SCV
---Công ty Cổ phần Muối Việt Nam
—
0.0%
Cập nhật: 23:07:38 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty TNHH MTV Muối Việt Nam (SCV), tiền thân là Công ty Muối trung ương được thành lập năm 1958 theo quyết định số 252/HĐBT trên cơ sở sáp nhập giữa Cục Công nghiệp Muối và Công ty Muối trung ương. Năm 2012, Chi nhánh Muối Việt Nam được Tổng công ty đổi tên thành Công ty TNHH MTV Muối Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất muối và bán buôn gạo. Muối là mặt hàng chủ chốt của Công ty. Hoạt động thu mua muối từ các chủ hộ kinh doanh muối đạt khoảng 9.000 đến 10.000 tấn/năm. Muối của Công ty được xuất khẩu sang các thị trường lớn như Hoa Kỳ (2.000 tấn/năm), Anh, Trung Quốc, Nhật Bản (800 tấn/năm).
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/10/1958: Công ty Muối trung ương được thành lập theo quyết định số 252/HĐBT trên cơ sở sáp nhập giữa Cục Công nghiệp Muối và Công ty Muối trung ương.
- Ngày 17/05/1995: Thành lập Tổng Công ty Muối (cũ).
- Năm 2009: Tổng Công ty Muối (cũ) sáp nhập vào Tổng Công ty Lương thực Miền Bắc.
- Ngày 27/04/2012: Chi nhánh Muối Việt Nam được Tổng công ty đổi tên thành Công ty TNHH MTV Muối Việt Nam với số vốn điều lệ là 20 tỷ đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 25,2 tỷ đồng;
- Ngày 31/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 47,8 tỷ đồng;
- Ngày 12/04/2021: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với giá đấu thành công bình quân là 23.501 đồng/cổ phần;
- Ngày 19/05/2021: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 14/12/2022: Hủy giao dịch trên thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Trung Khiên | Giám đốc | — | — | 14/05/2021 |
| Hoàng Khâm | Phó Giám đốc | — | — | 14/05/2021 |
| Trần Thế Dũng | Phó Giám đốc | — | — | 14/05/2021 |
| Nguyễn Thị Thanh Tùng | Kế toán trưởng/Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/05/2021 |
| Đỗ Thanh Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/06/2021 |
| Đoàn Danh Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/06/2021 |
| Hồ Thị Thu Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/06/2021 |
| Trần Văn Huy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/06/2021 |
| Nguyễn Kim Sơn | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/11/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SCV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SCV