SGC
HNXCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang
81,000
▼
0.5%
Cập nhật: 23:53:09 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
17,898
P/E
4.53
P/B
1.18
YoY
13.4%
QoQ
19.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
29.6%
ROA
22.6%
Tỷ suất LN gộp
29.8%
Tỷ suất LN ròng
17.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.29
Tổng nợ / Tổng TS
0.22
Thanh toán nhanh
1.29
Thanh toán hiện hành
2.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 330 | 354 | 373 | 259.49 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 56 | 53 | 148 | 30.67 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 70 | 95 | 40 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 77 | 92 | 91 | 121.62 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 12 | 17 | 18 | 25.46 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 113 | 104 | 84 | 92.79 | — |
| Tài sản lưu động khác | 14 | 11 | 10 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 169 | 170 | 187 | 375.75 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 148 | 152 | 158 | 308.84 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 18 | 16 | 19 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 14 | 13 | 15 | 16.66 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 1.83 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 499 | 524 | 560 | 635.24 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 125 | 120 | 123 | 142.57 | — |
| Nợ ngắn hạn | 104 | 101 | 107 | 117.64 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7 | 6 | 7 | 7.39 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 44 | 34 | 34 | 13.07 | — |
| Nợ dài hạn | 21 | 19 | 16 | 24.93 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 373 | 404 | 437 | 492.67 | — |
| Vốn và các quỹ | 373 | 404 | 437 | 492.67 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 71 | 71 | 71 | 71.48 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 71 | 71 | 71 | 71.48 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 16 | 16 | 16 | 15.96 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 286 | 317 | 349 | 376.15 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 29.08 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 499 | 524 | 560 | 635.24 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 167 | 188 | 177 | 214.66 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 1 | -2.55 | — |
| Doanh thu thuần | 167 | 188 | 177 | 212.11 | — |
| Giá vốn hàng bán | 120 | 135 | 123 | -143.83 | — |
| Lãi gộp | 47 | 53 | 54 | 68.27 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 4 | 3 | 2.83 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 0 | -0.53 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.13 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 8 | 10 | 10 | -12.10 | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 5 | 7 | -18.35 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 34 | 40 | 40 | 40.12 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0.72 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | -1.07 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.35 | — |
| LN trước thuế | 34 | 40 | 40 | 39.77 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 5 | 8 | -7.19 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 1 | 0 | 1.29 | — |
| Lợi nhuận thuần | 27 | 34 | 33 | 33.87 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 27 | 34 | 33 | 33.93 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -0.06 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2 | 42 | 58 | 38.58 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -9 | -9 | -21 | -17.70 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -25 | -40 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 40 | 45 | 25 | 40 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -118.39 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 0 | 1 | 1.82 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 9.23 | 0 | 0 | -94.27 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 85 | 40 | 16 | 13.07 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -61 | -51 | -15 | -67.19 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -7.15 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 23.51 | 0 | 0 | -61.27 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 34 | 27 | 65 | -116.95 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 39 | 46 | 45 | 147.68 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.06 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 56 | 83 | 148 | 30.67 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang (SGC) có tiền thân là Xưởng sản xuất bánh phồng tôm Sa Giang được thành lập năm 1960. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh các loại bánh phồng tôm, nước đóng chai, các sản phẩm từ gạo và từ thịt. Công ty hiện đang vận hành hai nhà máy với công suất sản xuất 8.000 tấn/năm. Với hơn 60 năm uy tín, Công ty đã phát triển hệ thống phân phối tại Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh khác sản phẩm của Sa Giangm sản phẩm của SGC cũng được xuất khẩu trên 40 quốc gia và vùng lãnh thổ toàn thế giới như Châu Âu, Châu Á, Châu Mỹ và Châu Phi...Công ty là 1 trong 18 doanh nghiệp Việt Nam đầu tiên được cấp CODE xuất khẩu hàng hóa vào thị trường Châu Âu (EU). Ngày 28/07/2006, SGC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1960: Tiền thân của công ty là Xưởng sản xuất bánh phồng tôm Sa Giang được thành lập.
- Sau 1975, Xưởng bánh phồng tôm Sa Giang được Nhà nước tiếp quản đổi thành Công ty Xuất nhập khẩu Công nghiệp.
- Ngày 08/12/1992: Công ty Xuất nhập khẩu Sa Giang chính thức được thành lập theo Quyết định 126/QĐTL của UBND tỉnh Đồng Tháp
- Tháng 07/2004: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang chính thức hoạt động.
- Ngày 05/09/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 03/06/2009: Chuyển niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 28/07/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PHẠM THANH HÙNG | Thành viên Hội đồng Quản trị | 238,058 | 3.3% | 07/02/2025 |
| MAI HOÀNG TÂM | Phó Tổng Giám đốc | 58,909 | 0.8% | 07/02/2025 |
| Nguyễn Văn Kiệm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 31,138 | 0.4% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Đào | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/05/2023 |
| Nguyễn Ngô Vi Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/03/2024 |
| Phạm Thanh Tùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Trọng Liêm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Ngọc Huyền Trang | Kế toán trưởng | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Văn Sang | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 04/08/2025 |
| Huỳnh Thị Bé Ngọc | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 01/06/2016 |
| LÊ THỊ DIỆU THI | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/09/2025 |
| Đặng Thị Ngọc Hương | Khác | — | — | 22/07/2016 |
| Trương Thị Lệ Khanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SGC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SGC