SD6

UPCOM

Công ty Cổ phần Sông Đà 6

2,000 ▲ 5.3%
Cập nhật: 21:51:18 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-1,928
P/E
P/B
0.61
YoY
-74.0%
QoQ
75.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-52.6%
ROA
-8.8%
Tỷ suất LN gộp
-33.4%
Tỷ suất LN ròng
-1.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
5.34
Tổng nợ / Tổng TS
0.84
Thanh toán nhanh
0.51
Thanh toán hiện hành
1.09
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 741 698 683 661.48
Tiền và tương đương tiền 11 4 11 17.88
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 3.03
Các khoản phải thu ngắn hạn 372 334 310 286.81
Trả trước cho người bán ngắn hạn 2 2 1 1.24
Hàng tồn kho, ròng 350 351 352 343.09
Tài sản lưu động khác 9 10 10 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 66 61 63 60.21
Phải thu dài hạn 31 25 25 13.73
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0
Tài sản cố định 34 32 30 28.31
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 1 1 1 1.45
Tài sản dài hạn khác 0 3 6 3.10
Trả trước dài hạn 0 3 6 16.72
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 807 760 746 721.69
NỢ PHẢI TRẢ 667 625 620 607.95
Nợ ngắn hạn 667 624 620 607.87
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 43 43 58 60.56
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 244 206 189 184.97
Nợ dài hạn 0 0 0 0.08
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 141 135 126 113.74
Vốn và các quỹ 141 135 126 113.74
Vốn góp của chủ sở hữu 348 348 348 347.72
Cổ phiếu phổ thông 348 348 348 347.72
Quỹ đầu tư và phát triển 77 77 77 76.80
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -315 -321 -330 -342.11
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 807 760 746 721.69
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 4 4 7.01
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 20 4 4 7.01
Giá vốn hàng bán 51 2 4 -9.37
Lãi gộp -30 2 0 -2.36
Thu nhập tài chính 0 2 0 0.37
Chi phí tài chính 7 7 5 -5.19
Chi phí tiền lãi vay 7 6 5 -4.91
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 4 4 3 -4.25
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -41 -7 -8 -11.44
Thu nhập khác 2 3 0 0.55
Thu nhập/Chi phí khác 1 2 1 -1.16
Lợi nhuận khác 1 1 -1 -0.61
LN trước thuế -40 -6 -9 -12.05
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần -40 -6 -9 -12.05
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -40 -6 -9 -12.05
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 13 30 24 11.08
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 2 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0.03
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 1.78 0 0 0.03
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 1 1 2 20.15
Tiền trả các khoản đi vay -7 -37 -18 -23.58
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -1 -1 -1 -0.85
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -7.54 0 0 -4.29
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 7 -6 7 6.82
Tiền và tương đương tiền -33 0 -2 11.06
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 11 4 11 17.88
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 6 (SD6), tiền thân là Công ty Xây dựng Thuỷ công được thành lập năm 1983, theo quyết định số 483/BXD-TCCB của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là xây lắp các công trình thủy điện, thủy lợi, giao thông, dân dụng và công nghiệp. Công ty là một trong các doanh nghiệp có tình hình kinh doanh khả quan nhất Tổng Công ty Sông Đà. Công ty chuyên xây dựng nhà máy thủy điện. SD6 đã triển khai nhiều dự án trọng điểm quốc gia như Nhà máy thủy điện Hòa Bình (1.920 MW), Nhà máy thủy điện Yaly (720MW), Se San 3, Nhà máy thủy điện (270MW), nhà máy thủy điện Son La3 (2.400MW) và Xekaman số 1 tại Lào. Sở hữu hệ thống trạm trộn bê tông các loại (trạm trộn bê tông lạnh công suất từ 60-:-125 m3/h), cần trục tháp 12 tấn; cần trục tháp MD 900B 50 tấn; cần trục xích 20-:-70 tấn, thiết bị thi công cơ giới máy khoan đá Furakawa, máy đào xúc, ô tô tự đổ, xe vận chuyển bê tông...Ngày 06/09/2024, SD6 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/05/1983: Công ty Cổ phần Sông Đà 6 tiền thân là Công ty Xây dựng Thuỷ công được thành lập theo quyết định số 483/BXD-TCCB của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. - Năm 2002: Đổi tên thành Công ty Sông Đà 6. - Ngày 03/01/2006: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần Sông Đà 6, theo Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 3903000072 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai cấp, với số vốn điều lệ ban đầu là 23 tỷ đồng. - Ngày 25/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 41.49 tỷ đồng. - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng. - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 103 tỷ đồng. - Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 175.09 tỷ đồng. - Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 308.23 tỷ đồng. - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 347.71 tỷ đồng. - Ngày 23/08/2024: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 06/09/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đặng Quốc Bảo Chủ tịch Hội đồng Quản trị 89,899 0.3% 22/01/2026
Nguyễn Văn Ngạn Kế toán trưởng 43,838 0.1% 22/01/2026
Lê Tiến Thủ Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 2,210 0.0% 22/01/2026
Đào Xuân Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 3,600 0.0% 10/07/2023
Nguyễn Tuấn Phát Thành viên Hội đồng Quản trị 22/01/2026
Vũ Mạnh Cường Phó Tổng Giám đốc 22/01/2026
Đỗ Anh Thái Thành viên Ban kiểm soát 22/01/2026
Nguyễn Đình Tứ Trưởng Ban kiểm soát 22/01/2026
Nguyễn Anh Đào Thành viên Ban kiểm soát 22/01/2026
Trần Ngọc Ánh Phụ trách Công bố thông tin 22/01/2026
Phạm Đức Trọng Thành viên Hội đồng Quản trị 10/07/2023
Hà Quốc Thịnh Phó Tổng Giám đốc 18/07/2025
Nguyễn Minh Tuấn Phó Tổng Giám đốc 22/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Sông Đà 22,601,540 65.0% 22/01/2026
America Limited Liability Company 1,656,900 4.8% 05/10/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á 578,000 1.7% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Sông Đà 7 274,832 0.8% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Lắp máy Sông Đà 200,000 0.6% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Sông Đà 3 165,920 0.5% 15/06/2015
Nguyễn Văn Tùng 164,095 0.5% 05/10/2025
Đặng Quốc Bảo 89,899 0.3% 22/01/2026
Hồ Sỹ Hùng 56,860 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Văn Ngạn 43,838 0.1% 22/01/2026
Nguyễn Văn Năm 41,000 0.1% 05/10/2025
Vũ Đức Lãm 35,100 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Khắc Hà 8,500 0.0% 11/05/2022
Nguyễn Văn Thắng 8,500 0.0% 14/09/2015
Lê Văn Sinh 7,410 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hùng 5,000 0.0% 14/09/2015
Đào Xuân Tuấn 3,600 0.0% 05/10/2025
Lê Tiến Thủ 2,210 0.0% 22/01/2026
Vũ Thị Xuân Mai 3,250 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Minh Trị 2,600 0.0% 14/09/2015
Lê Hồng Minh 1,650 0.0% 14/09/2015
Bùi Đình Đông 50 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SD6 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SD6
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay