SEA
UPCOMTổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần
45,000
▼
0.2%
Cập nhật: 18:11:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,692
P/E
26.60
P/B
2.19
YoY
42.9%
QoQ
-10.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.4%
ROA
7.8%
Tỷ suất LN gộp
18.9%
Tỷ suất LN ròng
31.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.08
Tổng nợ / Tổng TS
0.07
Thanh toán nhanh
3.12
Thanh toán hiện hành
4.05
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 589 | 631 | 737 | 742 | 661.76 |
| Tiền và tương đương tiền | 294 | 31 | 28 | 100 | 26.15 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 126 | 399 | 412 | 373 | 425.56 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 74 | 80 | 136 | 126 | 57.57 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8 | 7 | 8 | 7 | 3.97 |
| Hàng tồn kho, ròng | 92 | 118 | 157 | 133 | 141.75 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 3 | 9 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,004 | 2,047 | 2,048 | 2,061 | 2,102.23 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.46 |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.48 |
| Tài sản cố định | 93 | 73 | 72 | 71 | 69.88 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 18.18 | 18 | 18 | 18 | 17.29 |
| Đầu tư dài hạn | 1,203 | 1,248 | 1,250 | 1,264 | 1,310.70 |
| Tài sản dài hạn khác | 11 | 11 | 11 | 11 | 145 |
| Trả trước dài hạn | 5 | 4 | 4 | 4 | 4.31 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,594 | 2,678 | 2,785 | 2,803 | 2,763.99 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 171 | 217 | 340 | 322 | 193.43 |
| Nợ ngắn hạn | 154 | 191 | 313 | 294 | 163.46 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 6 | 10 | 6 | 5.42 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 43 | 84 | 119 | 102 | 84.94 |
| Nợ dài hạn | 18 | 27 | 27 | 28 | 29.97 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,423 | 2,461 | 2,445 | 2,481 | 2,570.56 |
| Vốn và các quỹ | 2,423 | 2,461 | 2,445 | 2,481 | 2,570.56 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,250 | 1,250 | 1,250 | 1,250 | 1,250 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,250 | 1,250 | 1,250 | 1,250 | 1,250 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 26 | 26 | 26 | 26 | 25.65 |
| Các quỹ khác | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.02 |
| Lãi chưa phân phối | 1,080 | 1,125 | 1,109 | 1,137 | 1,211.93 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 96 | 90 | 89 | 97 | 111.99 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,594 | 2,678 | 2,785 | 2,803 | 2,763.99 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 139 | 141 | 196 | 222 | 198.72 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Doanh thu thuần | 139 | 141 | 196 | 222 | 198.66 |
| Giá vốn hàng bán | 116 | 115 | 158 | 181 | -158.86 |
| Lãi gộp | 23 | 25 | 38 | 41 | 39.81 |
| Thu nhập tài chính | 8 | 7 | 8 | 7 | 6.12 |
| Chi phí tài chính | 6 | 1 | 2 | 2 | -3.02 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.48 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 40 | 45 | 44 | 34 | 48 |
| Chi phí bán hàng | 8 | 7 | 9 | 9 | -10.70 |
| Chi phí quản lý DN | 27 | 20 | 15 | 19 | -18.72 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 31 | 49 | 64 | 52 | 61.48 |
| Thu nhập khác | 2 | 1 | 1 | 5 | 34.15 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 3 | 0 | 19 | -0.03 |
| Lợi nhuận khác | 1 | -2 | 1 | -14 | 34.11 |
| LN trước thuế | 32 | 47 | 65 | 38 | 95.59 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 2 | 2 | 1 | 0.12 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -3 | 0 | 0 | 0 | -5.74 |
| Lợi nhuận thuần | 32 | 46 | 63 | 36 | 89.97 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 35 | 49 | 59 | 29 | 74.50 |
| Cổ đông thiểu số | -4 | -3 | 4 | 7 | 15.48 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 29 | -33 | -30 | 44 | 20.13 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -1 | -1 | -1.51 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -80 | -285 | -33 | -44 | -88.52 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 17 | 12 | 20 | 83 | 36.24 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 40 | 3 | 5 | 10 | 45.52 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -270.02 | 0 | 0 | -8.17 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 47 | 94 | 178 | 117 | 119.57 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -87 | -53 | -142 | -135 | -136.51 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -67 | 0 | 0 | -3 | -68.83 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 40.95 | 0 | 0 | -85.77 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -101 | -262 | -3 | 72 | -73.80 |
| Tiền và tương đương tiền | -8 | 1 | 17 | 24 | 100.01 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 294 | 31 | 28 | 100 | 26.15 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam (SEA) có tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản, được thành lập vào ngày 26/06/1978. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực nuôi trồng, chế biến thủy sản xuất khẩu, và cơ khí đóng tàu. SEAPRODEX triển khai dự án nuôi cá tầm thương phẩm với sản lượng 100 tấn/năm tại Hồ thủy lợi Kala, xã Bảo Thuận, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Ngoài ra, Tổng Công ty có 02 cở sở đóng tàu thuộc Công ty con-Công ty Cổ phần Cơ khí Đóng tàu Hạ Long và Công ty Cổ phần Cơ khí Đóng tàu Thủy sản Việt Nam với năng lực đóng mới và sửa chữa tàu có trọng tải lên đến 6.000 tấn. Ngày 23/12/2016, SEA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/06/1978: Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản được thành lập theo Quyết định số 155/CP của Thủ tướng Chính phủ;
- Ngày 07/03/1994: Trở thành Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản theo Quyết định số 90/TTg của Thủ tướng Chính phủ;
- Ngày 17/11/2003: Chuyển hoạt động theo mô hình Công ty mẹ
- Công ty con theo Quyết định số 243/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;
- Năm 2010: Đổi tên thành Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam-Công ty TNHH MTV với vốn điều lệ 531 tỷ đồng;
- Ngày 14/03/2011: Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam được thành lập lại với vốn điều lệ 839 tỷ đồng trên cơ sở hợp nhất Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam, Tổng Công ty Hải sản Biển Đông và Tổng Công ty Thủy sản Hạ Long theo Quyết định số 456/QĐ-BNN-DDMDN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Ngày 17/10/2014: Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 1880/QĐ-TTG phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty mẹ Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam;
- Ngày 12/12/2014: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với 60.826.400 cổ phần được chào bán với mức giá đấu thành công bình quân là 10.100 đồng/cổ phần;
- Ngày 23/03/2015: Tổ chức thành công đại hội cổ đông lần đầu;
- Ngày 17/04/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 1.250 đồng;
- Ngày 08/06/2015: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2893/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 23/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Tân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 22/12/2016 |
| Nguyễn Việt Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/05/2020 |
| TRƯƠNG BẢO KIM | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/10/2023 |
| Trần Phước Thái | Thành viên Ban kiểm soát | 4,500 | — | 05/02/2024 |
| Thái Bá Nam | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 13/03/2024 |
| Đinh Tiến Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/05/2025 |
| Trần Thanh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/05/2025 |
| Mai Xuân Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Đặng Phương Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Hoàng Ngọc Thạch | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Lê Vĩnh Hòa | Phó Tổng Giám đốc/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 05/02/2026 |
| Vũ Thị Hồng Gấm | Kế toán trưởng | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thành Trung | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 05/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Kỹ Thuật Công Trình Việt Nam | công ty con | 19.1% |
| Công ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam | công ty con | 62.4% |
| Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Năm Căn | công ty con | 50.8% |
| Công ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Thủy sản Hà Nội | công ty con | 59.3% |
| Công ty Liên Doanh Thủy Sản Việt Nga | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Nuôi Trồng Thuỷ Sản Hạ Long | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ Phần Kỹ Thuật Công Trình Việt Nam | công ty liên kết | 19.1% |
| Công ty CP Thủy Sản Số 5 | công ty liên kết | 22.6% |
| Công ty Cổ Phần Đóng Sửa Tàu Nhà Bè | công ty liên kết | 26.5% |
| Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long | công ty liên kết | 27.8% |
| Công ty Cổ phần Việt - Pháp Sản xuất Thức ăn Gia súc | công ty liên kết | 22.1% |
| Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản | công ty liên kết | 46.4% |
| Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung | công ty liên kết | 36.4% |
| Công ty Cổ phần Thủy sản số 4 | công ty liên kết | 27.1% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SEA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SEA