SDP
UPCOMCông ty Cổ phần SDP
700
0.0%
Cập nhật: 01:02:50 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
-541
P/E
—
P/B
—
YoY
-31.2%
QoQ
57.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.2%
ROA
-2.5%
Tỷ suất LN gộp
113.8%
Tỷ suất LN ròng
29.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-5.25
Tổng nợ / Tổng TS
1.24
Thanh toán nhanh
0.70
Thanh toán hiện hành
0.74
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần SDP (SDP) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Dầu khí Sông Đà được thành lập năm 2003. Sản phẩm chính của Công ty là cung cấp xi măng, sắt thép, xăng dầu, đá, cát sỏi, phụ gia bê tông, ô tô, máy xúc, máy đào, cần trục, dây truyền sản xuất đồng bộ vỏ bao xi măng… Các mặt hàng được nhập trực tiếp từ nhà sản xuất hoặc các nhà cung cấp có uy tín trên thị trường. Việc cung ứng vật tư cho các nhà thầu của Công ty luôn đảm bảo chất lượng, quy cách, chủng loại, thời gian và tiến độ thi công. Công ty đã chủ động tìm kiếm các mặt hàng trong nước hiện nay chưa sản xuất được như cung cấp chất phụ gia liên kết chậm Conplast R, cung cấp xe ôtô tắc xi chạy bằng nhiên liệu gas cho thị trường. Hiện nay, Công ty đã ký kết với hãng Hyundai là đại lý độc quyền duy nhất ở Việt Nam phân phối xe ô tô taxi gas phục vụ cho Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. Ngày 01/03/2019, SDP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/11/2003: Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Sông Đà là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Sông Đà được thành lập theo Quyết định số 1593/ QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
- Ngày 24/12/2003: Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tây cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 0303000131 với số vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
- Ngày 26/03/2009: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch tại HNX.
- Tháng 10/2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- Ngày 26/07/2010: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Dầu khí Sông Đà.
- Năm 2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 111 tỷ đồng.
- Ngày 09/08/2017: Đổi tên thành Công ty Cổ phần SDP.
- Ngày 21/02/219: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 01/03/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thanh Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 500,000 | 4.5% | 23/07/2025 |
| Đinh Mạnh Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 46,000 | 0.4% | 25/09/2025 |
| Vũ Thị Ánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 21,000 | 0.2% | 23/07/2025 |
| Phạm Trường Tam | Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 12,000 | 0.1% | 25/09/2025 |
| Phùng Minh Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | 11,000 | 0.1% | 20/07/2021 |
| Phùng Minh Bằng | Trưởng Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 23/07/2025 |
| Nguyễn Danh Sơn | Phó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng | 1,400 | 0.0% | 23/07/2025 |
| Ứng Trọng Hải | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
| Đặng Thị Phương Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
| Ngô Thị Thúy Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
| Nguyễn Huy Thiêm | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/06/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SDP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SDP