SGB
UPCOMNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Công thương
12,000
▼
2.4%
Cập nhật: 03:08:36 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
361
P/E
33.24
P/B
0.97
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.9%
ROA
0.4%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
7.43
Tổng nợ / Tổng TS
0.88
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 188.14 | 179.94 | 196.97 | 209.44 | 173.28 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 1,083.73 | 1,076.75 | 1,073.52 | 1,057.49 | 1,039.88 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 28.94 | 28.94 | 28.94 | 28.94 | 28.50 |
| Tài sản dài hạn khác | 53.38 | 53.38 | 53.38 | 53.38 | 53.38 |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 33,260.40 | 33,506.33 | 35,140.74 | 34,870.16 | 35,377.03 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 29,170.57 | 29,333.90 | 30,906.72 | 30,583.81 | 31,182.89 |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,089.83 | 4,172.43 | 4,234.02 | 4,286.35 | 4,194.14 |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,387.99 | 3,387.99 | 3,387.99 | 3,387.99 | 3,387.99 |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 290.46 | 372.29 | 415.02 | 466.64 | 378.94 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 33,260.40 | 33,506.33 | 35,140.74 | 34,870.16 | 35,377.03 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -180.07 | -176.29 | -152.91 | -161.01 | -193.39 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | -114 | 98 | 76 | 83 | -107.35 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -21 | 16 | 18 | 15 | 19.65 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -93 | 82 | 59 | 69 | -87.70 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -93 | 82 | 59 | 69 | -87.70 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 3,121.28 | 0 | 0 | -1,301.47 |
| Mua sắm TSCĐ | -2.60 | -2.36 | -23.70 | -2.55 | -0.91 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.01 | 0.01 | 0 | 0.01 | 0.04 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 3.77 | 0 | 2.79 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -2.35 | 0 | 0 | 1.92 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 3,118.93 | 0 | 0 | -1,299.55 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 5,330.53 | 0 | 0 | 10,327.59 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -1.16 | 0.78 | 3.02 | 0.71 | -4.51 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 8,450.24 | 0 | 0 | 9,023.54 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Công thương (SGB) là ngân hàng thương mại cổ phần đầu tiên của Việt Nam, được thành lập vào năm 1987. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. SGB trở thành công ty đại chúng từ năm 2014. SGB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2020. So với cùng kỳ, năm 2023, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.2%, giảm 0.32%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.03%, giảm 0.1%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 44.14 %. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 266,79 tỷ đồng, tăng 40.42%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 6.7%, tăng 1.7%.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/07/1987: Ngân hàng Sài Gòn Công thương (SaigonBank) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 650 triệu đồng theo Quyết định số 64QĐ của Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước;
- Ngày 04/08/1993: SaigonBank có pháp nhân hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0300610408 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Năm 1993: Tăng vốn điều lệ lên 50.540.000.000 đồng;
- Năm 1995: Tăng vốn điều lệ lên 99.825.000.000 đồng;
- Năm 2000: Tăng vốn điều lệ lên 144.996.500.000 đồng;
- Năm 2002: Tăng vốn điều lệ lên 181.996.500.000 đồng;
- Năm 2003: Tăng vốn điều lệ lên 250.000.000.000 đồng;
- Năm 2004: Tăng vốn điều lệ lên 303.500.000.000 đồng;
- Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 400.000.000.000 đồng;
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 689.255.000.000 đồng;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 1.020.000.000.000 đồng;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 1.500.000.000.000 đồng;
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 2.460.000.000.000 đồng;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 2.960.000.000.000 đồng;
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 3.080.000.000.000 đồng;
- Ngày 29/09/2014: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 15/10/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 29/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.387.991.410.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Cao Trí | Thành viên Hội đồng Quản trị | 579,199 | 0.2% | 24/07/2020 |
| Vũ Quỳnh Mai | Thành viên Ban kiểm soát | 17,084 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Đào Phương Linh | Thành viên Ban kiểm soát | 193 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Đặng Thị Kiều Phước | Trưởng Ban kiểm soát | 11 | 0.0% | 05/11/2024 |
| Vũ Quang Lãm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Trần Thanh Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 06/02/2026 |
| Trần Quốc Thanh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Phạm Hoàng Hồng Thịnh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/02/2026 |
| Trần Thị Phương Khanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/07/2020 |
| Võ Thị Nguyệt Minh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/02/2026 |
| Đỗ Thị Loan Anh | Kế toán trưởng | — | — | 02/02/2023 |
| Nguyễn Tấn Phát | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/02/2024 |
| Phạm Thị Kim Lệ | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 05/11/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SGB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SGB