SD4

UPCOM

Công ty Cổ phần Sông Đà 4

1,600 ▼ 15.8%
Cập nhật: 19:23:26 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-630
P/E
P/B
YoY
-46.7%
QoQ
-5.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
51.4%
ROA
-1.0%
Tỷ suất LN gộp
28.4%
Tỷ suất LN ròng
-6.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-48.23
Tổng nợ / Tổng TS
1.02
Thanh toán nhanh
0.68
Thanh toán hiện hành
0.96
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 602 567 561 570 566.43
Tiền và tương đương tiền 4 0 2 1 1.68
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 438 405 403 414 400.30
Trả trước cho người bán ngắn hạn 29 28 22 22 23.52
Hàng tồn kho, ròng 130 132 126 124 133.29
Tài sản lưu động khác 30 30 29 31 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 72 67 63 60 57.82
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0.07
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.07
Tài sản cố định 62 59 56 53 49.74
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 7 7 7 7 8.01
Tài sản dài hạn khác 3 1 0 10.45 10.45
Trả trước dài hạn 3 1 0 0 0
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 674 634 624 629 624.25
NỢ PHẢI TRẢ 681 646 636 645 637.46
Nợ ngắn hạn 627 593 584 593 587.48
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 14 9 11 10 16.74
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 229 208 205 200 186.38
Nợ dài hạn 54 53 52 52 49.98
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 54 53 52 52 49.98
VỐN CHỦ SỞ HỮU -7 -12 -12 -16 -13.22
Vốn và các quỹ -7 -12 -12 -16 -13.22
Vốn góp của chủ sở hữu 103 103 103 103 103
Cổ phiếu phổ thông 103 103 103 103 103
Quỹ đầu tư và phát triển 48 48 48 48 48.27
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -159 -164 -165 -168 -165.80
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 674 634 624 629 624.25
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 57 21 34 32 30.41
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 57 21 34 32 30.41
Giá vốn hàng bán 53 16 32 19 -17.20
Lãi gộp 4 5 2 13 13.21
Thu nhập tài chính 0 0 10 0 0.16
Chi phí tài chính 8 5 6 11 -2.84
Chi phí tiền lãi vay 8 5 6 13 -2.84
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 5 4 5 4 -5.26
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -10 -4 1 -3 5.27
Thu nhập khác 1 0 1 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 1 0 2 1 -2.76
Lợi nhuận khác 0 0 -2 -1 -2.76
LN trước thuế -10 -4 -1 -4 2.52
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần -10 -4 -1 -4 2.52
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -10 -4 -1 -4 2.52
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 36 4 7 4 16.42
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1 0 0 1 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0.16
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0 0 0 0.16
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 20 1 2 0 -0.14
Tiền trả các khoản đi vay -55 -9 -8 -5 -15.39
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -7.64 0 0 -15.53
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 2 -4 1 -1 1.06
Tiền và tương đương tiền -5 4 8 13 0.62
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 4 0 2 1 1.68
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 4 (SD4), tiền thân là Công ty Xây dựng Thủy điện miền Trung, được thành lập năm 1989 theo quyết định số 447/BXD-TCLĐ của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 75 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 103 tỷ đồng. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình thủy lợi, thủy điện, giao thông đường bộ, công trình công nghiệp, dân dụng. SD4 là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà, do đó SD4 luôn nhận được sự quan tâm, giúp đỡ về vốn, chiến lược kinh doanh, hệ thống nhà cung cấp uy tín trên thị trường... Công ty đã được tham gia nhiều dự án thủy điện trọng điểm quốc gia như thủy điện Yaly, thủy điện Nậm Chiến 2, thủy điện Sê San 3, thủy điện Pleikrong, thủy điện Bản Vẽ. SD4 là đối tác được nhiều các đơn vị lớn tín nhiệm như: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Các đơn vị sử dụng điện công suất lớn trên địa bàn Miền Trung và Tây Nguyên...Ngày 28/06/2023, SD4 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/05/1989: Công ty Cổ phần Sông Đà 4 tiền thân là Công ty Xây dựng Thủy điện miền Trung, được thành lập theo quyết định số 447/BXD-TCLĐ của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Sau đó Công ty Xây dựng Thủy điện miền Trung chuyển thành doanh nghiệp Nhà nước Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Sông Đà 4. - Ngày 15/11/2007: Công ty TNHH Nhà nước Một thành viên Sông Đà 4 được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Sông Đà 4 với số vốn điều lệ ban đầu là 75 tỷ đồng. - Ngày 25/06/2008: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 103 tỷ đồng. - Ngày 14/06/2023: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Ngày 28/06/2023: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Hồ Sỹ Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị 53,261 0.5% 28/06/2023
Lê Tấn Trường Phó Tổng Giám đốc 3,433 0.0% 29/07/2020
Vương Đắc Hùng Phó Tổng Giám đốc/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 14,000 0.0% 05/08/2025
Phan Xuân Minh Thành viên Hội đồng Quản trị 1,000 0.0% 29/07/2020
Phạm Văn Trọng Thành viên Ban kiểm soát 8,130 0.0% 05/08/2025
Nguyễn Tiến Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 1,000 0.0% 05/08/2025
Phạm Tú Mậu Phó Tổng Giám đốc 2,600 0.0% 18/02/2025
Nguyễn Ngọc Linh Thành viên Hội đồng Quản trị 28/06/2023
Đặng Văn Chiến Chủ tịch Hội đồng Quản trị 29/07/2020
Trần Đức Minh Kế toán trưởng 13/03/2023
Triệu Thị Thu Phương Thành viên Ban kiểm soát 07/11/2019
Phạm Thị Cao Thanh Thành viên Ban kiểm soát 28/06/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Sông Đà 6,695,000 65.0% 11/11/2025
Hồ Sỹ Hùng 53,261 0.5% 05/10/2025
Ngô Minh Tuân 23,800 0.2% 05/10/2025
Trần Văn Thông 23,730 0.2% 14/09/2015
Nguyễn Hữu Lợi 11,000 0.1% 14/09/2015
Trương Thị Thu Hương 4,000 0.0% 05/10/2025
Lê Tấn Trường 3,433 0.0% 13/09/2021
Vương Đắc Hùng 14,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Tiến Trường 1,000 0.0% 05/10/2025
Phan Xuân Minh 1,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Văn Trọng 8,130 0.0% 05/10/2025
Phạm Tú Mậu 2,600 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Tiến Dũng 1,000 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SD4 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SD4
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay