SCS
HOSECông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn
54,300
▲
1.1%
Cập nhật: 17:33:45 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
7,359
P/E
7.38
P/B
3.55
YoY
11.2%
QoQ
4.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
47.9%
ROA
38.0%
Tỷ suất LN gộp
78.6%
Tỷ suất LN ròng
62.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.39
Tổng nợ / Tổng TS
0.28
Thanh toán nhanh
2.81
Thanh toán hiện hành
2.82
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,289 | 1,504 | 1,462 | 1,693.94 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 161 | 202 | 173 | 108.46 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,019 | 1,176 | 1,166 | 1,448.44 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 104 | 122 | 117 | 131.34 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 3.08 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 5 | 6 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 502 | 490 | 479 | 471.94 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Tài sản cố định | 369 | 359 | 349 | 342.22 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 70 | 68 | 66 | 64.26 | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 63 | 63 | 63 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 61 | 61 | 61 | 61.04 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,791 | 1,995 | 1,942 | 2,165.88 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 215 | 569 | 312 | 604.16 | — |
| Nợ ngắn hạn | 211 | 565 | 308 | 600.19 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 4 | 2.70 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 97.93 | — |
| Nợ dài hạn | 5 | 4 | 4 | 3.97 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,576 | 1,426 | 1,630 | 1,561.72 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,576 | 1,426 | 1,630 | 1,561.72 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,021 | 1,021 | 1,021 | 1,020.77 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 949 | 949 | 949 | 948.87 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 540 | 390 | 594 | 526.29 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,791 | 1,995 | 1,942 | 2,165.88 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 266 | 292 | 312 | 327 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 266 | 292 | 312 | 327 | — |
| Giá vốn hàng bán | 50 | 58 | 61 | -88.56 | — |
| Lãi gộp | 216 | 233 | 251 | 238.43 | — |
| Thu nhập tài chính | 14 | 18 | 18 | 21.03 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.31 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.31 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 15 | 15 | 15 | -23.53 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 215 | 236 | 254 | 235.62 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 2 | 0.11 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 1 | -0.68 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 1 | -0.57 | — |
| LN trước thuế | 214 | 236 | 255 | 235.06 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 44 | 47 | 51 | -46.89 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 170 | 189 | 204 | 188.17 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 170 | 189 | 204 | 188.17 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 165 | 193 | 239 | 138.07 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | 0 | 1 | -6.09 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 1.49 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -914 | -262 | -879 | -489.44 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 849 | 105 | 889 | 207 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 28 | 4 | 26 | 6.16 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -40.64 | 0 | 0 | -280.87 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 97.93 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -281 | 0 | -304 | -18.91 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -281.25 | 0 | 0 | 79.02 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -157 | 39 | -28 | -63.79 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 212 | 230 | 246 | 173.22 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 2 | 0 | -0.97 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 161 | 202 | 173 | 108.46 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn (SCS) được thành lập vào ngày 08/04/2008 với vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ khai thác hàng hóa hàng không tại Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất. Công ty đang quản lý và vận hành 143.000m2 nhà ga hàng hóa SCSC nằm ở phía Tây Nam ga hành khách – Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, bao gồm 52.421 m2 khu vực sân đậu máy bay có sức chứa 3 máy bay B747F hoặc 5 máy bay A321 cùng lúc, 26.670m2 khu vực nhà ga hàng hóa có công suất thiết kế 200.000 tấn hàng hóa trong giai đoạn 1 và 350.000 tấn hàng hóa trong giai đoạn 2, và 64.000m2 khu vực nhà kho, bãi đậu xe, đường giao thông, tòa nhà văn phòng và công trình phụ trợ. SCS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/04/2008: Công ty Cổ phần Dịch vụ hàng hóa Sài Gòn được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng;
- Tháng 06/2009: Dự án Ga hàng hóa – Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất được khởi công xây dựng;
- Tháng 08/2010: Hoàn thành Dự án Ga hàng hóa – Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất;
- Tháng 04/2011: Trở thành thành viên của Hội đồng Phục vụ mặt đất trực thuộc Hiệp hội vận tải hàng không quốc tế (IGHC-IATA);
- Ngày 27/07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 380 tỷ đồng;
- Ngày 24/02/2012: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 07/06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 480 tỷ đồng;
- Ngày 23/09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 533,77 tỷ đồng;
- Ngày 12/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 15/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 571,75 tỷ đồng;
- Ngày 28/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 575,55 tỷ đồng;
- Ngày 20/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 579,35 tỷ đồng;
- Ngày 17/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.010,69 tỷ đồng;
- Ngày 06/06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.015,69 tỷ đồng;
- Ngày 10/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.020,76 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quốc Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,400,050 | 1.4% | 27/01/2026 |
| Đoàn Ngọc Cương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 648,090 | 1.1% | 10/07/2017 |
| Đỗ Tất Bình | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 75,753 | 0.1% | 28/06/2023 |
| Bùi Thị Thu Hương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 56,050 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Mai Xuân Cảnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 44,500 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Tạ Thu Hà | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 40,000 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Cù Thị Thuận | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 40,219 | 0.0% | 28/06/2023 |
| Phạm Quang Hải | Phụ trách Công bố thông tin | 30,892 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thái Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 23,335 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Vũ Thị Hoàng Bắc | Thành viên Ban kiểm soát | 21,415 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Tô Hiến Phượng | Phó Tổng Giám đốc | 8,010 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Trương Minh Sang | Thành viên Ban kiểm soát | 4,000 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Khoa Năng Lưu | Thành viên Ban kiểm soát | 4,000 | 0.0% | 27/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SCS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SCS