SFG

HOSE

Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam

10,650 ▲ 1.4%
Cập nhật: 18:57:25 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
643
P/E
16.57
P/B
0.78
YoY
-35.8%
QoQ
-51.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.7%
ROA
1.9%
Tỷ suất LN gộp
8.0%
Tỷ suất LN ròng
1.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.71
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
0.41
Thanh toán hiện hành
1.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,258 1,439 1,679 1,547.86
Tiền và tương đương tiền 22 46 120 13.87
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 410 419 345 254.80
Các khoản phải thu ngắn hạn 421 415 565 187.66
Trả trước cho người bán ngắn hạn 78 63 92 37.49
Hàng tồn kho, ròng 388 544 627 1,035.54
Tài sản lưu động khác 18 15 23 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 236 223 213 224.25
Phải thu dài hạn 0 0 0 0.17
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0.17
Tài sản cố định 138 133 129 130.33
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 44 44 44 43.87
Tài sản dài hạn khác 53 43 36
Trả trước dài hạn 52 42 35 45.41
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,494 1,661 1,892 1,772.11
NỢ PHẢI TRẢ 838 1,020 1,242 1,118.76
Nợ ngắn hạn 838 1,020 1,241 1,118.50
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2 12 24 43.64
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 749 870 1,087 978.92
Nợ dài hạn 0 0 0 0.26
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 656 641 651 653.35
Vốn và các quỹ 656 641 651 653.35
Vốn góp của chủ sở hữu 479 479 479 478.97
Cổ phiếu phổ thông 479 479 479 478.97
Quỹ đầu tư và phát triển 109 116 116 116.47
Các quỹ khác 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 61 38 48 50.51
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,494 1,661 1,892 1,772.11
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 494 574 678 329.45
Các khoản giảm trừ doanh thu 7 1 0 -1.84
Doanh thu thuần 487 572 678 327.61
Giá vốn hàng bán 458 517 626 -299.92
Lãi gộp 29 56 52 27.69
Thu nhập tài chính 5 6 7 5.98
Chi phí tài chính 10 11 18 -8.70
Chi phí tiền lãi vay 7 9 16 -6.61
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 5 20 18 -9.49
Chi phí quản lý DN 13 16 12 -11.47
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 6 16 12 4
Thu nhập khác 2 0 0 1.16
Thu nhập/Chi phí khác 0 1 0 -0.20
Lợi nhuận khác 2 0 0 0.96
LN trước thuế 8 15 12 4.96
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2 3 2 -1.03
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 -1.16
Lợi nhuận thuần 6 12 10 2.78
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 6 12 10 2.78
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -90 -96 -199 -97.19
Mua sắm TSCĐ 0 -1 -1 1.67
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -182 -237 -108 -147
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 164 228 182 236.88
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 4 7 7 5.98
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -14.99 0 0 97.53
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 383 585 677 556.12
Tiền trả các khoản đi vay -267 -463 -460 -664.60
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -24 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 115.57 0 0 -108.48
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 11 23 74 -108.14
Tiền và tương đương tiền 15 28 46 119.79
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 2.22
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 22 46 120 13.87
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần phân bón Miền Nam (SFG) tiền thân là Công ty Phân bón Miền Nam, được thành lập năm 1976. Ngày 01/10/2010, SFG đã chính thức chuyển đổi hình thức quản lý sản xuất kinh doanh sang mô hình công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là sản xuất, kinh doanh phân bón, hợp chất ni tơ và bao bì. Hiện tại, Công ty đang vận hành 4 nhà máy sản xuất bao gồm 2 nhà máy phân bón, 1 nhà máy Super phốt phát và 1 nhà máy bao bì. Công ty đã xây dựng được hệ thống phân phối rộng khắp với 400 đại lý cấp 1, hơn 10.000 đại lý cấp 2 và đang thiết lập 1 số kênh phân phối tại các nước trong khu vực. Ngày 01/12/2014, SFG chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/04/1976: Công ty cổ phần Phân bón Miền Nam tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ Công Thương và Tập đoàn Hóa Chất Việt Nam được thành lập. - Ngày 01/10/2010: Cổ phần hóa với vốn điều lệ ban đầu là 377.000.000.000 đồng. - Ngày 12/06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 414.699.890.000 đồng. - Ngày 03/11/2013: Tăng vốn điều lệ lên 435.433.060.000 đồng. - Ngày 01/12/2014: Cổ phiếu được niêm yết trên sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 478.973.330.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Phi Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị 324,500 0.7% 14/09/2015
ĐẶNG TẤN THÀNH Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 61,935 0.1% 31/07/2025
Trần Hữu Cuông Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 19,057 0.0% 06/03/2024
Trịnh Quốc Hùng Phụ trách Công bố thông tin 3,049 0.0% 31/07/2025
Lê Việt Hưng Thành viên Hội đồng Quản trị 774 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Việt Cường Người phụ trách quản trị công ty 762 0.0% 31/07/2025
Phạm Đức Hoài Trưởng Ban kiểm soát 3 0.0% 28/04/2023
Đỗ Văn Tuấn Kế toán trưởng 5 0.0% 31/07/2025
Vũ Trịnh Diễm Hồng Thành viên Ban kiểm soát 7 28/04/2023
Đỗ Xuân Khánh Phó Giám đốc 24/07/2020
Nguyễn Văn Quý Chủ tịch Hội đồng Quản trị 31/07/2025
Nguyễn Thị Thùy Dương Thành viên Ban kiểm soát 31/07/2025
Vũ Minh Tuấn Phó Tổng Giám đốc 31/07/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Hóa chất Việt Nam 31,158,813 65.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB 2,392,927 5.0% 05/10/2025
Vũ Huy Phương 2,176,670 5.0% 05/10/2025
Trần Phi Hùng 324,500 0.7% 05/10/2025
Nguyễn Tấn Đạt 85,699 0.2% 05/10/2025
ĐẶNG TẤN THÀNH 61,935 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Bá Thanh 30,593 0.1% 05/10/2025
Trần Hữu Cuông 19,057 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Khả Yêm 16,897 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Thà 12,705 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hồng Trường 6,224 0.0% 11/09/2024
Hà Thanh Sơn 3,100 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Minh Sơn 3,003 0.0% 14/09/2015
Trịnh Quốc Hùng 3,049 0.0% 05/10/2025
Trần Phương Bình 1,963 0.0% 14/09/2015
Đoàn Tấn Sang 1,142 0.0% 05/10/2025
Lê Việt Hưng 774 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Việt Cường 762 0.0% 05/10/2025
Vũ Thanh Ngọc 634 0.0% 05/10/2025
Phạm Đức Hoài 3 0.0% 05/10/2025
Võ Anh Tuấn 5 0.0% 24/12/2025
Đỗ Văn Tuấn 5 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với SFG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SFG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay