SCR
HOSECông ty Cổ phần Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín
6,400
▲
2.6%
Cập nhật: 19:52:07 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
177
P/E
36.20
P/B
0.51
YoY
-43.8%
QoQ
-38.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.4%
ROA
0.6%
Tỷ suất LN gộp
34.1%
Tỷ suất LN ròng
5.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.41
Tổng nợ / Tổng TS
0.59
Thanh toán nhanh
1
Thanh toán hiện hành
2.11
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 7,127 | 6,670 | 7,495 | 7,152 | 6,896.28 |
| Tiền và tương đương tiền | 175 | 128 | 449 | 317 | 359.96 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 99 | 74 | 77 | 80 | 89.25 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 3,223 | 3,002 | 3,228 | 3,020 | 2,810.90 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 550 | 506 | 503 | 289 | 1,109.76 |
| Hàng tồn kho, ròng | 3,452 | 3,285 | 3,553 | 3,574 | 3,499.71 |
| Tài sản lưu động khác | 179 | 181 | 188 | 161 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 4,720 | 5,197 | 5,901 | 5,867 | 6,015.37 |
| Phải thu dài hạn | 1,952 | 2,183 | 2,262 | 2,275 | 2,355.26 |
| Phải thu dài hạn khác | 1,546 | 1,777 | 1,857 | 1,870 | 1,951.15 |
| Tài sản cố định | 99 | 97 | 96 | 95 | 93.49 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 710 | 793 | 1,583 | 1,576 | 1,558 |
| Đầu tư dài hạn | 1,145 | 1,140 | 977 | 943 | 822.34 |
| Tài sản dài hạn khác | 316 | 372 | 370 | 365 | 878.65 |
| Trả trước dài hạn | 269 | 328 | 330 | 328 | 539.50 |
| Lợi thế thương mại | 47 | 44 | 40 | 37 | 33.71 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 11,847 | 11,867 | 13,396 | 13,019 | 12,911.65 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 6,382 | 6,400 | 7,901 | 7,523 | 7,554.33 |
| Nợ ngắn hạn | 3,801 | 3,766 | 4,384 | 4,114 | 3,269.17 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 497 | 644 | 454 | 584 | 532.24 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,610 | 1,632 | 1,909 | 2,018 | 1,323.23 |
| Nợ dài hạn | 2,581 | 2,634 | 3,517 | 3,409 | 4,285.16 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2,066 | 2,159 | 2,230 | 2,159 | 2,862.62 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 5,465 | 5,467 | 5,495 | 5,496 | 5,357.32 |
| Vốn và các quỹ | 5,465 | 5,467 | 5,495 | 5,496 | 5,357.32 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 4,306 | 4,306 | 4,306 | 4,306 | 4,305.95 |
| Cổ phiếu phổ thông | 4,306 | 4,306 | 4,306 | 4,306 | 4,305.95 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 157 | 157 | 157 | 157 | 156.56 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 398 | 400 | 427 | 427 | 469.60 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 247 | 247 | 248 | 249 | 67.69 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 11,847 | 11,867 | 13,396 | 13,019 | 12,911.65 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 471 | 110 | 409 | 432 | 264.32 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 470 | 110 | 409 | 432 | 264.32 |
| Giá vốn hàng bán | 573 | 66 | 380 | 187 | -178.10 |
| Lãi gộp | -102 | 44 | 29 | 245 | 86.22 |
| Thu nhập tài chính | 231 | 55 | 113 | 42 | 158.20 |
| Chi phí tài chính | 79 | 62 | 69 | 73 | -132.72 |
| Chi phí tiền lãi vay | 72 | 61 | 66 | 71 | -75.47 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -5 | -5 | -7 | -34 | -4.37 |
| Chi phí bán hàng | 7 | 3 | 3 | 6 | -3.02 |
| Chi phí quản lý DN | 20 | 21 | 20 | 160 | -25.20 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 16 | 8 | 44 | 15 | 79.12 |
| Thu nhập khác | 0 | 3 | 0 | 5 | 17.84 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 5 | 5 | 0 | 9 | -62.30 |
| Lợi nhuận khác | -4 | -2 | 0 | -3 | -44.46 |
| LN trước thuế | 12 | 6 | 45 | 12 | 34.66 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 6 | 10 | 11 | -0.62 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 2 | -1 | 5 | -1 | -0.56 |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 2 | 30 | 2 | 33.47 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 2 | 29 | 1 | 44.13 |
| Cổ đông thiểu số | 2 | 0 | 1 | 1 | -10.66 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 23 | -248 | 475 | -179 | -1,164.66 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -91 | -655 | -151 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 167 | -269 | 269 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -104 | 357 | -1,167 | -108 | -337.28 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -240 | 357.41 | 828 | 61 | 1,196.18 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -1,213 | 0 | -152 | 0 | -16.51 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 960 | 0 | 340 | 181 | 64.64 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -171 | 88 | 37 | 28 | 291.03 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 85.36 | 0 | 0 | 1,198.06 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,868 | 959 | 1,101 | 664 | 1,655.70 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,208 | -843 | -753 | -627 | -1,646.15 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 115.45 | 0 | 0 | 9.55 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 82 | -47 | 321 | -132 | 42.95 |
| Tiền và tương đương tiền | 291 | 37 | 24 | 251 | 317.01 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 175 | 128 | 449 | 317 | 359.96 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín (SCR) được thành lập năm 2004 với tên thương hiệu là Sacomreal. Tháng 03, 2018, SCR thay thế tên thương hiệu Sacomreal thành TTC Land sau 14 năm thành lập. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty bao gồm dịch vụ môi giới bất động sản, hợp tác, đầu tư và phát triển các dự án bất động sản. Hiện nay Công ty đã trở thành chủ đầu tư của nhiều dự án lớn với quy mô hàng ngàn tỷ đồng như Dự án Chung cư Hoà Bình (Quận Tân Phú), Dự án Căn hộ Phú Lợi 1 (Quận 8), Dự án Cao ốc văn phòng Sacomreal – Generalimex (Quận 1), Dự án Khu căn hộ cao cấp Belleza (Quận 7). Trong thời gian tới Sacomreal sẽ tiếp tục triển khai các dự án bất động sản với chất lượng môi trường sống cao cùng những tiện ích công cộng như: công viên, trường học, khu trung tâm thương mại... SCR được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/03/2004: Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn Thương Tín được thành lập với vốn điều lệ 11 tỷ đồng trên cơ sở hợp nhất các trung tâm giao dịch bất động sản của Sacombank;
- Tháng 07/2005: Tăng vốn điều lệ lên 33 tỷ đồng;
- Tháng 03/2006: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Tháng 08/2006: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Tháng 09/2006: Khai trương sàn giao dịch bất động sản điện tử 24h;
- Ngày 26/02/2007: Tăng vốn điều lệ lên 320 tỷ đồng;
- Ngày 10/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 505 tỷ đồng;
- Tháng 07/2008: Thành lập Công ty TNHH MTV Kinh doanh Dịch vụ Bất động sản Thương Tín (Sacomreal
- S) và khai trương sàn giao dịch bất động sản trực thuộc Sacomreal
- S;
- Ngày 08/01/2010: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
- Tháng 11/2010: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Tháng 08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 1.429.998.610.000 đồng;
- Tháng 06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 1.501.488.910.000 đồng;
- Tháng 10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 2.170.691.340.000 đồng;
- Ngày 06/10/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/11/2016: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 29/03/2018: Sacomreal chính thức đổi tên thương hiệu thành TTC Land.
- Ngày 03/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3.170.337.940.000 đồng;
- Ngày 21/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3.392.226.750.000 đồng;
- Ngày 05/05/2020: Tăng vốn điều lệ lên 3.663.563.030.000 đồng;
- Ngày 15/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.956.617.750.000 đồng;
- Ngày 28/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 4.305.950.360.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thanh Thảo | Kế toán trưởng | 157,464 | 0.0% | 17/03/2023 |
| Trần Yến Duyên | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 130,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Phạm Thị Khuê | Phó Tổng Giám đốc | 30,404 | 0.0% | 26/12/2023 |
| Huỳnh Sơn Trung | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/05/2021 |
| Vũ Quốc Thái | Phụ trách Công bố thông tin | 126 | — | 01/11/2019 |
| Trần Diệp Phượng Nhi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/04/2024 |
| Đỗ Ngọc Giang | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 24/04/2024 |
| Nguyễn Thùy Vân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/04/2025 |
| Võ Quốc Khánh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/09/2025 |
| Nguyễn Thành Chương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Hoàng Mạnh Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/04/2024 |
| Hồ Thị Vy | Giám đốc Tài chính | — | — | 03/11/2020 |
| Đỗ Diệu Linh | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 13/11/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SCR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SCR