SD3
UPCOMCông ty Cổ phần Sông Đà 3
8,000
▲
2.5%
Cập nhật: 18:26:44 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,875
P/E
4.27
P/B
1.56
YoY
8.9%
QoQ
75.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
39.1%
ROA
3.1%
Tỷ suất LN gộp
62.6%
Tỷ suất LN ròng
13.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
10.85
Tổng nợ / Tổng TS
0.92
Thanh toán nhanh
0.44
Thanh toán hiện hành
0.75
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 365 | 391 | 385 | 366.46 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 51 | 53 | 39.67 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 205 | 183 | 178 | 177.56 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 24 | 24 | 26 | 27.36 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 157 | 157 | 153 | 148.65 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 1 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 616 | 604 | 594 | 608.12 | — |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2.25 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2.25 | — |
| Tài sản cố định | 507 | 494 | 557 | 549.99 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 5 | 5 | 5 | 4.83 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 24 | 25 | 25 | 4.90 | — |
| Trả trước dài hạn | 18 | 20 | 19 | 31.80 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 981 | 995 | 979 | 974.59 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 910 | 933 | 923 | 892.31 | — |
| Nợ ngắn hạn | 492 | 556 | 456 | 490.93 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.20 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 115 | 154 | 75 | 122.40 | — |
| Nợ dài hạn | 419 | 377 | 467 | 401.38 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 418 | 377 | 467 | 401.26 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 71 | 62 | 56 | 82.27 | — |
| Vốn và các quỹ | 71 | 62 | 56 | 82.27 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 160 | 160 | 160 | 159.99 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 160 | 160 | 160 | 159.99 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 33 | 40 | 40 | 39.57 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 2.69 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | -225 | -241 | -247 | -220.77 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 3 | 3 | 3 | 3.45 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 981 | 995 | 979 | 974.59 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 51 | 46 | 26 | 45.73 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 51 | 46 | 26 | 45.73 | — |
| Giá vốn hàng bán | 19 | 23 | 15 | -3.11 | — |
| Lãi gộp | 32 | 24 | 11 | 42.62 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Chi phí tài chính | 8 | 18 | 12 | -8.53 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 8 | 18 | 12 | -7.36 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 8 | 4 | -5.35 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 19 | -2 | -5 | 28.83 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 7.02 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 4 | 1 | -7.30 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | -4 | -1 | -0.28 | — |
| LN trước thuế | 18 | -7 | -6 | 28.55 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 0 | -2.21 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -0.01 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 17 | -7 | -6 | 26.34 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 17 | -7 | -6 | 25.99 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.35 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1 | 50 | -8 | -61.73 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 1 | -1 | 59.97 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 6.78 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1.21 | 0 | 0 | 66.75 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 90 | 18 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -24 | -3 | -79 | -35.91 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -23.79 | 0 | 0 | -17.91 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -24 | 49 | 1 | -12.89 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 39 | 25 | 16 | 52.56 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2 | 51 | 53 | 39.67 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 3 (SD3) được thành lập năm 1993 theo quyết định số 132A/BXD - TCLĐ của Bộ Xây dựng. Năm 2005, công ty được cổ phần hóa. Tháng 04/2015, vốn điều lệ của công ty là 159 tỷ đồng. Công ty là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực xây lắp và thi công bê tông cho các công trình thủy điện, đặc biệt ở khu vực miền Trung Tây Nguyên. Công ty là công ty con của Tổng công ty Sông Đà, kinh doanh 02 ngành nghề chính bao gồm (i) Xây dựng nặng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp, xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện và hạ tầng giao thông), (ii) Sản xuất vật liệu xây dựng. Các dự án của SD3 chủ yếu được thực hiện ở Tây Nguyên, miền Trung và Lào, đặc biệt là tỉnh Đắk Lắk và Kon Tum. Công ty đã tham gia thực hiện nhiều công trình trọng điểm quốc gia như (i) Các công trình thủy điện: Thủy điện Yaly (công suất 720MW), Thủy điện Sê San 3 (290MW), Thủy điện Sê San 3A (180MW), Thủy điện Pleikrông ( 120MW), Thủy điện Đăk Mi 4 (190MW) và (ii) Các công trình dân dụng: Nhà máy Xi măng Yaly (công suất 100.000 tấn / năm), Trạm biến áp 500KV tại PleiKu, Đường dây 500KV Lâm Đồng và Viện Xã hội học Campuchia.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/03/1993: Công ty Cổ phần Sông Đà 3 tiền thân là Công ty Xây dựng Sông Đà 3, được thành lập theo quyết định số 132A/BXD
- TCLĐ của Bộ Xây dựng.
- Ngày 11/03/2002: Đổi tên Công ty Xây dựng Sông Đà 3 thành Công ty Sông Đà 3.
- Ngày 26/12/2005: Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Sông Đà 3.
- Ngày 25/12/2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HNX.
- Ngày 26/09/2012: Cổ phiếu của công ty bị hủy niêm yết trên HNX.
- Ngày 24/12/2013: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên Upcom.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Hữu An | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Khuất Văn Hiến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Hữu Phước | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Khánh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Xuân Thông | Kế toán trưởng | — | — | 14/09/2015 |
| Tạ Duy Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Năm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/03/2017 |
| Trần Trọng Tài | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/05/2017 |
| Lê Ngọc Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/05/2017 |
| Vũ Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/06/2017 |
| Bùi Đình Đông | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/03/2024 |
| Phí Đình Mạnh | Phó Tổng Giám đốc | 10 | — | 21/07/2025 |
| Phạm Xuân Toán | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 8 | — | 21/07/2025 |
| Kim Thành Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/07/2025 |
| Phạm Văn Tăng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/07/2025 |
| Bùi Văn Hà | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 21/07/2025 |
| Phạm Duy Huân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/07/2025 |
| Nguyễn Tiến Trường | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 21/07/2025 |
| Nguyễn Việt Lương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SD3
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SD3