống. Hiện nay trong ngành sản xuất tro bay mới có 3 đơn vị tham gia sản xuất trong đó thị phần của công ty chiếm tới 80%. SCL sở hữu nhà máy sản xuất tro bay tại Chí Linh, Hải Dương với công suất sản xuất tro bay ẩm là 400.000 tấn/năm và tro bay khô là 300.000 tấn/năm. Ngày 18/05/2020, SCL chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 2007: Công ty được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng;
- Tháng 10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng thông qua phát hành riêng lẻ;
- Tháng 08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng thông qua phát hành riêng lẻ;
- Tháng 02/2010: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng thông qua phát hành 1triệu cổ phần đối tác chiến lược và 2 triệu cổ phần cho cổ đông hiện hữu;
- Ngày 15/09/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 138.89 tỷ đồng;
- Ngày 08/05/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 18/05/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 22/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 157 tỷ đồng;
- Ngày 06/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 172 tỷ đồng;
- Ngày 02/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 186 tỷ đồng;
- Ngày 14/04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 223 tỷ đồng;
- Ngày 19/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 244,07 tỷ đồng;
- Ngày 09/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 324,07 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Kiều Văn Mát | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,830,335 | 11.8% | 10/12/2025 |
| Nguyễn Ánh Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 723,424 | 3.2% | 03/11/2025 |
| Nguyễn Anh Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 779,190 | 2.4% | 20/11/2025 |
| Vũ Văn Chiến | Tổng Giám đốc | 476,650 | 1.5% | 17/11/2025 |
| Phạm Văn Thư | Phó Tổng Giám đốc | 94,941 | 0.3% | 10/11/2025 |
| Đào Xuân Quỳnh | Trưởng Ban kiểm soát | 70,000 | 0.2% | 21/11/2025 |
| Trần Văn Hoan | Kế toán trưởng | 46,656 | 0.2% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Hoài | Thành viên Ban kiểm soát | 9,750 | 0.0% | 09/12/2025 |
| KIỀU VĂN CƯỜNG | Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,061 | 0.0% | 10/02/2025 |
| Bùi Thị Vẻ | Thành viên Ban kiểm soát | 1,758 | 0.0% | 17/11/2025 |
| NGUYỄN HỒNG QUYỀN | Thành viên Hội đồng Quản trị | 127 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Hữu Lực | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 30/07/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SCL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SCL