SEP
UPCOMCông ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị
19,300
▲
14.9%
Cập nhật: 14:32:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị (SEP) có tiền thân là Đại lý Bách hóa Thực phẩm Đông Hà, được thành lập vào tháng 05/1973. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ ngày 31/12/2014. SEP hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất chế biến mủ cao su, viên năng lượng và các loại nông sản khác. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia kinh doanh các mặt hàng tiêu dùng và dịch vụ khách sạn du lịch. SEP quản lý và vận hành Nhà máy Tinh bột sắn Hướng Hóa, Nhà máy chế biến mủ cao su Cam Lộ, Nhà máy sản xuất phân vi sinh, Nhà máy sản xuất viên năng lượng và Nhà máy chế biến nông sản Đông Hà. Ngày 06/02/2017, SEP chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Tháng 05/1973: Đại lý Bách hóa Thực phẩm Đông Hà được thành lập;
- Năm 1974: Nâng cấp thành Công ty Bách Hóa Thực phẩm Quảng Trị;
- Năm 1977: Công ty Thương nghiệp Đông Hà được thành lập;
- Năm 1992: Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Quảng Trị được thành lập;
- Tháng 01/1993: Công ty Thương mại Quảng Trị được thành lập trên cơ sở hợp nhất Công ty Thương nghiệp Đông Hà và Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Quảng Trị;
- Tháng 10/2006: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Thương mại Quảng Trị;
- Ngày 31/10/2014: UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quyết định số 2433/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV Thương mại Quảng Trị thành Công ty cổ phần;
- Ngày 06/12/2014: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.006 đồng/cổ phần;
- Ngày 31/12/2014: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 75 tỷ đồng;
- Ngày 16/11/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 06/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 17/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 84 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hồ Xuân Hiếu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,874,282 | 22.3% | 22/07/2025 |
| Lê Quang Nhật | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc | 648,020 | 7.7% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Thị Hải Châu | Người phụ trách quản trị công ty | 89,723 | 1.1% | 28/01/2026 |
| Lê Văn Thể | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 65,416 | 0.8% | 05/05/2025 |
| Lê Văn Tuyển | Phó Tổng Giám đốc | 62,565 | 0.7% | 28/12/2025 |
| Nguyễn Thị Hạnh Nguyên | Kế toán trưởng | 51,295 | 0.6% | 22/07/2025 |
| Mai Chiếm Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | 22,095 | 0.3% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Thị Tiến Lợi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 21,148 | 0.3% | 05/05/2025 |
| Lê Thị Ngọc Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,600 | 0.1% | 22/07/2025 |
| Trần Thị Thanh Phương | Thành viên Ban kiểm soát | 6,641 | 0.1% | 05/05/2025 |
| Nguyễn Tùng Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | 5,000 | 0.1% | 08/09/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SEP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SEP