SD7
UPCOMCông ty Cổ phần Sông Đà 7
2,900
0.0%
Cập nhật: 19:25:34 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 7 (SD7) có tiền thân là Công trường bê tông trực thuộc Công ty xây dựng thủy điện Thác Bà được thành lập năm 1963, trực tiếp tham gia xây dựng Nhà máy thủy điện Thác Bà, đây là nhà máy thủy điện đầu tiên của Việt Nam. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động chính của công ty là xây lắp các công trình thủy điện, xây dựng các công trình giao thông, dân dụng, thủy lợi và sản xuất các vật liệu xây dựng. Công ty đã tham gia thi công nghiều công trình trọng điểm quốc gia như thủy điện Tuyên Quang, thủy điện Sơn La, thủy điện Lai Châu và thủy điện Nậm Chiến. Hiện nay, Công ty cổ phần Sông Đà 7 là một trong những đơn vị thi công chính tại dự án trọng điểm quốc gia, Nhà máy thủy điện Lai Châu công suất 1.200 MW. Công ty đang là chủ đầu tư xây dựng một số dự án thủy điện vừa và nhỏ để kinh doanh điện thương phẩm như: nhà máy thủy điện Yantannsien – Lâm Đồng (công suất 19,5 MW), nhà máy thủy điện Nậm He – Điện Biên (công suất 16 MW); đầu tư kinh doanh bất động sản, nhà ở, hạ tầng đô thị và khu công nghiệp; đầu tư khai thác khoáng sản. Ngày 01/06/2018, SD7 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1963: Công ty Cổ phần Sông Đà 7 tiền thân là Công ty Sông Đà 7 trực thuộc Công ty Xây dựng Thủy điện Thác Bà, được thành lập;
- Ngày 01/01/2006: Chuyển thành Công ty Cổ phần Sông Đà 7 theo quyết định số 2335/QĐ-BXD của bộ trưởng Bộ Xây Dựng với số vốn điều lệ ban đầu 15 tỷ đồng;
- Ngày 25/12/2006: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên HNX;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng;
- Tháng 03, 2016: Tăng vốn điều lệ lên 106 tỷ đồng.
- Ngày 25/05/2018: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 01/06/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hữu Doanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 4,387,800 | 41.4% | 25/07/2025 |
| NGUYỄN VĂN BÚT | Tổng Giám đốc | 51 | 0.0% | 25/07/2025 |
| Nguyễn Thế Hoàng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 10/05/2021 |
| Bùi Phan Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/05/2021 |
| Quất Văn Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/07/2025 |
| Trần Văn Tài | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/07/2025 |
| Nguyễn Cao Sơn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 25/07/2025 |
| Đặng Quang Hiệu | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 25/07/2025 |
| Bùi Phan Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/07/2025 |
| Nguyễn Anh Lam | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/07/2025 |
| Trịnh Quang Thạnh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thế Hoàng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2026 |
| Nguyễn Bá Viễn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 24/11/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SD7
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SD7