SDC
HNXCông ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà
6,700
▼
8.2%
Cập nhật: 20:11:07 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
701
P/E
9.55
P/B
0.33
YoY
26.0%
QoQ
12.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.5%
ROA
2.0%
Tỷ suất LN gộp
20.9%
Tỷ suất LN ròng
2.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.83
Tổng nợ / Tổng TS
0.45
Thanh toán nhanh
1.41
Thanh toán hiện hành
1.87
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 62 | 65 | 73 | 69.99 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 4 | 5 | 10.92 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 7 | 5 | 5 | 5.99 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 34 | 37 | 38 | 35.90 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.07 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 16 | 19 | 24 | 16.32 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 22 | 23 | 25 | 26.14 | — |
| Phải thu dài hạn | 13 | 13 | 14 | 14.94 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.07 | — |
| Tài sản cố định | 7 | 7 | 7 | 8.24 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.55 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2.95 | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2.42 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 84 | 88 | 99 | 96.13 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 31 | 36 | 47 | 43.49 | — |
| Nợ ngắn hạn | 25 | 30 | 41 | 37.45 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 9 | 9 | 15 | 19.33 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3 | 2 | 3 | 2.38 | — |
| Nợ dài hạn | 6 | 6 | 6 | 6.04 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1.74 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 53 | 51 | 52 | 52.64 | — |
| Vốn và các quỹ | 53 | 51 | 52 | 52.64 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 26 | 26 | 26 | 26.10 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 26 | 26 | 26 | 26.10 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 13 | 13 | 13 | 13.49 | — |
| Các quỹ khác | 8.50 | 8.50 | 8.50 | 8.50 | — |
| Lãi chưa phân phối | 5 | 3 | 4 | 4.46 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 84 | 88 | 99 | 96.13 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10 | 16 | 19 | 21.42 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 10 | 16 | 19 | 21.42 | — |
| Giá vốn hàng bán | 8 | 13 | 15 | -17.68 | — |
| Lãi gộp | 2 | 4 | 4 | 3.74 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.11 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.10 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.03 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 3 | 3 | -2.65 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 1 | 1.04 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0.01 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 1 | 1.05 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.23 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 1 | 0.81 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 1 | 0.83 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -2 | -1 | 2 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -1 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | 2 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1.87 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -2 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -1 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0.46 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4 | -1 | 2 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4 | 4 | 5 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà (SDC), tiền thân Xí nghiệp Thiết kế Sông Đà được thành lập năm 1975. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động chính của Công ty là Tư vấn, lập dự án, thiết kế, giám sát thi công công trình thủy lợi, thủy điện. Công ty có lợi thế là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà nên được kế thừa về những kinh nghiệm truyền thống, kỹ thuật cao trong lĩnh vực thuỷ điện. Sau hơn 50 năm xây dựng và phát triển, SDC đã có những bước tiến xa trong lĩnh vực thiết kế, khảo sát, tư vấn giám sát các công trình lớn, công trình trọng điểm quốc gia như: Thủy điện Thác bà, Hòa Bình, Yaly, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Sê San 3A, Sê San 4, Tuyên Quang..; Các công trình thủy điện nước ngoài: Xekaman 1, Xekaman3, Xekaman 4, Sekong 1, Nậm Nghiệp 1...tại Lào; Các công trình công nghiệp dân dụng: Nhà máy xi măng Tuyên Quang, Sông Đà, Yaly, Hạ Long, Thép Việt - Ý... Ngày 25/12/2006, SDC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1975: Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Thiết kế Sông Đà được thành lập;
- Năm 2001: Đổi tên thành Công ty Tư vấn Xây dựng Sông Đà;
- Năm 2004: Tiến hành Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà với số vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
- Ngày 25/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Tháng 10, 2009: Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- Tháng 03, 2010: Tăng vốn điều lệ lên 21.75 tỷ đồng.
- Tháng 01, 2012: Tăng vốn điều lệ lên 26.09 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Anh Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | 647,468 | 24.8% | 23/01/2026 |
| Phùng Hồng Quảng | Phó Tổng Giám đốc | 11,000 | 0.4% | 23/01/2026 |
| Bùi Thị Kim Khánh | Trưởng Ban kiểm soát | 2,909 | 0.1% | 14/07/2021 |
| Trần Thế Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/05/2025 |
| Cù Văn Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 882 | — | 23/01/2026 |
| Lê Minh Quyết | Kế toán trưởng | — | — | 23/01/2026 |
| Nguyễn Văn Hoằng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Phạm Văn Mạnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Đinh Văn Duẩn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 23/01/2026 |
| Đỗ Duy Tháp | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Quỳnh Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Đỗ Sơn Hải | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Văn Tích | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SDC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SDC