SDU
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà
12,100
▲
10.0%
Cập nhật: 16:28:00 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,409
P/E
8.59
P/B
0.64
YoY
7.7%
QoQ
20.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.7%
ROA
2.6%
Tỷ suất LN gộp
38.0%
Tỷ suất LN ròng
9.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.71
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
0.71
Thanh toán hiện hành
1.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 987 | 981 | 984 | 920 | 825.77 |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 10 | 12 | 20 | 7.62 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.42 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 431 | 427 | 445 | 407 | 441.13 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 97 | 98 | 84 | 83 | 84.64 |
| Hàng tồn kho, ròng | 537 | 538 | 521 | 486 | 370.43 |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 5 | 6 | 6 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 209 | 206 | 183 | 215 | 191.27 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Phải thu dài hạn khác | 0.01 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.22 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 165 | 164 | 141 | 173 | 171.35 |
| Đầu tư dài hạn | 23 | 23 | 23 | 23 | 17.38 |
| Tài sản dài hạn khác | 18 | 18 | 18 | 17 | 23.95 |
| Trả trước dài hạn | 18 | 18 | 18 | 17 | 0.30 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,195 | 1,187 | 1,167 | 1,135 | 1,017.05 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 841 | 833 | 764 | 732 | 641.29 |
| Nợ ngắn hạn | 829 | 824 | 756 | 725 | 633.62 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 277 | 276 | 283 | 315 | 63.42 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 241 | 244 | 149 | 90 | 67.69 |
| Nợ dài hạn | 12 | 9 | 8 | 7 | 7.67 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 354 | 354 | 403 | 403 | 375.76 |
| Vốn và các quỹ | 354 | 354 | 403 | 403 | 375.76 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Cổ phiếu phổ thông | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 24 | 24 | 24 | 24 | 23.87 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 26 | 27 | 76 | 75 | 48.15 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,195 | 1,187 | 1,167 | 1,135 | 1,017.05 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 34 | 12 | 118 | 14 | 296.19 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 34 | 12 | 118 | 14 | 296.19 |
| Giá vốn hàng bán | 17 | 6 | 43 | 9 | -288.67 |
| Lãi gộp | 17 | 6 | 75 | 5 | 7.51 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Chi phí tài chính | 7 | 2 | 3 | 0 | -6.93 |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 2 | 3 | 0 | -1.73 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | -0.07 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | -1.01 | 0 | -16.35 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 3 | 4 | 4 | -4.12 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 0 | 68 | 1 | -19.88 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 1 | 0 | -6.96 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | -1 | 0 | -6.96 |
| LN trước thuế | 3 | 0 | 67 | 0 | -26.84 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 0 | 12 | 0 | 0.02 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -0.06 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 0 | 55 | 0 | -26.82 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 0 | 55 | 0 | -26.82 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 42 | 0.28 | 14 | -14 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 22 | 4 | 40 | -40 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -62 | -6.61 | -55 | 55 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -2.61 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | -2.32 | -1 | 1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 28 | 12.18 | 9 | -9 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12 | 9.86 | 12 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà (SDU), tiền thân là Công ty Cổ phần Đô thị Sông Đà, được thành lập năm 2007. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Xây dựng các khu đô thị, khu công nghiệp; Xây dựng các công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật, công trình thuỷ điện, công trình dân dụng công nghiệp; Kinh doanh các dịch vụ phục vụ khu đô thị ...Các dự án lớn công ty đã thi công là dự án Tòa nhà Hỗn hợp Sông Đà - Hà Đông, dự án khu đô thị mới Nam An Khánh, dự án khu phức hợp Công viên - Văn hóa - Du lịch - Thể thao tại thành phố Hồ Chí Minh, dự án khu đô thị sinh thái Sông Đà - Hòa Bình. Với lợi thế là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Sông Đà, do đó SDU luôn nhận được sự hỗ trợ toàn diện về vốn, chiến lược phát triển kinh doanh, cùng mối quan hệ với các đơn vị cung cấp nguyên vật liệu uy tín trên cả nước. Ngày 28/09/2009, SDU chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/03/2007: Tiền thân là Công ty Cổ phần Đô thị Sông Đà, được thành lập, với số vốn điều lệ ban đầu là 100 tỷ đồng.
- Ngày 15/10/2008: Chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà.
- Ngày 28/09/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 28/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| HOÀNG VĂN ANH | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 4,998,000 | 25.0% | 20/08/2025 |
| Nguyễn Thế Lợi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 200,000 | 1.0% | 20/08/2025 |
| Trịnh Xuân Thụy | Phó Tổng Giám đốc | 8,700 | 0.0% | 20/08/2025 |
| Phạm Mạnh Khôi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/03/2024 |
| Bùi Đình Đông | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/03/2024 |
| Phạm Đức Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/08/2025 |
| Hoàng Ngọc Doanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
| Hà Thị Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
| Nguyễn Đình Bình | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 07/04/2020 |
| Nguyễn Đức Thụ | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 20/08/2025 |
| Nguyễn Trọng Phước | Tổng Giám đốc | — | — | 25/10/2022 |
| Đỗ Quang Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/03/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Tnhh Một Thành Viên Quản Lý Và Kinh Doanh Dịch Vụ Sdu | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Đô Thị Bắc Hà | công ty liên kết | 26.0% |
| Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Sdu | công ty liên kết | 30.0% |
| Tổng Công ty Sông Đà | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SDU
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SDU