SDG

HNX

Công ty Cổ phần Sadico Cần Thơ

9,300 ▼ 7.0%
Cập nhật: 23:14:20 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-4,577
P/E
P/B
0.43
YoY
-19.3%
QoQ
46.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-17.2%
ROA
-6.2%
Tỷ suất LN gộp
-2.6%
Tỷ suất LN ròng
-10.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.34
Tổng nợ / Tổng TS
0.70
Thanh toán nhanh
0.62
Thanh toán hiện hành
0.96
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 431.23 398.27 468.22 462.22 373.94
Tiền và tương đương tiền 20.24 13.86 7.01 6.55 11.53
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 76 76 72.54 72.73 72.60
Các khoản phải thu ngắn hạn 217.09 181.32 251.23 193.53 158.51
Trả trước cho người bán ngắn hạn 10.43 10.38 11.80 18.96 15.43
Hàng tồn kho, ròng 101.18 104.35 124.40 175 121.19
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 385.81 376.96 372.53 362.90 354.01
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0.25
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.25
Tài sản cố định 336.70 331.02 321.98 312.05 328.94
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 13.20 13.20 11.60 11.60 11.60
Tài sản dài hạn khác 15.54 15.54 11.60 11.60 11.60
Trả trước dài hạn 8.63 3.54 7.40 7.31 6.57
Lợi thế thương mại 1.30 1.21 1.11 1.02 0.92
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 817.04 775.24 840.75 825.12 727.95
NỢ PHẢI TRẢ 495.86 453.11 515.08 546.56 509.72
Nợ ngắn hạn 357.40 313.72 366.98 377.41 390.26
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2.22 1.26 0.77 1.08 2.53
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 233.25 200.45 250.21 238.56 236.92
Nợ dài hạn 138.46 139.39 148.09 169.15 119.45
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0.81 0.81 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 321.19 322.12 325.67 278.56 218.24
Vốn và các quỹ 321.19 322.12 325.67 278.56 218.24
Vốn góp của chủ sở hữu 101.40 101.40 101.40 101.40 101.40
Cổ phiếu phổ thông 101.40 101.40 101.40 101.40 101.40
Quỹ đầu tư và phát triển 36.02 36.02 36.78 36.78 36.78
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 99.53 100.26 101.04 77.23 41.68
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 84.28 84.49 86.50 63.20 38.43
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 817.04 775.24 840.75 825.12 727.95
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 356 259 304 204 309.11
Các khoản giảm trừ doanh thu 14 3 11 15 -32.35
Doanh thu thuần 343 256 293 189 276.76
Giá vốn hàng bán 336 237 268 215 -309.49
Lãi gộp 7 19 24 -27 -32.73
Thu nhập tài chính 2 4 1 1 3.01
Chi phí tài chính 7 5 4 4 -5.57
Chi phí tiền lãi vay 4 3 3 4 -3.84
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 9 5 7 7 -5.25
Chi phí quản lý DN 13 11 10 11 -9.56
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -19 2 5 -47 -50.11
Thu nhập khác 0 0 1 1 0
Thu nhập/Chi phí khác 1 0 0 0 -0.01
Lợi nhuận khác -1 0 1 1 -0.01
LN trước thuế -20 2 6 -47 -50.12
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 0 0 0 -0.02
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 -0.05
Lợi nhuận thuần -21 2 6 -47 -50.19
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -10 1 3 -25 -25.41
Cổ đông thiểu số -11 1 3 -22 -24.77
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 35.76 -36 14 0
Mua sắm TSCĐ 0 -11.38 -3 -4 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -10 -10 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 10 15 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 2.03 5 1 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -9.35 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 211.87 434 187 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 -244.66 -418 -199 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -32.79 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 -6.38 -13 0 0
Tiền và tương đương tiền 0 20.24 28 -25 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 13.86 7 7 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sadico Cần Thơ (SDG), tiền thân là Công ty Sản xuất - Dịch vụ Vật liệu xây dựng Cần Thơ được thành lập từ năm 1988. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất xi măng, các sản phẩm từ xi măng và vỏ bao đựng xi măng; Kinh doanh vật liệu xây dựng...Công ty Cổ phần Sadico Cần Thơ là một trong những doanh nghiệp có uy tín trên thị trường về sản xuất vỏ bao xi măng. SDG hiện đang vận hành dây chuyền sản xuất bao dán sử dụng công nghệ Châu Âu, với năng lực sản xuất 140 triệu bao/năm. Ngày 22/12/2009, SDG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/04/1988: Tiền thân là Công ty Sản xuất - Dịch vụ Vật liệu xây dựng Cần Thơ được thành lập; - Năm 1990: Đổi tên thành Công ty Sản xuất – Kinh doanh Vật liệu Xây dựng Cần Thơ; - Năm 1991: Công ty thành lập Nhà máy Sản xuất Bao bì Cần Thơ; - Năm 1997: Thành lập nhà máy Sản xuất PP2 Cần Thơ; - Ngày 01/07/2007: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần Sadico Cần Thơ với vốn điều lệ 50 tỷ đồng; - Ngày 22/12/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Ngày 28/09/2010: Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng. - Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 67.99 tỷ đồng. - Ngày 30/06/2020: Tăng vốn điều lệ lên 71.39 tỷ đồng. - Ngày 26/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 101.39 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Mai Công Toàn Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin 952,100 9.4% 26/08/2025
Lê Ngọc Anh Thành viên Hội đồng Quản trị 170 0.0% 14/09/2015
Nghiêm Chí Minh Thành viên Ban kiểm soát 28/04/2021
Đoàn Văn Cường Trưởng Ban kiểm soát 11/05/2023
Mai Công Quyết Thành viên Hội đồng Quản trị 03/05/2024
Phạm Ngọc Khanh Thành viên Hội đồng Quản trị 03/05/2024
Huỳnh Thị Hạnh Phúc Phó phòng Kế toán/Kế toán viên 03/10/2024
Đỗ Hữu Hướng Thành viên Hội đồng Quản trị 26/08/2025
Nguyễn Văn Cường Tổng Giám đốc 26/08/2025
Nguyễn Thị Kim Thúy Thành viên Ban kiểm soát 15/06/2016
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Thị Thúy 2,301,692 22.7% 05/10/2025
Phạm Thị Thêu 2,257,000 22.3% 05/10/2025
Bùi Văn Tùng 1,957,879 19.3% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Dịch Vụ Du Lịch Đà Lạt 1,043,190 16.0% 15/06/2015
Trương Thị Phương Thúy 1,495,044 14.7% 05/10/2025
Mai Công Toàn 952,100 9.4% 05/10/2025
Cao Thị Hằng Hà 512,976 5.1% 05/10/2025
Công ty TNHH Thương Mại và Dịch Vụ Trấn Giang 322,300 5.0% 05/10/2025
Nguyễn Phú Thọ 155,630 2.3% 30/12/2025
Nguyễn Thanh Bình 110,392 1.7% 30/12/2025
Công ty Cổ phần Gentraco 100,000 1.5% 15/06/2015
Lê Hồng Sơn 50,000 0.8% 12/01/2026
Công ty TNHH SX TM Thiện Tú 11,000 0.2% 15/06/2015
Đặng Thị Thùy Dương 2,500 0.0% 14/09/2015
Lưu Văn Kính 2,600 0.0% 05/10/2025
Phạm Mạnh Thường 1,300 0.0% 05/10/2025
Dương Minh Chánh 1,075 0.0% 05/10/2025
Lê Văn Đáng 1,325 0.0% 05/10/2025
Lê Hoàng Tuấn 600 0.0% 05/10/2025
Lê Ngọc Anh 170 0.0% 05/10/2025
Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Được Lộc 80 0.0% 05/10/2025
Công ty TNHH Dịch vụ Tấn Sang 38 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SDG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SDG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay