SDT
UPCOMCông ty Cổ phần Sông Đà 10
4,700
▼
2.1%
Cập nhật: 12:16:56 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,462
P/E
3.21
P/B
0.23
YoY
-32.5%
QoQ
9.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.5%
ROA
3.0%
Tỷ suất LN gộp
10.6%
Tỷ suất LN ròng
6.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.57
Thanh toán nhanh
1.16
Thanh toán hiện hành
1.56
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,530 | 1,510 | 1,512 | 1,448 | 1,497.28 |
| Tiền và tương đương tiền | 177 | 166 | 226 | 164 | 300.70 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 923 | 913 | 837 | 855 | 810.09 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 38 | 68 | 57 | 64 | 55.82 |
| Hàng tồn kho, ròng | 366 | 367 | 389 | 376 | 337.41 |
| Tài sản lưu động khác | 65 | 64 | 60 | 53 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 577 | 570 | 553 | 548 | 523.97 |
| Phải thu dài hạn | 5 | 2 | 0 | 0 | 0.10 |
| Phải thu dài hạn khác | 5 | 2 | 0 | 0 | 0.10 |
| Tài sản cố định | 511 | 500 | 489 | 478 | 468.18 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 16 | 16 | 17 | 17 | 16.81 |
| Tài sản dài hạn khác | 35 | 38 | 35 | 34 | 19.81 |
| Trả trước dài hạn | 35 | 38 | 35 | 34 | 33.94 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,107 | 2,080 | 2,065 | 1,996 | 2,021.25 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,308 | 1,282 | 1,264 | 1,184 | 1,160.21 |
| Nợ ngắn hạn | 1,091 | 1,065 | 1,058 | 978 | 959.42 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 249 | 282 | 294 | 241 | 421.25 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 332 | 299 | 287 | 241 | 182.73 |
| Nợ dài hạn | 217 | 217 | 206 | 206 | 200.79 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 198 | 198 | 186 | 186 | 180.48 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 799 | 798 | 801 | 812 | 861.04 |
| Vốn và các quỹ | 799 | 798 | 801 | 812 | 861.04 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 427 | 427 | 427 | 427 | 427.32 |
| Cổ phiếu phổ thông | 427 | 427 | 427 | 427 | 427.32 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 396 | 396 | 396 | 396 | 396.32 |
| Các quỹ khác | 3.90 | 3.90 | 3.90 | 3.90 | 3.90 |
| Lãi chưa phân phối | -64 | -63 | -61 | -52 | 2.23 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | -15 | -16 | -16 | -13 | -18.80 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,107 | 2,080 | 2,065 | 1,996 | 2,021.25 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 342 | 138 | 196 | 210 | 230.72 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 342 | 138 | 196 | 210 | 230.72 |
| Giá vốn hàng bán | 285 | 119 | 166 | 177 | -235.54 |
| Lãi gộp | 57 | 19 | 30 | 32 | -4.82 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.49 |
| Chi phí tài chính | 12 | 10 | 10 | 9 | 91.38 |
| Chi phí tiền lãi vay | 12 | 10 | 10 | 9 | 91.90 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 11 | 16 | 16 | -18.34 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 28 | -2 | 4 | 7 | 68.71 |
| Thu nhập khác | 0 | 3 | 0 | 9 | -5.76 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 1 | 2 | -11.77 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 2 | 0 | 6 | -17.53 |
| LN trước thuế | 27 | 0 | 3 | 13 | 51.18 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 1 | 1 | 2 | -2.21 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 24 | -1 | 3 | 11 | 48.97 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 25 | 1 | 2 | 6 | 54.48 |
| Cổ đông thiểu số | -1 | -1 | 1 | 5 | -5.50 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1 | 15 | 70 | -45 | 206.19 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.47 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 2 | 1 | 8 | -5.84 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -1 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 6 | 14 | 21 | 0.21 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 8.24 | 0 | 0 | -6.10 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 107 | 77 | 91 | 90 | 128.37 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -102 | -110 | -115 | -136 | -191.41 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -2 | 0 | 0 | 0 | -0.36 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -32.96 | 0 | 0 | -63.40 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 15 | -10 | 59 | -62 | 136.68 |
| Tiền và tương đương tiền | 52 | 19 | 23 | 25 | 164.01 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 177 | 166 | 226 | 164 | 300.70 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 10 (SDT), tiền thân là Công ty Xây dựng ngầm được thành lập năm 1981. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Xây dựng các công trình ngầm và dịch vụ dưới lòng đất; Xây dựng công trình thuỷ điện, thuỷ lợi, giao thông và xây dựng công trình khác; Khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng và cấu kiện bê tông... SDT là doanh nghiệp có quy mô và thị phần lớn nhất trong ngành thi công các công trình ngầm, chiếm thị phần khoảng 70%. SDT đã tham gia thi công xây dựng các hạng mục công trình ngầm, khoan nổ mặt bằng và hố móng công trình, khoan phun gia cố và xử lý nền móng,... tại các công trình xây dựng lớn của Quốc gia như nhà máy thuỷ điện Hoà Bình - công suất 1920 MW, nhà máy thuỷ điện Yaly - công suất 720 MW, nhà máy thuỷ điện Sông Hinh công suất 66 MW, hầm đường bộ qua đèo Hải Vân - chiều dài 6,7 km, đường Hồ Chí Minh và nhiều công trình khác. Trong quá trình thi công hầm đường bộ qua đèo Hải Vân, Công ty đã áp dụng thành công công nghệ đào hầm theo phương pháp NATM của áo, lần đầu tiên được áp dụng tại Việt Nam. SDT chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 05/02/2024.
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/02/1981: Tiền thân là Công ty Công trình ngầm được thành lập.
- Năm 2002: Đổi tên thành Công ty Sông Đà 10.
- Ngày 26/12/2005: Chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Sông Đà 10 với số vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng.
- Ngày 27/11/2006: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 14/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 117 tỷ đồng.
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 210.6 tỷ đồng.
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 273.78 tỷ đồng.
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 389.78 tỷ đồng.
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 427.32 tỷ đồng.
- Ngày 24/01/2024: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 05/02/2024: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Văn Tấn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 24,753 | 0.1% | 14/09/2016 |
| Vũ Văn Tính | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,640 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Lục Đức Tiến | Phó Tổng Giám đốc | 2,340 | 0.0% | 11/11/2016 |
| Nguyễn Trung Kiên | Kế toán trưởng | 1,170 | 0.0% | 23/01/2026 |
| Lê Thị Mai Hường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Nguyễn Văn Thanh | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Nguyễn Thế Bảo | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 23/01/2026 |
| Vũ Thị Tố Nga | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Phạm Văn Tăng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Phạm Hoàng Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 23/01/2026 |
| Đỗ Đức Mạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Nguyễn Văn Bẩy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Tuấn Linh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Phạm Văn Tăng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/07/2021 |
| Vũ Thị Tố Nga | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/07/2021 |
| Trần Đình Tú | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Thủy Điện Nậm He | công ty con | 57.5% |
| Công ty TNHH MTV Sông Đà 10.1 | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Sông Đà 10.9 | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SDT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SDT