SEB
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung
45,000
▼
3.8%
Cập nhật: 17:56:34 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,066
P/E
11.07
P/B
2.16
YoY
8.1%
QoQ
84.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.5%
ROA
18.5%
Tỷ suất LN gộp
63.0%
Tỷ suất LN ròng
49.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.06
Tổng nợ / Tổng TS
0.05
Thanh toán nhanh
6.17
Thanh toán hiện hành
6.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 193 | 209 | 173 | 171 | 235.43 |
| Tiền và tương đương tiền | 60 | 27 | 30 | 6 | 24.64 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 94 | 116 | 102 | 119 | 134.65 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 36 | 63 | 38 | 43 | 73.20 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 4 | 1 | 1 | 0.70 |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.62 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 504 | 494 | 487 | 478 | 468.08 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 433 | 425 | 416 | 407 | 398.60 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 71 | 69 | 71 | 71 | — |
| Trả trước dài hạn | 64 | 62 | 63 | 63 | 62.18 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 697 | 703 | 660 | 649 | 703.51 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 40 | 32 | 31 | 28 | 37.66 |
| Nợ ngắn hạn | 40 | 32 | 31 | 28 | 37.66 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 657 | 671 | 628 | 621 | 665.85 |
| Vốn và các quỹ | 657 | 671 | 628 | 621 | 665.85 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 320 | 320 | 320 | 320 | 320 |
| Cổ phiếu phổ thông | 320 | 320 | 320 | 320 | 320 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 178 | 186 | 156 | 146 | 184.58 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 160 | 165 | 153 | 154 | 161.08 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 697 | 703 | 660 | 649 | 703.51 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 82 | 83 | 70 | 48 | 88.62 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 82 | 83 | 70 | 48 | 88.62 |
| Giá vốn hàng bán | 27 | 24 | 24 | 24 | -31.78 |
| Lãi gộp | 55 | 60 | 46 | 24 | 56.84 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | 2.93 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 3 | 4 | 2 | -5.07 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 52 | 57 | 43 | 23 | 54.70 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 3 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -3 | 0 | 0.29 |
| LN trước thuế | 53 | 57 | 40 | 23 | 54.99 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 8 | 9 | 7 | 4 | -7.54 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 45 | 48 | 33 | 19 | 47.45 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 40 | 43 | 30 | 17 | 40.10 |
| Cổ đông thiểu số | 5 | 5 | 3 | 2 | 7.34 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 169 | 25.49 | 85 | -85 | 33.41 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | 0 | -0.68 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -188 | -67.34 | -91 | 91 | -51.61 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 161 | 45.60 | 83 | -83 | 35.48 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6 | 0.84 | 3 | -3 | 1.70 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -20.90 | 0 | 0 | -15.12 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -19 | -5.04 | -5 | 5 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -114 | -31.96 | -104 | 104 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -37.01 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 14 | -32.41 | -29 | 29 | 18.29 |
| Tiền và tương đương tiền | 187 | 59.57 | 114 | -114 | 6.34 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 60 | 27.16 | 30 | 0 | 24.64 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung (SEB) được thành lập vào năm 2003 bởi ba Cổ đông sáng lập là Tổng Công ty Sông Đà (Song Da Group), Công ty Điện lực 3 (PC3) và Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Minh (Bitexco). Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy thủy điện Ea Krông Rou với tổng công suất lắp đặt 28 MW, và sản lượng điện trung bình hàng năm là 111 triệu KWh. SEB được niêm yết và giao dịch Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (Nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội) từ tháng 01/2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/04/2003: Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng trên cơ sở hợp đồng liên doanh giữa Tổng Công ty Sông Đà, Công ty Điện lực 3 và Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Minh;
- Ngày 06/01/2004: Tăng vốn điều lệ lên 75 tỷ đồng;
- Ngày 11/03/2005: Khởi công xây dựng Công trình Thủy điện Ea Krông Rou;
- Ngày 10/05/2007: Hòa lưới điện Quốc gia Tổ máy 1;
- Ngày 06/06/2007: Hòa lưới điện Quốc gia Tổ máy 2;
- Ngày 01/08/2007: Khánh thành Nhà máy Thủy điện Ea Krông Rou và tăng vốn lên 125 tỷ đồng;
- Ngày 07/01/2009: Niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội;
- Ngày 14/01/2009: Giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội;
- Tháng 06/2014: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 06/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 319,99 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đinh Thu Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,056,000 | 25.2% | 30/01/2026 |
| Đinh Quang Chiến | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 7,991,040 | 25.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Minh Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 101,920 | 0.3% | 20/02/2024 |
| Nguyễn Hoài Nam | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 26,100 | 0.1% | 30/01/2026 |
| Vũ Quang Sáng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 12,800 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Trịnh Giang Nam | Trưởng Ban kiểm soát | 1,260 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Phương Lan | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 1,040 | — | 30/01/2026 |
| Lữ Thị Chinh | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 30/01/2026 |
| Lê Quang Đạo | Kế toán trưởng | — | — | 30/01/2026 |
| Lê Kỳ Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Thư | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 30/01/2026 |
| Bạch Đức Huyến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SEB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SEB