SGD
HNXCông ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh
19,700
0.0%
Cập nhật: 14:27:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-17
P/E
—
P/B
1.43
YoY
-53.7%
QoQ
-67.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.1%
ROA
-0.1%
Tỷ suất LN gộp
13.4%
Tỷ suất LN ròng
-4.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
0.87
Thanh toán hiện hành
2.63
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 50 | 47 | 77 | 49 | 39.26 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 3 | 1 | 1 | 3.72 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 1 | 4 | 4 | 3.96 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 9 | 6 | 14 | 6 | 5.29 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.59 |
| Hàng tồn kho, ròng | 38 | 36 | 57 | 38 | 26.57 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 38 | 39 | 38 | 38 | 37.59 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 12 | 12 | 12 | 12 | 12.23 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 11 | 11 | 11 | 11 | 11.05 |
| Đầu tư dài hạn | 8 | 9 | 8 | 8 | 8.35 |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 6 | 6 | 6 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 6 | 6 | 6 | 6 | 5.83 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 88 | 86 | 115 | 87 | 76.85 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 29 | 28 | 58 | 30 | 19.91 |
| Nợ ngắn hạn | 23 | 22 | 40 | 24 | 14.91 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 3 | 4 | 0.41 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 12 | 11 | 10 | 5 | 5.24 |
| Nợ dài hạn | 6 | 6 | 18 | 5 | 5 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 6 | 6 | 18 | 5 | 5 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 59 | 57 | 57 | 57 | 56.94 |
| Vốn và các quỹ | 59 | 57 | 57 | 57 | 56.94 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 41 | 41 | 41 | 41 | 41.37 |
| Cổ phiếu phổ thông | 41 | 41 | 41 | 41 | 41.37 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.86 |
| Các quỹ khác | 1.10 | 1.10 | 1.10 | 1.10 | 1.10 |
| Lãi chưa phân phối | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.46 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 13 | 12 | 11 | 12 | 10.49 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 88 | 86 | 115 | 87 | 76.85 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 44 | 6 | 51 | 63 | 20.68 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.29 |
| Doanh thu thuần | 44 | 6 | 51 | 63 | 20.39 |
| Giá vốn hàng bán | 40 | 4 | 46 | 57 | -16.79 |
| Lãi gộp | 4 | 1 | 5 | 6 | 3.59 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.43 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.47 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.23 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.11 |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 2 | 3 | -1.88 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 1 | 1 | 2 | -2.05 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | -1 | 1 | 1 | -0.27 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.07 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| LN trước thuế | 0 | -1 | 1 | 1 | -0.21 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 0 | -1 | 1 | 0 | -0.23 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | -1 | 0 | 0 | -0.07 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.16 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -27 | 1 | -13 | 17 | 4.08 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 5 | 2 | -1 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.11 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.03 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 2.05 | 0 | 0 | -0.19 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 8 | 1 | 18 | 3 | 0.91 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2 | -3 | -6 | -20 | -1.30 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -1 | 0 | -1 | 1 | -0.53 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -1.90 | 0 | 0 | -0.92 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -21 | 1 | -3 | 1 | 2.96 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | -1 | 1 | 0 | 0.76 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2 | 3 | 0 | 1 | 3.72 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh (SGD) được thành lập năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là in và kinh doanh các loại sách xuất bản của Nhà xuất bản Giáo dục, kinh doanh văn hóa phẩm, thiết bị giáo dục, đồ dùng dạy học, thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm. Sản phẩm của công ty được phân phối chủ yếu tại 26 tỉnh, thành phố phía Nam từ Phú Yên đến Cà Mau. Hiện tại, công ty chiếm khoảng 30% thị phần sách tham khảo khu vực này. SGD là đơn vị thành viên trực thuộc Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, nên Công ty luôn nhận được sự giúp đỡ về vốn, chiến lược mở rộng thị trường, kênh phân phối, bạn hàng lâu năm từ phía Nhà Xuất bản Giáo dục Việt Nam. Công ty chuyên in và phát hành các sản phẩm giáo dục của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, là đơn vị phát hành sách tham khảo lớn nhất khu vực phía Nam với hàng trăm đại lí là các Công ty Sách – TBTH, Nhà sách, Cửa hàng sách… phân bố rộng khắp các tỉnh phía Nam và Tây Nguyên. Ngày 28/12/2006, SGD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/04/2004: Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
- Ngày 29/11/2006: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 28/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 41.37 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Thị Phương Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | 3,050 | 0.1% | 02/04/2024 |
| Ngô Trọng Vinh | Phó Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 100 | 0.0% | 10/11/2025 |
| Ngô Thị Thanh Huyền | Trưởng Ban kiểm soát | 50 | 0.0% | 10/11/2025 |
| Ngô Anh Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/01/2025 |
| Lê Thị Tuyết Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Trọng Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/11/2025 |
| Nguyễn Thị Ánh Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/11/2025 |
| Nguyễn Thị Lan Phương | Kế toán trưởng | — | — | 11/01/2016 |
| Lâm Quỳnh Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/11/2025 |
| Từ Thanh Phụng | Tổng Giám đốc | — | — | 28/03/2019 |
| Nguyễn Minh Ngọc | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 25/10/2019 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Sách - Thiết Bị Vĩnh Long | công ty con | 81.0% |
| Công ty Cổ Phần Sách Và Thiết Bị Trường Học Đồng Nai | công ty con | 56.2% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Giáo Dục Lê Thanh | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SGD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SGD