SGH
HNXCông ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn
21,700
0.0%
Cập nhật: 01:08:06 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,349
P/E
16.09
P/B
1.85
YoY
-1.8%
QoQ
24.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.5%
ROA
9.8%
Tỷ suất LN gộp
49.0%
Tỷ suất LN ròng
34.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.19
Tổng nợ / Tổng TS
0.16
Thanh toán nhanh
5.68
Thanh toán hiện hành
5.72
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 139 | 143 | 150 | 145 | 147.99 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 7 | 11 | 3 | 5.93 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 128 | 132 | 133 | 138 | 137.71 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 4 | 4 | 5 | 3 | 3.16 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.37 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 27 | 26 | 26 | 25 | 24.64 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.75 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 25 | 24 | 24 | 24 | 23.01 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.88 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 166 | 169 | 176 | 170 | 172.64 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 23 | 26 | 39 | 30 | 27.32 |
| Nợ ngắn hạn | 21 | 23 | 37 | 28 | 25.86 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.32 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 2 | 2 | 2 | 1 | 1.46 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 143 | 144 | 137 | 141 | 145.32 |
| Vốn và các quỹ | 143 | 144 | 137 | 141 | 145.32 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 124 | 124 | 124 | 124 | 123.64 |
| Cổ phiếu phổ thông | 124 | 124 | 124 | 124 | 123.64 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.30 |
| Các quỹ khác | 1.87 | 1.87 | 1.87 | 1.87 | 1.87 |
| Lãi chưa phân phối | 14 | 15 | 8 | 12 | 16.81 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 166 | 169 | 176 | 170 | 172.64 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 14 | 12 | 12 | 11 | 13.74 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 14 | 12 | 12 | 11 | 13.74 |
| Giá vốn hàng bán | 6 | 5 | 7 | 6 | -6.80 |
| Lãi gộp | 8 | 7 | 5 | 5 | 6.94 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 2 | 3 | 1.63 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 3 | 3 | -2.74 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 6 | 3 | 5 | 5.83 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| LN trước thuế | 7 | 6 | 3 | 5 | 5.85 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.17 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 5 | 3 | 4 | 4.68 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 5 | 3 | 4 | 4.68 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 11 | -0.37 | 7 | -7 | 3.02 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -86 | 0 | -12 | 12 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 130 | 0 | 7 | -7 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 7 | 0.21 | 3 | -3 | 0.05 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.21 | 0 | 0 | 0.05 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -59 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3 | -0.16 | 5 | -5 | 3.07 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 6.67 | 7 | -7 | 2.86 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7 | 6.51 | 11 | 0 | 5.93 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn (SGH), thành lập năm 1968 với tên gọi ban đầu là Peninsula Hotel. Năm 1997 chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn. Công ty Cổ phần Khách sạn Sài gòn chuyên cung cấp dịch vụ phòng nghỉ thông qua hệ thống khách sạn của mình (Khách sạn Sài Gòn với 100 phòng ngủ tiện nghi, tiêu chuẩn 3 sao, toạ lạc ngay trung tâm Quận 1, thành phố Thành phố Hồ Chí Minh), ngoài ra công ty còn cung cấp các dịch vụ ăn uống, giải trí, du lịch lữ hành. Đối tượng khách hàng chủ yếu là khách du lịch nước ngoài. Đối thủ cạnh tranh chính là các khách sạn thuộc Sài Gòn Tourist (Khách sạn Quê Hương, Hữu Nghị, Bông Sen, Continental, Đồng Khởi, Kim Đô) và một vài khách sạn tư nhân trong khu vực như Mùa Xuân, Bạch Đằng...Khách Sạn Sài Gòn tọa lạc ở vị trí đắc địa ngay trung tâm thương mại và du lịch của thành phố Hồ Chí Minh. Đây là sự lựa chọn khách sạn 3 sao lý tưởng cho khách Du lịch và khách thương nhân muốn trải nghiệm cuộc sống sôi động của Sài Gòn. Ngày 30/07/2009, SGH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 1968: Công ty được thành lập với tên gọi ban đầu là Peninsula Hotel. Khách sạn nằm tại khu trung tâm thương mại, du lịch của thành phố. Sau ngày giải phóng, khách sạn tiếp tục hoạt động dưới sự quản lý của Nhà nước.
- 1997: Ủy ban nhân dân Thành phố đồng ý chuyển thể Khách sạn Sài Gòn từ doanh nghiệp nhà Nước thành Công ty Cổ phần Khách sạn Sài Gòn.
- Ngày 19/07/2001: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 21/07/2009: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 30/07/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 29/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 123.641.000.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Chung Hán Lương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 73,010 | 0.6% | 09/08/2022 |
| Trần Doãn Định | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/11/2016 |
| Huỳnh Thị Kim Loan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2020 |
| Phan Ngọc Bích | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/08/2022 |
| Nguyễn Thị Xuân Đào | Giám đốc | — | — | 09/08/2022 |
| Nguyễn Thị Thanh Hòa | Kế toán trưởng | — | — | 09/08/2022 |
| Trần Tiến | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 09/08/2022 |
| Trương Nguyễn Khang Vy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/07/2023 |
| Phạm Thanh Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2024 |
| Trương Tấn Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/08/2016 |
| Tạ Thị Tuyết Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/06/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SGH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SGH