SDN

HNX

Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai

20,700 ▼ 5.9%
Cập nhật: 23:46:30 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,270
P/E
9.12
P/B
0.94
YoY
-11.7%
QoQ
17.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.2%
ROA
6.4%
Tỷ suất LN gộp
27.7%
Tỷ suất LN ròng
6.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.59
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
0.70
Thanh toán hiện hành
1.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 53 56 56 51.08
Tiền và tương đương tiền 4 3 3 5.72
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 25 30 28 21.78
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 1 1.26
Hàng tồn kho, ròng 24 23 25 23.33
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 56 55 55 55.07
Phải thu dài hạn 0 0 0 0.86
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0.86
Tài sản cố định 1 1 1 0.77
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 1 1 1 0.70
Tài sản dài hạn khác 54 53 53 0.82
Trả trước dài hạn 54 53 53 52.65
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 109 111 111 106.15
NỢ PHẢI TRẢ 42 41 42 39.33
Nợ ngắn hạn 41 41 42 39.10
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0.51
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 14 16 15 10.36
Nợ dài hạn 0 0 0 0.23
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 68 70 68 66.82
Vốn và các quỹ 68 70 68 66.82
Vốn góp của chủ sở hữu 30 30 30 30.36
Cổ phiếu phổ thông 30 30 30 30.36
Quỹ đầu tư và phát triển 21 21 21 22.94
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 15 17 15 11.99
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 109 111 111 106.15
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 27 29 28 32.93
Các khoản giảm trừ doanh thu 1 1 1 -1.15
Doanh thu thuần 26 28 27 31.77
Giá vốn hàng bán 18 19 20 -24.81
Lãi gộp 8 8 8 6.96
Thu nhập tài chính 0 0 0 0
Chi phí tài chính 1 1 1 -1.39
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 -0.23
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 2 2 1 -1.92
Chi phí quản lý DN 3 3 3 -3.53
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 2 3 2 0.13
Thu nhập khác 1 1 1 0.60
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.39
Lợi nhuận khác 1 1 0 0.21
LN trước thuế 3 3 2 0.35
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 1 1 -0.54
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0.09
Lợi nhuận thuần 2 3 2 -0.11
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 2 3 2 -0.11
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0.36 -2 4.53 0
Mua sắm TSCĐ -0.08 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -0.08 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0
Tiền thu được các khoản đi vay 8.92 18 7.67 0
Tiền trả các khoản đi vay -8.37 -15 -8.87 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0
Cổ tức đã trả -1.52 -2 -3.95 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -0.97 0 -5.15 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -0.69 -1 -0.62 0
Tiền và tương đương tiền 4.59 7 3.50 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 3.90 3 2.88 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai (SDN) thành lập năm 1987, năm 2000 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Từ năm 2006, cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên HOSE. Các sản phẩm chính của Sơn Đồng Nai bao gồm sơn nước DONASA, sơn AK, sơn tàu biển và các sản phẩm khác như sơn cách nhiệt, bột trét tường, sơn công nghiệp có công dụng đặc biệt như PPG (PPG - Hoa Kỳ). Công ty là một trong những Doanh nghiệp dẫn đầu thị trường trong nước về sản lượng, chất lượng và cơ cấu sản phẩm sơn, sản lượng trung bình 10.000 tấn/năm. Sản phẩm được tiêu thụ thông qua hệ thống 53 đại lý tập trung gần 40% tại Đồng Nai, còn lại từ khu vực miền Trung trở vào. Ngoài ra, Công ty thực hiện phân phối qua hệ thống khoảng 65 cửa hàng và phân phối trực tiếp qua các Công ty xây dựng, đơn vị thi công. Ngày 17/06/2009, SDN chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1987: Tiền thân là Nhà máy Sơn Đồng Nai được thành lập dưới hình thức là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Sở Công nghiệp Đồng Nai; - Ngày 01/03/2000: UBND Tỉnh Đồng Nai ban hành Quyết định số 4636/QĐ-UBT về việc chuyển Doanh nghiệp thành công ty cổ phần; - Ngày 08/12/2006: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 25/12/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 12/06/2009: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). - Ngày 17/06/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Ngày 14/09/2010: Tăng vốn điều lệ lên 15.182.180.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Liu Chien Hung Thành viên Hội đồng Quản trị 148,353 9.8% 27/01/2026
Đào Đình Đề Thành viên Hội đồng Quản trị 149,168 4.9% 09/02/2026
Nguyễn Đức Nhiễn Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 13,200 0.4% 09/02/2026
Nguyễn Phạm Thuyên Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc Kỹ thuật 8,000 0.3% 09/02/2026
Bùi Thị Thùy Liên Thành viên Ban kiểm soát 2,000 0.1% 09/02/2026
Trần Trung Kiên Thành viên Hội đồng Quản trị 23/04/2025
Nguyễn Văn Linh Phụ trách Công bố thông tin 09/02/2026
Đặng Lê Bích Phượng Trưởng Ban kiểm soát 23/04/2025
HUỲNH NGUYỄN THANH UYÊN Phó Tổng Giám đốc 06/05/2025
Trịnh Thị Ngọc Hương Thành viên Ban kiểm soát 09/02/2026
Huỳnh Thị Thanh Hương Kế toán trưởng 09/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp 911,088 30.0% 09/02/2026
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex 330,380 10.8% 09/02/2026
Liu Chien Hung 148,353 9.8% 05/10/2025
Nguyễn Phú Thưởng 90,100 6.0% 09/02/2026
Chen Miao Lien 76,064 5.0% 09/02/2026
Đào Đình Đề 149,168 4.9% 09/02/2026
Vũ Đức Đan 66,333 4.4% 14/09/2015
Nguyễn Phi Hùng 37,508 2.5% 14/09/2015
Liu Cheng Min 31,001 2.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Dung 22,000 1.5% 05/10/2025
Đỗ Thị Thu Hà 14,400 0.9% 14/09/2015
Vương Thị Bích Quyên 12,919 0.9% 14/09/2015
Huỳnh Ngọc Hiếu 11,823 0.8% 14/09/2015
Nguyễn Đức Nhiễn 13,200 0.4% 09/02/2026
Trịnh Minh Trương 5,394 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Phạm Thuyên 8,000 0.3% 09/02/2026
Hoàng Thuyền 3,566 0.2% 05/10/2025
Bùi Thị Thùy Liên 2,000 0.1% 09/02/2026
Trương Thị Thái Thùy 200 0.0% 05/10/2025
Trương Đình Dũng 100 0.0% 05/10/2025
Phạm Đình Toàn 19 0.0% 14/09/2015
Vũ Nguyễn Thị Hạnh 3,400 0.0% 09/02/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SDN So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SDN
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay