SD5
HNXCông ty Cổ phần Sông Đà 5
7,600
▲
1.3%
Cập nhật: 21:26:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
936
P/E
8.12
P/B
0.41
YoY
0.5%
QoQ
-40.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.0%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
2.4%
Tỷ suất LN ròng
0.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.88
Tổng nợ / Tổng TS
0.65
Thanh toán nhanh
0.63
Thanh toán hiện hành
1.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,304.75 | 1,337.19 | 1,350.90 | 1,137.82 | 991.46 |
| Tiền và tương đương tiền | 174.96 | 153.71 | 173.06 | 317.33 | 225.95 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 8.51 | 8.51 | 3 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 644.56 | 506.09 | 517.41 | 350.36 | 290.98 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 278.87 | 167.99 | 107.32 | 64.88 | 36 |
| Hàng tồn kho, ròng | 421.38 | 588.88 | 601.40 | 419.94 | 425.89 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 292.05 | 309.67 | 355.86 | 399.99 | 396.90 |
| Phải thu dài hạn | 182.25 | 212.87 | 262.98 | 313.11 | 310.04 |
| Phải thu dài hạn khác | 3.27 | 3.45 | 3.45 | 3.50 | 3.50 |
| Tài sản cố định | 70.96 | 63.19 | 60.58 | 55.92 | 53.62 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 36.05 | 32.57 | 31.26 | 29.23 | 27.25 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,596.79 | 1,646.86 | 1,706.77 | 1,537.81 | 1,388.36 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,116.36 | 1,158.55 | 1,232.45 | 1,058.56 | 906.77 |
| Nợ ngắn hạn | 978.25 | 1,039.85 | 1,144.90 | 958.03 | 820.81 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 189.84 | 131.66 | 108.65 | 115.93 | 59.82 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 12.03 | 11.98 | 39.37 | 12.57 | 11.96 |
| Nợ dài hạn | 138.11 | 118.70 | 87.56 | 100.52 | 85.96 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 17.01 | 14.03 | 12.88 | 10.97 | 9.97 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 480.43 | 488.31 | 474.31 | 479.26 | 481.59 |
| Vốn và các quỹ | 480.43 | 488.31 | 474.31 | 479.26 | 481.59 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 260 | 260 | 260 | 260 | 260 |
| Cổ phiếu phổ thông | 260 | 260 | 260 | 260 | 260 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 143.06 | 143.06 | 143.06 | 143.06 | 143.06 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 23.65 | 31.52 | 17.53 | 22.47 | 24.80 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,596.79 | 1,646.86 | 1,706.77 | 1,537.81 | 1,388.36 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 517 | 802 | 1,060 | 877 | 519.69 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 517 | 802 | 1,060 | 877 | 519.69 |
| Giá vốn hàng bán | 502 | 771 | 1,044 | 830 | -526.02 |
| Lãi gộp | 15 | 31 | 17 | 47 | -6.34 |
| Thu nhập tài chính | 60 | 61 | 113 | 78 | 40.15 |
| Chi phí tài chính | 37 | 49 | 81 | 71 | -18.33 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 1 | 1 | 1 | -0.44 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 30 | 33 | 34 | 46 | -12.19 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | 10 | 14 | 8 | 3.30 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.20 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.19 |
| LN trước thuế | 8 | 10 | 14 | 7 | 3.49 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 2 | 5 | 3 | -2.37 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 0 | 0 | 0 | 1.22 |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 8 | 9 | 5 | 2.33 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 8 | 9 | 5 | 2.33 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 50 | -18 | 14 | 173 | -86.73 |
| Mua sắm TSCĐ | -6 | 0 | -3 | 0 | -2.84 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -8 | 0 | -10 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 19 | 0 | 10 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.48 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.15 | 0 | 0 | -2.36 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 59 | 83 | 1 | 0.88 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -59 | -54 | -27 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | -3 | -3 | -3 | -2.50 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -18 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -3.03 | 0 | 0 | -1.62 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 56 | -21 | 19 | 144 | -90.71 |
| Tiền và tương đương tiền | 21 | 42 | 41 | 51 | 317.33 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.66 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 175 | 154 | 173 | 317 | 225.95 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 5 (SD5), tiền thân là Công ty Xây dựng Thuỷ điện Vĩnh Sơn được thành lập năm 1990. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động chính của công ty là xây dựng các công trình thủy điện, nhiệt điện và giao thông. Công ty là doanh nghiệp dẫn đầu trong lĩnh vực xây lắp và thi công các dự án thủy điện lớn, chiếm ưu thế vượt trội về năng lực và thương hiệu so với các công ty khác cùng ngành. Công ty được tham gia nhiều công trình lớn trọng điểm do Tổng Công ty Sông Đà làm tổng thầu. SD5 đã tham gia xây dựng nhiều công trình thủy điện lớn như thủy điện Sơn La, thủy điện Tuyên Quang, Hủa Na, Lai Châu; Dự án Thủy điện Nam Ngiep 1 (290MW); Dự án thủy điện Bắc Mê (45MW); Dự án Thủy điện Bảo Lâm 3 (46MW).... Ngày 13/12/2006, SD5 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Lịch sử hình thành
- Năm 1990: Công ty Cổ phần Sông Đà 5 tiền thân là Công ty Xây dựng Thuỷ điện Vĩnh Sơn được thành lập;
- Tháng 01/1996: Công ty Xây dựng Thủy điện Vĩnh Sơn đổi tên thành Công ty Xây dựng Sông Đà 5 theo quyết định số 04/BXD;
- Ngày 04/11/2004: Công ty Xây dựng Sông Đà 5 chuyển thành Công ty Cổ phần Sông Đà 5;
- Ngày 07/01/2005: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 22 tỷ đồng.
- Ngày 13/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 60.94 tỷ đồng.
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 259 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Đông | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 440 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Mạnh Toàn | Phó Tổng Giám đốc | 440 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Đắc Điệp | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 100 | 0.0% | 26/04/2025 |
| Phạm Quang Tuấn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2018 |
| Vũ Đức Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
| Trần Quang Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Nguyễn Trọng Thủy | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 07/08/2025 |
| Bùi Chí Giang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 21/04/2017 |
| Nguyễn Hồng Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/02/2026 |
| Trần Anh Đức | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2018 |
| Nguyễn Đại Thụ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SD5
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SD5