SD2

UPCOM

Công ty Cổ phần Sông Đà 2

5,800 0.0%
Cập nhật: 15:44:34 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
508
P/E
11.41
P/B
1.03
YoY
1.6%
QoQ
2.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.4%
ROA
2.8%
Tỷ suất LN gộp
15.1%
Tỷ suất LN ròng
5.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.74
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
1.13
Thanh toán hiện hành
1.53
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 380 293 258 245 215.16
Tiền và tương đương tiền 1 2 1 4 4.53
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 273 225 198 181 155.25
Trả trước cho người bán ngắn hạn 14 9 8 5 4.98
Hàng tồn kho, ròng 102 62 55 58 53.55
Tài sản lưu động khác 4 4 4 2 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 12 10 8 9 6.91
Phải thu dài hạn 1 0 1 2 1.55
Phải thu dài hạn khác 1 0 1 2 1.55
Tài sản cố định 8 7 6 5 4.70
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 1 1 1 1 0.60
Tài sản dài hạn khác 3 3 0 1 0.60
Trả trước dài hạn 3 3 0 1 0.06
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 393 304 266 254 222.07
NỢ PHẢI TRẢ 212 229 190 178 140.98
Nợ ngắn hạn 210 228 189 177 140.98
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 29 23 24 28 16.91
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 63 62 40 32 18.32
Nợ dài hạn 1 1 1 1 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 181 75 76 76 81.09
Vốn và các quỹ 181 75 76 76 81.09
Vốn góp của chủ sở hữu 144 144 144 144 144.24
Cổ phiếu phổ thông 144 144 144 144 144.24
Quỹ đầu tư và phát triển 25 25 25 25 24.96
Các quỹ khác 7.39 7.39 7.39 7.39 7.39
Lãi chưa phân phối -11 -118 -117 -117 -111.20
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 393 304 266 254 222.07
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 37 32 24 11 37.60
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 37 32 24 11 37.60
Giá vốn hàng bán 32 29 24 9 -25.24
Lãi gộp 5 3 0 2 12.36
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 -0.03
Chi phí tài chính 1 1 1 1 -0.63
Chi phí tiền lãi vay 1 1 1 1 -0.63
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 -0.39
Chi phí quản lý DN 4 -1 2 1 2.27
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 0 2 -3 1 13.59
Thu nhập khác 0 1 4 0 4.28
Thu nhập/Chi phí khác 0 2 0 1 -12.54
Lợi nhuận khác 0 -1 4 0 -8.26
LN trước thuế 0 1 1 0 5.33
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 0 1 1 0 5.33
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 0 1 1 0 5.33
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -5 3 18 11 15.83
Mua sắm TSCĐ 2 0 0 0 -0.11
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định -1 0 1 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 -0.50
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 -0.03
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0.21 0 0 -0.63
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 24 16 2 11 0.54
Tiền trả các khoản đi vay -21 -18 -24 -19 -14.88
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -1.44 0 0 -14.34
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -1 1 -2 3 0.85
Tiền và tương đương tiền 0 0 1 1 3.68
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 1 2 1 4 4.53
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 2 (SD2), tiền thân là Công ty Xây dựng Dân Dụng thuộc Tổng Công ty Sông Đà được thành lập năm 1980. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình thủy điện, nhiệt điện, dân dụng. Công ty thuộc nhóm doanh nghiệp hạng I của Tổng Công ty Sông Đà, có thế mạnh và năng lực trong hoạt động xây lắp. Công ty đã tham gia xây dựng nhiều công trình lớn như Nhà máy thủy điện Hòa Bình, Nhà máy thủy điện Yaly, Thủy điện Sê San 3, Thủy điện Sơn La, Khu đô thị Orange Garden, Học viện Bưu Chính Viễn thông, Đại học Quốc Gia, Đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi...Hiện nay, Công ty có trên 113 đầu xe máy thiết bị (196 tỷ đồng), đã tham gia thực hiện nhiều các dự án như: Khu liên hợp Thép Hòa Phát - Dung Quất, Công trình Thủy điện Nậm Pạc - Lai Châu... SD2 chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 08/08/2022.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/02/1980: Công ty Cổ phần Sông Đà 2 tiền thân là Công ty Xây dựng Dân dụng thuộc Tổng Công ty Sông Đà được thành lập năm 1980. Sau đó, công ty được đổi tên thành Công ty Xây dựng Sông Đà 2, rồi Công ty Sông Đà 2. - Ngày 01/03/2006: Chính thức chuyển thành Công ty Cổ phần Sông Đà 2. - Ngày 30/11/2007: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên HNX. Vốn điều lệ là 35 tỷ đồng. - Ngày 06/10/2008: Tăng vốn điều lệ từ 35 lên 48,54 tỷ đồng. - Ngày 26/03/2010: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng. - Ngày 19/11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng. - Ngày 15/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 144.2 tỷ đồng. - Ngày 29/07/20222: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 08/08/2022: Chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Dương Ngọc Hải Chủ tịch Hội đồng Quản trị 662,229 4.6% 14/07/2025
Lê Mạnh Đoàn Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Phụ trách Công bố thông tin 10,000 0.1% 19/04/2021
Nguyễn Bình Lục Trưởng Ban kiểm soát 2,100 0.0% 03/09/2025
Lê Văn Toản Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 03/09/2025
Nguyễn Vũ Luật Thành viên Hội đồng Quản trị 03/09/2025
Đào Đức Phong Phó Tổng Giám đốc 25/05/2020
Đỗ Xuân Hoàng Thành viên Ban kiểm soát 03/09/2025
Bùi Văn Ngọc Thành viên Hội đồng Quản trị 02/07/2021
Lê Tuấn Việt Thành viên Ban kiểm soát 01/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Sông Đà 5,880,000 40.8% 11/11/2025
Nguyễn Văn Cương 2,802,700 19.4% 05/10/2025
Hoàng Văn Sơn 1,062,506 7.4% 05/10/2025
Hồ Văn Dũng 670,000 4.6% 14/09/2015
Dương Ngọc Hải 662,229 4.6% 05/10/2025
Phạm Văn Viết 49,833 0.4% 05/10/2025
Phạm Văn Mạnh 15,516 0.1% 05/10/2025
Trần Văn Trường 14,933 0.1% 05/10/2025
Lê Văn Giang 11,666 0.1% 05/10/2025
Lê Mạnh Đoàn 10,000 0.1% 05/10/2025
Phạm Thị Dinh 8,102 0.1% 05/10/2025
Đặng Thị Diệu Hương 8,500 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Quốc Doanh 4,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Việt 2,070 0.0% 14/09/2015
Đặng Văn Luyến 1,800 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Bình Lục 2,100 0.0% 05/10/2025
Hoàng Công Phình 1,666 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SD2 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SD2
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay