SFI
HOSECông ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI
27,500
0.0%
Cập nhật: 23:28:38 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,450
P/E
7.97
P/B
0.93
YoY
-7.5%
QoQ
3.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.8%
ROA
9.9%
Tỷ suất LN gộp
16.3%
Tỷ suất LN ròng
8.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.15
Thanh toán nhanh
3.94
Thanh toán hiện hành
4.59
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 627 | 613 | 614 | 592 | 610.15 |
| Tiền và tương đương tiền | 252 | 258 | 149 | 142 | 165.92 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 124 | 103 | 206 | 204 | 195.95 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 177 | 174 | 182 | 171 | 160.88 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Hàng tồn kho, ròng | 46 | 46 | 45 | 43 | 55.18 |
| Tài sản lưu động khác | 29 | 31 | 32 | 32 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 294 | 290 | 280 | 286 | 293.77 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 5 | 5.25 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1.46 | 1 | 5 | 5.25 |
| Tài sản cố định | 49 | 46 | 44 | 44 | 41.42 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 58 | 57 | 57 | 56 | 55.22 |
| Đầu tư dài hạn | 182 | 182 | 174 | 176 | 183.49 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 2 | 3 | 2.09 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 2 | 3 | 4.88 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 921 | 903 | 893 | 878 | 903.91 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 157 | 147 | 136 | 110 | 134.14 |
| Nợ ngắn hạn | 157 | 145 | 135 | 108 | 132.79 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 19.28 |
| Nợ dài hạn | 0 | 1 | 1 | 1 | 1.35 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 764 | 756 | 757 | 768 | 769.77 |
| Vốn và các quỹ | 764 | 756 | 757 | 768 | 769.77 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 249 | 249 | 249 | 260 | 260.42 |
| Cổ phiếu phổ thông | 249 | 249 | 249 | 260 | 260.42 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 103 | 111 | 111 | 111 | 110.52 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 112 | 74 | 76 | 97 | 98.31 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 921 | 903 | 893 | 878 | 903.91 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 319 | 244 | 282 | 285 | 295.04 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 319 | 244 | 282 | 285 | 295.04 |
| Giá vốn hàng bán | 277 | 207 | 230 | 239 | -249.50 |
| Lãi gộp | 41 | 37 | 52 | 46 | 45.54 |
| Thu nhập tài chính | 13 | 9 | 8 | 3 | 7.24 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.64 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 4 | 0 | -7 | 0 | 7.74 |
| Chi phí bán hàng | 23 | 19 | 16 | 18 | -24.38 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 5 | 4 | 5 | -5.05 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 30 | 22 | 32 | 27 | 30.45 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.14 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.15 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| LN trước thuế | 30 | 22 | 32 | 27 | 30.74 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 4 | 7 | 5 | -4.90 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 26 | 18 | 24 | 22 | 25.84 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 26 | 18 | 24 | 22 | 25.84 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 18 | 23 | -90 | 7 | 26.73 |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | 0 | 0 | -3 | 0.05 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 22 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -22 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -4 | 6 | 3 | 0 | 3.71 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 5.50 | 0 | 0 | 3.82 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 12 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 33.20 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -13.92 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 4 | -23 | -23 | -24 | -24.31 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -23.15 | 0 | 0 | -5.03 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6 | 5 | -109 | -8 | 25.52 |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | 20 | 38 | 24 | 141.87 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 4 | 0 | 0 | 1 | -1.47 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 252 | 258 | 149 | 142 | 165.92 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải Safi (SFI) là một trong những Công ty đại lý vận tải hàng đầu trong cả nước được thành lập năm 1992. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của SFI là Đại lý vận tải, dịch vụ vận tải và hậu cần. Hiện tại, công ty đang là thành viên của FIATA, IATA, AMSA, VISABA, BIMCO, VIFFAS, IAM, VNSC. Hoạt động kinh doanh của công ty chủ yếu được thực hiện thông qua các chi nhánh, bao gồm Chi nhánh Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Bình Định, Vũng Tàu, với khả năng vận tải đa dạng bằng đường thủy, đường không và đường bộ. SFI được đánh giá là 1 trong 5 doanh nghiệp hàng đầu của ngành. SFI có khả năng xử lý khoảng 10.000 teus và hơn 2.200 lô hàng LCL mỗi năm. Ngày 29/12/2006, SFI chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 1992: Công ty Đại lý vận tải SAFI được thành lập;
- 1995: Thành lập chi nhánh tại Hà Nội;
- 1998: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ là 5.600.000.000 đồng;
- 2000: Mở thêm chi nhánh ở Đà Nẵng;
- 2001: Thành lập Xí nghiệp Hải Phòng;
- 2004: Thành lập Liên doanh Yuse
- Việt Nam;
- Ngày 29/12/2006: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 03/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 113.682.420.000 đồng;
- Ngày 16/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 143.745.770.000 đồng;
- Ngày 23/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 150.853.050.000 đồng;
- Ngày 22/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 157.530.690.000 đồng;
- Ngày 09/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 227.643.310.000 đồng;
- Ngày 24/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 260.420.460.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hoàng Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,122,000 | 8.2% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Hoàng Anh | Tổng Giám đốc | 1,450,000 | 5.6% | 22/12/2025 |
| Nguyễn Thanh Tuyền | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 330,000 | 1.4% | 09/08/2023 |
| Nhữ Đình Thiện | Trưởng Ban kiểm soát | 310,500 | 1.2% | 15/08/2025 |
| Đặng Trần Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 258,600 | 1.0% | 11/07/2025 |
| Trần Thị Ngọc Đào | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/08/2025 |
| Nguyễn Trường Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 15/08/2025 |
| Nguyễn Thị Huyền Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/10/2023 |
| Vũ Văn Trực | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/10/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Đại Lý Vận Tải Cosfi | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Hạ Tầng Safi | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Yusen Logistics Quốc Tế (việt Nam) | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty TNHH Minh Toàn - Safi | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty TNHH Kctc Việt Nam | công ty liên kết | — |
| Công ty TNHH Sitc Việt Nam | công ty liên kết | 51.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SFI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SFI