SED
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam
18,400
0.0%
Cập nhật: 22:12:54 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,666
P/E
5.02
P/B
0.52
YoY
-55.8%
QoQ
-67.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.7%
ROA
6.2%
Tỷ suất LN gộp
28.4%
Tỷ suất LN ròng
2.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.62
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
1.30
Thanh toán hiện hành
2.19
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 511 | 919 | 651 | 473.03 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 71 | 105 | 115 | 157.11 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 141 | 544 | 290 | 124.08 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 4 | 3 | 1.77 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 285 | 265 | 241 | 284.75 | — |
| Tài sản lưu động khác | 14 | 5 | 5 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 100 | 98 | 95 | 94.97 | — |
| Phải thu dài hạn | 22 | 22 | 22 | 22.22 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 22 | 22 | 22 | 22.22 | — |
| Tài sản cố định | 55 | 53 | 51 | 50.87 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.77 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 23 | 22 | 21 | 0.77 | — |
| Trả trước dài hạn | 23 | 22 | 21 | 21.11 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 611 | 1,017 | 746 | 568 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 275 | 674 | 395 | 216.47 | — |
| Nợ ngắn hạn | 275 | 674 | 395 | 216.47 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 3 | 1.71 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 59 | 76 | 56 | 65.75 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 336 | 342 | 351 | 351.53 | — |
| Vốn và các quỹ | 336 | 342 | 351 | 351.53 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 100 | 100 | 100 | 100 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 100 | 100 | 100 | 100 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 193 | 211 | 211 | 211.27 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 53 | 41 | 49 | 49.98 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 611 | 1,017 | 746 | 568 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 71 | 675 | 269 | 94.59 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 2 | -7.54 | — |
| Doanh thu thuần | 71 | 675 | 267 | 87.05 | — |
| Giá vốn hàng bán | 47 | 511 | 215 | -55.82 | — |
| Lãi gộp | 24 | 164 | 52 | 31.23 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 1.48 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 2 | 1 | -1.33 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 1 | 1 | -0.96 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 13 | 103 | 27 | -25.65 | — |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 28 | 13 | -4.19 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 32 | 12 | 1.54 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.88 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -1.14 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.26 | — |
| LN trước thuế | 4 | 32 | 12 | 1.28 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 7 | 3 | -0.62 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 25 | 9 | 0.66 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 25 | 9 | 0.66 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -30.43 | 34.05 | 30.17 | 50.05 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -0.20 | -0.01 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.44 | 0.29 | 0.42 | 0.71 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.44 | 0.29 | 0.22 | 0.70 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 28.18 | 61.53 | 2.58 | 34.25 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -23.01 | -44.18 | -41.17 | -42.81 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -18.53 | 18.53 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 5.17 | -1.18 | -20.06 | -8.56 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -24.82 | 33.16 | 10.33 | 42.20 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 96.24 | 71.42 | 104.58 | 114.91 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 71.42 | 104.58 | 114.91 | 157.11 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam (SED) được thành lập năm 2007 với cổ đông sáng lập chính là Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là phát hành sách báo, tạp chí; thiết kế đồ họa và dịch thuật, sản xuất, mua bán thiết bị, dụng cụ giáo dục, văn phòng phẩm, giấy và lịch. Công ty cung cấp các sản phẩm trên khắp 26 tỉnh khu vực phía Nam. SED là một trong 3 công ty được thành lập trên cả 3 miền Bắc, Trung, Nam nhằm góp phần giảm bớt áp lực về sách giáo khoa của NXBGD và tạo động lực làm tốt nội dung sách bổ trợ sách giáo khoa. Công ty độc quyền phát hành sách bổ trợ và sách giáo khoa trên phạm vi 26 tỉnh phía Nam từ Phú Yên đến Cà Mau, với nhiều đối tác liên kết đến từ các Sở Giáo dục như: An Giang, Cà Mau, Đắk Lắk, Đắk Nông...Ngày 19/08/2009, SED chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/03/2007, Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam được thành lập theo Quyết định số 309/QĐ-UB của Nhà xuất bản Giáo dục.
- Ngày 17/05/2007: Chính thức đi vào hoạt động, được Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0304952106, với số vốn điều lệ ban đầu là 80 tỷ đồng.
- Ngày 19/08/2009: Công ty được chính thức niêm yết theo quyết định số 458/ QĐSGDHN của Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Huy | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 37,000 | 0.4% | 22/06/2017 |
| Lê Phương Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 25,000 | 0.3% | 07/08/2025 |
| Mai Ngọc Liên | Phó Tổng Giám đốc | 10,500 | 0.1% | 17/06/2025 |
| Bùi Thu Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 9,200 | 0.1% | 17/11/2025 |
| Nguyễn Thị Chanh | Trưởng Ban kiểm soát | 7,900 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Đỗ Thị Phương Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | 3,000 | 0.1% | 29/05/2017 |
| Nguyễn Minh Trang | Người phụ trách quản trị công ty | 800 | 0.0% | 10/12/2024 |
| Đinh Gia Lê | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
| Phạm Lan Anh | Kế toán trưởng | — | — | 07/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/04/2021 |
| Nguyễn Thị Thu Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/08/2025 |
| Đoàn Xuân Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/05/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SED
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SED