SDV
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi
32,000
0.0%
Cập nhật: 16:23:38 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
5,200
P/E
6.15
P/B
1.20
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.6%
ROA
6.1%
Tỷ suất LN gộp
11.6%
Tỷ suất LN ròng
5.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.68
Thanh toán nhanh
0.56
Thanh toán hiện hành
0.69
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi (SDV) là doanh nghiệp thuộc hệ thống tổ chức Công ty mẹ - Công ty con của Tổng Công ty Phát triển khu Công nghiệp và được thành lập năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là dịch vụ môi trường, bảo vệ, trồng và chăm sóc câu xanh, thi công hệ thống đèn chiếu sáng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. SDV chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 22/04/2011.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/03/2007: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi được thành lập với vốn điều lệ đăng ký là 50 tỷ đồng, được góp trong 2 năm.
- Ngày 22/04/2011: Cổ phiếu của Công ty được giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 07/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Anh Dũng | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 496,000 | 5.0% | 23/01/2026 |
| Huỳnh Phú Hào | Phó Tổng Giám đốc | 30,000 | 0.6% | 23/01/2026 |
| Võ Huỳnh Trung Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,000 | 0.2% | 20/04/2020 |
| Nguyễn Ngọc Đại | Phó Tổng Giám đốc | 6,000 | 0.1% | 08/04/2020 |
| Nguyễn Thị Hồng Lý | Phó Tổng Giám đốc | 4,000 | 0.0% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Văn Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Phạm Trần Hòa Hiệp | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Đặng Thị Thúy Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Nguyễn Mai An | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hồng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/01/2016 |
| Đinh Ngọc Thuận | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Vũ Văn Nam | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/03/2024 |
| Trần Hồ Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/01/2025 |
| Chu Huyền Trang | Kế toán trưởng | — | — | 29/07/2025 |
| Lê Xuân Sâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SDV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SDV