SDJ
---Công ty Cổ phần Sông Đà 25
3,100
0.0%
Cập nhật: 20:30:39 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
9.0%
Tỷ suất LN ròng
1.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 25 (SDJ) tiền thân là Công ty Xây lắp Công nghiệp Thanh Hóa được thành lập 1971. Năm 2005, công ty được cổ phần hóa. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng công trình và sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. Là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà, công ty đã tham gia các công trình lớn do Tổng Công ty là chủ thầu như thủy điện Sê San 3A, thủy điện Sơn La, thủy điện Nậm Chiến 2, thủy điện Cửa Đạt. Công ty có nhà máy gạch tuynel Quảng Yên chuyên sản xuất gạch phục vụ cho thi công các công trình công nghiệp, dân dụng. Hiện tại, nhà máy có thể sản xuất 5,44 triệu viên/năm.
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/12/1971: Công ty Cổ phần Sông Đà 25 tiền thân là Công ty Xây lắp Công nghiệp Thanh Hóa được thành lập;
- Ngày 09/09/1977: Đổi tên thành Công ty Xây dựng số 2 Thanh Hóa;
- Ngày 07/01/1999: Công ty Xây dựng C Thanh Hóa sáp nhập vào Công ty Xây dựng số 2 Thanh Hóa;
- Ngày 25/06/2001: Xí nghiệp Gạch ngói Quảng Yên Thanh Hóa sáp nhập vào Công ty Xây dựng số 2 Thanh Hóa;
- Năm 2005: Đổi tên thành Công ty Sông Đà 25;
- Ngày 13/12/2005: Chuyển thành Công ty Cổ phần Sông Đà 25;
- Ngày 25/12/2007: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HNX;
- Ngày 21/05/2013: Hủy niêm yết trên HNX;
- Ngày 02/12/2014: Giao dịch trên Upcom;
- Ngày 29/05/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Trọng Thấu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,081,000 | 47.9% | 24/02/2025 |
| Hoàng Hải Việt | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,212,461 | 27.9% | 24/02/2025 |
| Hoàng Sỹ Tiến | Phụ trách Công bố thông tin | 6,594 | 0.2% | 14/09/2015 |
| Trần Văn Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 5,122 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Trần Nhật Tuân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Khương Hữu Thành | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Thị Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | — | — | 24/02/2025 |
| Lê Thị Dung | Kế toán trưởng | — | — | 24/02/2025 |
| Nguyễn Thị Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/02/2025 |
| Hoàng Thị Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/02/2025 |
| Đỗ Ngọc Đông | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SDJ
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SDJ