SDA
HNXCông ty Cổ phần SIMCO Sông Đà
1,900
0.0%
Cập nhật: 17:34:18 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
186
P/E
10.19
P/B
0.56
YoY
-48.6%
QoQ
2.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.6%
ROA
2.2%
Tỷ suất LN gộp
1.9%
Tỷ suất LN ròng
18.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.75
Tổng nợ / Tổng TS
0.43
Thanh toán nhanh
0.65
Thanh toán hiện hành
0.65
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 83 | 88 | 44 | 68 | 33 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 12 | 0 | 0 | 0.14 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 6 | 6 | 6 | 6 | 5.60 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 77 | 70 | 38 | 56 | 27.20 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.18 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 5 | 0.05 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 172 | 209 | 209 | 86 | 122.95 |
| Phải thu dài hạn | 11 | 11 | 11 | 1 | 1 |
| Phải thu dài hạn khác | 11 | 11 | 11 | 1 | 1 |
| Tài sản cố định | 14 | 20 | 19 | 19 | 18.72 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 10 | 10 | 9 | 9 | 9.20 |
| Đầu tư dài hạn | 56 | 93 | 93 | -19 | 18.11 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 49.62 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 256 | 297 | 253 | 154 | 155.95 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 69 | 110 | 67 | 70 | 66.99 |
| Nợ ngắn hạn | 52 | 94 | 47 | 49 | 50.88 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.11 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 13 | 16 | 14 | 10 | 15.30 |
| Nợ dài hạn | 17 | 16 | 20 | 21 | 16.11 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 187 | 186 | 186 | 84 | 88.96 |
| Vốn và các quỹ | 187 | 186 | 186 | 84 | 88.96 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 262 | 262 | 262 | 262 | 262.06 |
| Cổ phiếu phổ thông | 262 | 262 | 262 | 262 | 262.06 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.23 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -77 | -77 | -77 | -179 | -174.33 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 256 | 297 | 253 | 154 | 155.95 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 12 | 4 | 5 | 6 | 6.17 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 12 | 4 | 5 | 6 | 6.17 |
| Giá vốn hàng bán | 13 | 4 | 5 | 5 | -5.68 |
| Lãi gộp | -1 | 0 | 0 | 0 | 0.48 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 0 | 0 | 0.11 |
| Chi phí tài chính | -7 | 0 | 0 | 0 | 73.71 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.29 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 1 | 1 | 1 | -67.43 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 0 | -1 | -1 | 6.88 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0.21 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 6 | 0 | -1 | -1 | 6.88 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 0 | -1 | -1 | 6.88 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 0 | -1 | -1 | 6.88 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 8.23 | 0.44 | -37.83 | -75.79 | 3.93 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -3.03 | -0.67 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -8.19 | -2.25 | 0 | 0 | -6.50 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 10 | 29.81 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -31 | 31 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 34.80 | -34.80 | 79.81 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.02 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -8.16 | 8.53 | 25.35 | 79.81 | -6.48 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 4.83 | 7.48 | 5.39 | 4.78 | 4.66 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -4.84 | -5.16 | -4.31 | -8.84 | -2.09 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.01 | 2.33 | 1.07 | -4.06 | 2.58 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0.05 | 11.29 | -11.41 | -0.03 | 0.02 |
| Tiền và tương đương tiền | 0.22 | 0.27 | 11.56 | 0.15 | 0.12 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.27 | 11.56 | 0.15 | 0.12 | 0.14 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần SIMCO Sông Đà (SDA) tiền thân là Trung tâm Hợp tác lao động nước ngoài Sông Đà được thành lập năm 1997. Năm 2003 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là cung cấp dịch vụ xuất khẩu lao động, đào tạo giáo dục, xuất khẩu giấy và kinh doanh thương mại và dịch vụ khác. Xuất khẩu lao động hiện nay là dịch vụ chính của Công ty chiếm khoảng 80% doanh thu. Tính đến thời điểm hiện nay, Công ty đã đưa trên 30.000 lượt lao động, chuyên gia đi làm việc có thời hạn trên 10 quốc gia và vùng lãnh thổ. Tổng số lao động hiện Công ty đang quản lý tại nước ngoài lên hơn 9.000 lao động. Hoạt động khai thác và chế biến khoáng sản: Sản lượng khai thác bình quân đạt 300m3/tháng. Công ty đang khai thác và chế biến đá Marble tại Myanmar, tổng mức đầu tư của dự án là 381 tỷ đồng. Sản phẩm của đá Marble của Công ty đã được xuất khẩu đến các thị trường như: Italia, Nhật Bản, Đài Loan...Ngày 21/12/2006, SDA chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/10/1997: Tiền thân của công ty là Trung tâm hợp tác lao đông nước ngoài Sông Đà được thành lập.
- Ngày 05/06/2000: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cung ứng Nhân lực quốc tế và Thương mại Sông Đà.
- Ngày 18/06/2003: Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần SIMCO Sông Đà với số vốn điều lệ là 3 tỷ đồng.
- Tháng 09/2004: Tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng.
- Tháng 07/2005: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Tháng 06/2006: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- Ngày 21/12/2006: Công ty niêm yết cổ phiếu tại HNX.
- Tháng 09/2007: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 91 tỷ đồng.
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 109,2 tỷ đồng.
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 131,03 tỷ đồng.
- Tháng 08, 2015: Tăng vốn điều lệ lên 262.06 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN NGỌC THẠCH | Phó Tổng Giám đốc | 140 | 0.0% | 04/10/2023 |
| NGUYỄN THỊ HỒNG NGỌC | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 4,004,766 | 15.3% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Sĩ Hiển | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 646,722 | 2.5% | 20/10/2020 |
| Nguyễn Thị Minh Thu | Phó Tổng Giám đốc | 486,300 | 1.9% | 13/12/2016 |
| Vũ Đức Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/08/2023 |
| Trần Thị Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/07/2024 |
| NGUYỄN NGỌC QUYỀN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Dịu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Võ Kim Sơn | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hường | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 20/04/2016 |
| Phạm Thị Hiếu | Kế toán trưởng | — | — | 11/08/2025 |
| Trần Mạnh Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 01/09/2021 |
| Nhữ Ngọc Quang | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 21/11/2022 |
| Trịnh Hữu Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc điều hành | — | — | 24/11/2022 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Hữu Hạn Myanmar Simco Sông Đà | công ty con | 45.8% |
| Công ty Cổ phần Hạ tầng Simco Sông Đà | công ty con | — |
| Công ty Cổ Phần Rượu Việt Nam - Thụy Điển | công ty liên kết | 28.5% |
| Công ty Cổ phần An Viên Lạc Sơn | công ty liên kết | 46.2% |
| Công ty Cổ Phần Hữu Hạn Myanmar Simco Sông Đà | công ty liên kết | 45.8% |
| Công ty Cổ Phần Tự Động Hoá Và Công Nghệ Thông Tin Sông Đà | công ty liên kết | 35.8% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SDA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SDA