SD9
HNXCông ty Cổ phần Sông Đà 9
11,300
▲
0.9%
Cập nhật: 21:37:12 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
879
P/E
12.85
P/B
0.45
YoY
92.5%
QoQ
59.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.5%
ROA
1.8%
Tỷ suất LN gộp
38.6%
Tỷ suất LN ròng
12.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.97
Tổng nợ / Tổng TS
0.49
Thanh toán nhanh
1.01
Thanh toán hiện hành
1.55
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 756 | 745 | 756 | 771 | 737.25 |
| Tiền và tương đương tiền | 71 | 67 | 45 | 91 | 121.31 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 116 | 156 | 146 | 137 | 119.16 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 321 | 265 | 296 | 275 | 238.14 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 27 | 28 | 32 | 31 | 31.08 |
| Hàng tồn kho, ròng | 229 | 239 | 250 | 246 | 242.85 |
| Tài sản lưu động khác | 19 | 20 | 19 | 22 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 970 | 952 | 946 | 949 | 940.91 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 933 | 919 | 904 | 890 | 875.38 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 5 | 5 | 5 | 5 | 5.34 |
| Tài sản dài hạn khác | 11 | 14 | 15 | 15 | 31.41 |
| Trả trước dài hạn | 11 | 13 | 15 | 15 | 27.39 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,726 | 1,697 | 1,703 | 1,720 | 1,678.16 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 878 | 839 | 865 | 859 | 827.03 |
| Nợ ngắn hạn | 431 | 392 | 471 | 465 | 475.42 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 68 | 68 | 103 | 98 | 70.28 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 154 | 140 | 177 | 169 | 190.78 |
| Nợ dài hạn | 447 | 447 | 395 | 395 | 351.60 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 447 | 447 | 395 | 395 | 351.51 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 848 | 859 | 837 | 861 | 851.13 |
| Vốn và các quỹ | 848 | 859 | 837 | 861 | 851.13 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 342 | 342 | 342 | 342 | 342.34 |
| Cổ phiếu phổ thông | 342 | 342 | 342 | 342 | 342.34 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 243 | 243 | 243 | 243 | 242.57 |
| Các quỹ khác | 15.30 | 15.30 | 15.30 | 15.30 | 15.30 |
| Lãi chưa phân phối | 63 | 72 | 56 | 74 | 69.68 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 163 | 166 | 160 | 166 | 160.06 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,726 | 1,697 | 1,703 | 1,720 | 1,678.16 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 103 | 68 | 98 | 124 | 198.23 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 103 | 68 | 98 | 124 | 198.23 |
| Giá vốn hàng bán | 48 | 37 | 51 | 78 | -148.56 |
| Lãi gộp | 56 | 30 | 47 | 46 | 49.68 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.86 |
| Chi phí tài chính | 12 | 12 | 12 | 11 | -11.10 |
| Chi phí tiền lãi vay | 12 | 12 | 12 | 11 | -11.08 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 33 | 7 | 20 | 7 | -43.21 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 13 | 17 | 29 | -2.77 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 2 | 0 | 8.15 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 0 | 0 | 2 | -1.16 |
| Lợi nhuận khác | -4 | 0 | 2 | -2 | 6.99 |
| LN trước thuế | 8 | 12 | 19 | 27 | 4.22 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 3 | 3 | -3.38 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.25 |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 11 | 15 | 23 | 0.59 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 8 | 9 | 17 | -3.90 |
| Cổ đông thiểu số | 2 | 3 | 6 | 6 | 4.49 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 36 | 44 | 30 | 58 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -10 | 6 | -9 | -18 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -23 | -40 | 40 | -22 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | -1 | 6 | 3 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -35.70 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 33 | 18 | 50 | 41 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -65 | -31 | -66 | -49 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -7 | 0 | -44 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -13.39 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -35 | -5 | 9 | 15 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 58 | 38 | 55 | 52 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 71 | 67 | 75 | 91 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 9 (SD9), tiền thân liên trạm cơ giới tại Công trình Thủy điện Thác Bà, được thành lập năm 1960. Năm 2005, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện. Xây lắp các công trình thủy điện là hoạt động truyền thống và thế mạnh của công ty. Ngoài ra, SD9 cũng thực hiện kinh doanh, sản xuất và phân phối điện năng. Trải qua gần 60 năm hoạt động, công ty đã khẳng định vị thế của một nhà thầu xây lắp có kinh nghiệm, đặc biệt trong lĩnh vực thi công bằng thiết bị cơ giới chuyên ngành. SD9 khẳng định mình qua nhiều công trình lớn mang tầm vóc thế kỷ: nhà máy thủy điện Thác Bà, Hòa Bình, Yaly, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Tuyên Quang, Sơn La, Xêlabăm, Xêkaman3; đường dây 500KV Bắc – Nam; đường Hồ Chí Minh, đường quốc lộ 1A (đoạn Thường Tín - Cầu Giẽ, Hà Nội – Lạng Sơn) và nay là các công trình: Thủy điện Lai Châu; Thủy điện Huội Quảng, thủy điện Hủa Na; Đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai, Xây dựng hạ tầng mỏ đa kim Núi Pháo – Thái Nguyên…Ngày 20/12/2006, SD9 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/07/1960: Tiền thân là liên trạm cơ giới tại Công trình Thủy điện Thác Bà, được thành lập.
- Ngày 26/03/1993: Công ty Sông Đà 9, được thành lập lại theo quyết định số 128A BXD/TCLD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
- Ngày 18/11/2005: Công ty Sông Đà 9 được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Sông Đà 9.
- Ngày 04/01/2006: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần Sông Đà 9 với số vốn điều lệ ban đầu là 70 tỷ đồng.
- Ngày 20/12/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 292,5 tỷ đồng.
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 305,6 tỷ đồng.
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 342,3 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Hải Đoàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 69,817 | 0.2% | 06/02/2026 |
| TRẦN THẾ QUANG | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 19,756 | 0.1% | 13/08/2025 |
| Trần Anh Phương | Phó Tổng Giám đốc | 488 | 0.0% | 13/08/2025 |
| Nguyễn Hải Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 89 | 0.0% | 13/08/2025 |
| Lê Sỹ Tiến | Phó Tổng Giám đốc | 87 | 0.0% | 13/08/2025 |
| Phạm Văn Quản | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/08/2025 |
| Quách Mạnh Hải | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 13/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Phương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/08/2025 |
| Trần Thế Anh | Kế toán trưởng | — | — | 13/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Huế | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/08/2025 |
| Lê Thị Thanh Hiến Yến | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 13/08/2025 |
| Đoàn Hùng Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/08/2025 |
| Lương Thế Lăng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Sông Đà 9.06 | công ty liên kết | 2.3% |
| Công ty Cổ phần SCI | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SD9
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SD9