SCY
---Công ty Cổ phần Đóng tàu Sông Cấm
10,000
▼
3.8%
Cập nhật: 19:41:21 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,355
P/E
7.38
P/B
0.65
YoY
9.1%
QoQ
70.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.1%
ROA
5.4%
Tỷ suất LN gộp
15.1%
Tỷ suất LN ròng
8.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.77
Tổng nợ / Tổng TS
0.43
Thanh toán nhanh
0.93
Thanh toán hiện hành
1.54
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,170 | 1,123 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 143 | 110 | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 572 | 547 | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 34 | 19 | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 22 | 3 | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 372 | 395 | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 49 | 51 | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 551 | 558 | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 203 | 211 | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 247 | 247 | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,721 | 1,681 | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 791 | 730 | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 791 | 730 | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 446 | 458 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 930 | 950 | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | 930 | 950 | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 620 | 620 | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 620 | 620 | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 47 | 34 | — | — | — |
| Các quỹ khác | 127 | 139.61 | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 137 | 157 | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,721 | 1,681 | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 183 | 311 | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 183 | 311 | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 163 | 266 | — | — | — |
| Lãi gộp | 20 | 46 | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | 14 | 4 | — | — | — |
| Chi phí tài chính | -18 | 0 | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 21 | 24 | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 30 | 26 | — | — | — |
| Thu nhập khác | 2 | 1 | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | — | — | — |
| LN trước thuế | 31 | 26 | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 5 | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 24 | 20 | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 24 | 20 | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 190 | -47 | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -13 | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -197 | 0 | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 25 | 25 | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6 | 3 | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -167.96 | 14.46 | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 16 | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1 | -16 | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -1 | 0 | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1.62 | 0 | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 20 | -33 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 31 | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 143 | 110 | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đóng tàu Sông Cấm (SCY) có tiền thân là Xí nghiệp Hải Phòng Cơ khí, được thành lập vào năm 1959. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đóng mới, sửa chữa và bảo dưỡng tàu thủy, thiết bị, và phương tiện nổi và sản xuất chế tạo các cấu kiện cơ khí. SCY chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Là đơn vị thành viên trực thuộc Tổng Công ty Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam, SCY có nhiều cơ hội thuận lợi để tham gia đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng tàu và các phương tiện nổi cũng như gia công các cấu kiện cơ khí cho các đơn vị thành viên và các đối tác của Tổng Công ty. SCY được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/05/1959: Xí nghiệp Hải Phòng Cơ khí được thành lập theo Quyết định số 152/NQ của Ủy ban Hành chính Thành phố Hải Phòng;
- Tháng 03/1961: Sáp nhập với Xưởng Đóng tàu 2 và đổi tên thành Xí nghiệp Cơ khí Hải Phòng do Bộ Giao thông Vận tải quản lý;
- Ngày 28/03/1983: Đổi tên thành Nhà máy Đóng tàu Sông Cấm theo Quyết định số 373/QĐ-GTVT của Bộ Giao thông Vận tải;
- Ngày 30/07/2007: Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam (nay là Tổng Công ty Công nghiệp Tàu thủy) ban hành Quyết định số 2349/QĐ-CNT-ĐMDN về việc phê duyệt phương án và chuyển Nhà máy Đóng tàu Sông Cấm thành Công ty Cổ phần Đóng tàu Sông Cấm;
- Ngày 29/04/2008: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 142.127.940.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0203004251;
- Ngày 16/11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 167.364.780.000 đồng;
- Ngày 11/01/2012: Tăng vốn điều lệ lên 171.412.780.000 đồng;
- Ngày 11/08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 177.939.260.000 đồng;
- Ngày 25/08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 619.689.260.000 đồng;
- Ngày 24/01/2017: Trở thành công ty đại chúng theo văn bản số 589/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 25/10/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 20/06/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Đình Lượng | Phó Tổng Giám đốc | 38,902 | 0.1% | 11/02/2025 |
| Quách Đình Nguyên | Phó Tổng Giám đốc | 34,903 | 0.1% | 20/10/2017 |
| Nguyễn Huy Phương | Phụ trách Công bố thông tin | 29,264 | 0.0% | 11/02/2025 |
| Đàm Quang Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 26,551 | 0.0% | 05/05/2025 |
| Hoàng Văn Tùng | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 17,445 | 0.0% | 05/05/2025 |
| Phan Thị Hiên | Trưởng Ban kiểm soát | 13,496 | 0.0% | 11/02/2025 |
| Nguyễn Đức Triều | Phó Tổng Giám đốc | 5,643 | 0.0% | 11/02/2025 |
| Phùng Vũ Lợi | Thành viên Ban kiểm soát | 913 | 0.0% | 11/02/2025 |
| Phạm Thị Minh Thuần | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2025 |
| Lê Văn Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/05/2025 |
| Nguyễn Thế Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | — | — | 11/02/2025 |
| Nguyễn Ngọc Thanh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 15/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SCY
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SCY