SDD
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà
1,300
▼
7.1%
Cập nhật: 21:58:19 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-643
P/E
—
P/B
0.26
YoY
-4.6%
QoQ
-4.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-12.3%
ROA
-5.0%
Tỷ suất LN gộp
-53.7%
Tỷ suất LN ròng
-1.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.50
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
0.06
Thanh toán hiện hành
0.06
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2 | 3 | 2 | 2.54 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 1.04 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1 | 3 | 2 | 1.44 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0.60 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 206 | 203 | 201 | 197.78 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 206 | 203 | 200 | 197.41 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 0 | 0.66 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 0 | 0.37 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 208 | 207 | 203 | 200.31 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 120 | 122 | 119 | 120.13 | — |
| Nợ ngắn hạn | 95 | 96 | 35 | 39.50 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 63 | 63 | 20 | 22.68 | — |
| Nợ dài hạn | 25 | 25 | 84 | 80.63 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 25 | 25 | 66 | 63.03 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 87 | 85 | 84 | 80.18 | — |
| Vốn và các quỹ | 87 | 85 | 84 | 80.18 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 160 | 160 | 160 | 160.08 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 160 | 160 | 160 | 160.08 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1.33 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | -74 | -77 | -78 | -81.28 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 208 | 207 | 203 | 200.31 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1 | 2 | 4 | 3.82 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 1 | 2 | 4 | 3.82 | — |
| Giá vốn hàng bán | 3 | 3 | 3 | -3.43 | — |
| Lãi gộp | -2 | -1 | 1 | 0.39 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 2 | 2 | -3.28 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 2 | 2 | -3.28 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | -1 | 0 | -0.39 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -4 | -2 | -1 | -3.29 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| LN trước thuế | -4 | -2 | -1 | -3.29 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | -4 | -2 | -1 | -3.29 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -4 | -2 | -1 | -3.29 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0.32 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -0.38 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.38 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -0.06 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0.50 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.44 | 0 | 0 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà (SDD) tiền thân là Chi nhánh của Công ty Xây dựng Sông Đà II được thành lập năm 1996. Công ty được cổ phần hóa năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Đầu tư kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị; Đầu tư kinh doanh các công trình thuỷ điện vừa và nhỏ; Xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông...Công ty được thành lập từ Xí nghiệp của Tổng Công ty Sông Đà, kinh nghiệm tổ chức quản lý, điều hành sản xuất kinh doanh đã được duy trì phát triển từ khi còn là Xí nghiệp của Tổng công ty, được Tổng công ty quan tâm hỗ trợ thường xuyên. Công ty có đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm đã từng thi công xây lắp tại các công trình thuỷ điện trọng điểm đầu tiên của cả nước như Thuỷ điện Hòa Bình, Thủy điện Nậm Sạt – Lào, Đường dây 500 KV Bắc Nam... Ngày 14/06/2019, SDD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1996: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà tiền thân là Chi nhánh của Công ty Xây dựng Sông Đà II được thành lập.
- 2000: Chi nhánh Công ty Xây dựng Sông Đà II được đổi tên thành Xí nghiệp Xây dựng Sông Đà 2.04 trực thuộc Công ty Xây dựng Sông Đà II.
- 2002: Xí nghiệp Xây dựng Sông Đà 2.04 được đổi tên thành Xí nghiệp Sông Đà 2.04.
- 2004: Xí nghiệp Sông Đà 2.04 chuyển thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà.
- 2008: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX).
- Ngày 04/06/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX).
- Ngày 14/06/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tiến Khanh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 224,400 | 1.4% | 24/01/2024 |
| Lê Quảng Đại | Người phụ trách quản trị công ty/Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 80 | 0.0% | 20/02/2025 |
| Trịnh Khánh Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2019 |
| Phạm Văn Minh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 19/05/2020 |
| Nguyễn Thị Hà Ninh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/05/2020 |
| Trần Trung Thiện | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/06/2022 |
| Trần Ngọc Quỳnh Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/02/2025 |
| Nguyễn Văn Viên | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Đinh Thị Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/04/2025 |
| Vũ Hà Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/06/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SDD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SDD