SFN
HNXCông ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn
15,800
▼
4.8%
Cập nhật: 12:27:08 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,858
P/E
4.10
P/B
0.56
YoY
1.9%
QoQ
-0.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.2%
ROA
9.5%
Tỷ suất LN gộp
15.7%
Tỷ suất LN ròng
7.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.55
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
6.08
Thanh toán hiện hành
8.62
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 76 | 79 | 80 | 85 | 83.59 |
| Tiền và tương đương tiền | 44 | 31 | 28 | 41 | 39.98 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 13 | 18 | 5 | 9.70 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 7 | 11 | 9 | 15 | 9.28 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 3 | 3.97 |
| Hàng tồn kho, ròng | 25 | 24 | 22 | 21 | 20.51 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 4 | 3 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 8 | 33 | 46 | 46 | 47.60 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 7 | 7 | 46 | 45 | 47.16 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Tài sản dài hạn khác | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.04 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 83 | 112 | 126 | 131 | 131.19 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5 | 33 | 48 | 50 | 46.69 |
| Nợ ngắn hạn | 5 | 7 | 11 | 13 | 9.69 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.32 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 25 | 37 | 37 | 37 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 25 | 37 | 37 | 37 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 78 | 79 | 79 | 81 | 84.49 |
| Vốn và các quỹ | 78 | 79 | 79 | 81 | 84.49 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 |
| Cổ phiếu phổ thông | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 34 | 34 | 38 | 38 | 37.62 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 13 | 14 | 10 | 12 | 15.21 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 83 | 112 | 126 | 131 | 131.19 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 37 | 34 | 39 | 38 | 37.70 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 37 | 34 | 39 | 38 | 37.70 |
| Giá vốn hàng bán | 32 | 29 | 32 | 32 | -31.34 |
| Lãi gộp | 5 | 5 | 6 | 6 | 6.35 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.72 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.56 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.56 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.50 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | 4 | -1.54 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 3 | 4 | 1 | 4.48 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| LN trước thuế | 3 | 3 | 4 | 3 | 4.48 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.90 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 2 | 3 | 3 | 3.57 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 2 | 3 | 3 | 3.57 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 3.70 | 0.14 | 9.36 | 0.16 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -2.61 | -0.45 | -43.48 | -0.29 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -13 | -4.70 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 16 | 0 | 0 | 13 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.64 | 0 | 0.27 | 0.36 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 14.02 | -13.45 | -47.91 | 13.08 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 37 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -2 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 35 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 17.72 | -13.31 | -3.55 | 13.24 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 26.66 | 44.38 | 31.07 | 27.52 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 44.38 | 31.07 | 27.52 | 40.76 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn (SFN) là công ty chuyên về cung cấp sản phẩm chỉ cước và lưới đánh bắt thủy hải sản được thành lập từ năm 1969. Từ khi thành lập đến nay, Công ty luôn duy trì và phát triển mặt hàng lưới truyền thống để đáp ứng nhu cầu ngày càng phong phú, đa dạng của ngư trường Việt Nam, đồng thời các sản phẩm lưới của công ty còn được phát triển để phục vụ các ngành nông nghiệp, xây dựng, thể thao... Công ty xây dựng mạng lưới phân phối theo kiểu chân rết, thông qua hệ thống đại lý chủ yếu ở Thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh thành, từ đó phân phối sản phẩm khắp cả nước. Ngoài ra, lưới xuất khẩu cũng được bán thẳng cho các nhà cung cấp lưới trực tiếp cho ngư dân ở nước ngoài không thông qua trung gian và môi giới, tạo được uy tín của công ty tại các thị trường nước ngoài. Ngày 29/11/2016 là ngày đầu tiên SFN thực hiện giao dịch trên thị trường Hose, sau đó chuyển sàn niêm yết trên HNX từ 11/6/2009
Lịch sử hình thành
- 1968: Công ty cổ phần Dệt Lưới Sài Gòn tiền thân là Trúc Giang Kỹ Nghệ công ty được thành lập.
- 1976: Công ty được quốc hữu hoá thành Xưởng nhựa số 6.
- 1978: Xí nghiệp quốc doanh Dệt Lưới Bao Bì được thành lập.
- Ngày 24/4/2000: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dệt Lưới Sài Gòn.
- Ngày 29/11/2006: Cổ phiếu công ty chính thức niêm yết tại HOSE với vốn điều lệ 30 tỷ đồng.
- Ngày 11/6/2009: Cổ phiếu của công ty chuyển sang niêm yết trên sàn HNX.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Cao Thị Thúy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 232,500 | 7.8% | 12/08/2025 |
| Lê Thị Phương Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | 21,305 | 0.7% | 12/08/2025 |
| Phạm Thị Cúc | Thành viên Ban kiểm soát | 15,300 | 0.5% | 12/08/2025 |
| Lê Hữu Phước | Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 12,300 | 0.4% | 12/08/2025 |
| Lâm Thống Nhứt | Phó Giám đốc Sản xuất | 4,000 | 0.1% | 12/08/2025 |
| Nguyễn Văn Khai | Trưởng Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 12/08/2025 |
| Nguyễn Minh Trường | Kế toán trưởng | 1,000 | 0.0% | 12/08/2025 |
| Nguyễn Bắc Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 12/08/2025 |
| Bùi Văn My | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 12/08/2025 |
| Lâm Xuân Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SFN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SFN