SFC
HOSECông ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn
19,500
0.0%
Cập nhật: 15:51:01 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,212
P/E
8.81
P/B
1.20
YoY
-7.0%
QoQ
4.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.2%
ROA
9.1%
Tỷ suất LN gộp
6.6%
Tỷ suất LN ròng
1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.51
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
1.72
Thanh toán hiện hành
1.88
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 165 | 158 | 177 | 157 | 167 |
| Tiền và tương đương tiền | 138 | 114 | 75 | 65 | 74 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 16.12 | 16 | 72 | 70 | 70 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 6 | 7 | 7 | 8 | 9 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0.61 | 1 | 1 |
| Hàng tồn kho, ròng | 20 | 20 | 21 | 12 | 13 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 115 | 114 | 113 | 112 | 110 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 65 | 64 | 63 | 62 | 60 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 35 | 35 | 34 | 34 | 34 |
| Đầu tư dài hạn | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Tài sản dài hạn khác | 8 | 8 | 8 | 9 | 9 |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 4 | 5 | 5 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 280 | 271 | 289 | 268 | 278 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 100 | 104 | 116 | 90 | 93 |
| Nợ ngắn hạn | 96 | 100 | 112 | 86 | 89 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 32 | 35 | 45 | 32 | 30 |
| Nợ dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 180 | 167 | 173 | 178 | 184 |
| Vốn và các quỹ | 180 | 167 | 173 | 178 | 184 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 113 | 113 | 113 | 113 | 113 |
| Cổ phiếu phổ thông | 113 | 113 | 113 | 113 | 113 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 39 | 39 | 39 | 39 | 39 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 20 | 7 | 12 | 17 | 23 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 280 | 271 | 289 | 268 | 278 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 387 | 378 | 356 | 343 | 359 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 386 | 378 | 356 | 343 | 359 |
| Giá vốn hàng bán | 365 | 354 | 332 | 318 | 337 |
| Lãi gộp | 22 | 24 | 24 | 25 | 21 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 14 | 14 | 13 | 14 | 10 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 4 | 5 | 4 | 5 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 7 | 7 | 7 | 8 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 5 | 7 | 7 | 7 | 8 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 6 | 6 | 6 | 7 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 6 | 6 | 6 | 7 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 13 | 5 | 5 | 1 | 11 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -1 | -1 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -56 | -72 | 2 | 70 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -55.17 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 1.44 | 1 | -1 | 1 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 1 | -1 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 85 | 116 | 127 | 112 | 85 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -64 | -113 | -117 | -125 | -87 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | -17 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 11.37 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 35 | -24 | -39 | -10 | 9 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 8 | 8 | 8 | 7 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 138 | 114 | 75 | 65 | 74 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn (SFC) tiền thân là Công Ty Chất Đốt thành phố Hồ Chí Minh, thành lập vào năm 1976. Năm 2000, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực phân phối các mặt hàng chất đốt trên địa bàn toàn thành phố Hồ Chí Minh. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là bán lẻ xăng dầu, ngoài ra còn một số các ngành nghề phụ trợ như kinh doanh bất động sản, xây dựng các khu trung tâm thương mại, buôn bán các vật tư máy móc (bếp gas, bình gas…). Công ty có kế hoạch phát triển mạng lưới bán lẻ xăng dầu đặc biệt là dầu DO tập trung nhiều ở ngoại thành, các cửa ngõ ra vào Thành phố đồng thời phát triển thị trường nội địa đối với sản phẩm gỗ, cho thuê bất động sản. Ngày 21/9/2004 là ngày gia dịch đầu tiên của SFC trên sàn HOSE.
Lịch sử hình thành
- Năm 1976: Tiền thân là Công ty Chất đốt thành phố Hồ Chí Minh được thành lập với chức năng nhiệm vụ chính là đảm bảo phân phối các mặt hàng chất đốt trên toàn địa bàn thành phố.
- Ngày 01/10/2000: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn (SFC) với số vốn điều lệ 17 tỷ đồng.
- Ngày 21/9/2004: Cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- Năm 2007: Công ty tăng vốn điều lệ từ 17 lên 34 tỷ đồng.
- Năm 2009: Công ty phát hành 2 đợt cổ phiếu để tăng vốn điều lệ từ 34 tỷ đồng lên 45,9 tỷ đồng (ngày 12/05/2009) và lên 81 tỷ đồng (ngày 11/12/2009).
- Năm 2010: Công ty tăng vốn điều lệ từ 81 tỷ đồng lên 102,7 tỷ đồng và thành lập chi nhánh SFC Đồng Tháp.
- Tháng 08/2013: Công ty thay đổi đăng ký kinh doanh và tăng vốn điều lệ lên 112,914 tỷ đồng.
- Năm 2014: Công ty đã xây dựng mới và đưa vào sử dụng Cửa hàng xăng dầu số 21 và cửa hàng xăng dầu số 6. Đồng thời được nhận giấy chứng nhận công ty đạt thứ hạng cao nhất trong nhóm ngành thương mại về chỉ số hiệu quả kinh doanh tốt nhất.
- Năm 2016: Triển khai kinh doanh dầu nhờn thương hiệu Revotec vào hoạt động kinh doanh chính của công ty.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Trọng Hiếu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,424,345 | 12.7% | 29/07/2025 |
| Phan Thị Chung | Trưởng Ban kiểm soát | 1,300 | 0.0% | 09/05/2016 |
| Lê Thị Kim Chi | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/07/2021 |
| Phạm Trần Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/12/2022 |
| Bùi Ngọc Thạch Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/12/2022 |
| Phan Ngọc Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/11/2023 |
| Bùi Hoài Châu | Người phụ trách quản trị công ty/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 29/07/2025 |
| Trịnh Bá Bộ | Tổng Giám đốc | — | — | 31/12/2025 |
| Phạm Thị Thu Nga | Kế toán trưởng | — | — | 06/01/2026 |
| Võ Thị Thu | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 03/12/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SFC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SFC