SGI
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư SGI Holdings
10,800
▼
5.6%
Cập nhật: 18:28:23 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
15
P/E
742.61
P/B
0.28
YoY
29.2%
QoQ
34.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
15.5%
Tỷ suất LN ròng
3.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.23
Tổng nợ / Tổng TS
0.55
Thanh toán nhanh
1.43
Thanh toán hiện hành
1.55
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 3,961 | 4,974 | 5,453 | 5,219.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 715 | 670 | 749 | 456.28 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,407 | 1,573 | 1,781 | 1,825.53 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,496 | 2,316 | 2,461 | 2,534.83 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 9 | 15 | 23 | 26.71 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 289 | 340 | 388 | 327.54 | — |
| Tài sản lưu động khác | 55 | 75 | 74 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,707 | 1,271 | 1,245 | 1,198.20 | — |
| Phải thu dài hạn | 632 | 30 | 24 | 23.91 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 82 | 30 | 24 | 23.91 | — |
| Tài sản cố định | 573 | 605 | 588 | 576.30 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 137 | 136 | 135 | 280.91 | — |
| Đầu tư dài hạn | 182 | 65 | 65 | 65.28 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 172 | 265 | 255 | 65.28 | — |
| Trả trước dài hạn | 55 | 54 | 53 | 54.11 | — |
| Lợi thế thương mại | 81 | 173 | 167 | 161.68 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,668 | 6,245 | 6,698 | 6,417.22 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,837 | 3,373 | 3,854 | 3,542.66 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2,595 | 3,155 | 3,644 | 3,363.70 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 10 | 19 | 23 | 16.01 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,273 | 2,277 | 2,697 | 2,372.32 | — |
| Nợ dài hạn | 242 | 218 | 209 | 178.97 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 149 | 126 | 124 | 88.89 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,831 | 2,872 | 2,845 | 2,874.56 | — |
| Vốn và các quỹ | 2,831 | 2,872 | 2,845 | 2,874.56 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 755 | 755 | 755 | 754.65 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 755 | 755 | 755 | 754.65 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 11 | 11 | 11 | 10.80 | — |
| Các quỹ khác | 84.58 | 84.58 | 84.58 | 84.58 | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,065 | 1,037 | 999 | 994.31 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 691 | 759 | 770 | 805.50 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,668 | 6,245 | 6,698 | 6,417.22 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 495 | 555 | 584 | 790.97 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 5 | 9 | 7 | -13.04 | — |
| Doanh thu thuần | 490 | 546 | 577 | 777.93 | — |
| Giá vốn hàng bán | 400 | 453 | 505 | -669.21 | — |
| Lãi gộp | 90 | 93 | 72 | 108.71 | — |
| Thu nhập tài chính | 120 | 83 | 154 | 109.95 | — |
| Chi phí tài chính | 61 | 82 | 48 | -66.91 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 34 | 39 | 40 | -38.02 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 2 | 1 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 30 | 40 | 44 | -60.37 | — |
| Chi phí quản lý DN | 57 | 64 | 78 | -68.03 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 65 | -8 | 56 | 23.35 | — |
| Thu nhập khác | 9 | 1 | 2 | 3.01 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 4 | 8 | -3.68 | — |
| Lợi nhuận khác | 5 | -3 | -5 | -0.66 | — |
| LN trước thuế | 70 | -11 | 50 | 22.69 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 17 | 8 | 17 | 14.36 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 4 | -3 | -5 | -31.30 | — |
| Lợi nhuận thuần | 49 | -16 | 38 | 5.75 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 35 | -22 | -7 | -4.90 | — |
| Cổ đông thiểu số | 14 | 6 | 45 | 10.65 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 214 | -182 | -26 | 45.49 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -16 | -22 | -10 | -22.51 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | -1 | 1 | 18.11 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2,889 | -3,735 | -31,437 | -13,232.61 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2,547 | 4,257 | 31,004 | 13,247.06 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -104 | -37 | 37.21 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 46 | 75 | 91 | -22.86 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -310.85 | 0 | 0 | 24.42 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2,142 | 1,116 | 429 | 2,620.53 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,636 | -1,382 | 0 | -2,983.47 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -17 | 8 | -9 | 0.34 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -75 | 75 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 489.05 | 0 | 0 | -362.60 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 392 | -45 | 79 | -292.70 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 74 | 51 | 62 | 748.95 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.04 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 715 | 670 | 749 | 456.28 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư SGI Holdings (SGI) được thành lập năm 2018. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng may mặc và dịch vụ tài chính. Công ty sở hữu 3 nhà máy may, 1 trung tâm hoàn thiện với tổng công suất 12 triệu sản phẩm/ năm và 1 nhà máy may-wash đạt chứng chỉ LEED. Thị trường của công ty bao gồm cả xuất khẩu và nội địa, có thể kể đến: Mỹ, Nhật Bản, Châu Âu,… Một số đối tác công ty đã từng làm việc: Nike, CK, Levi’s… Ngày 14/09/2021, cổ phiếu công ty được giao dịch trên thị trường Upcom với mã chứng khoán SGI.
Lịch sử hình thành
- Ngày 06/08/2018: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn 3 Group (SG3 Group) được thành lập với mức vốn điều lệ 1.000.000.000 VNĐ
- Ngày 12/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 699.747.650.000 VNĐ.
- Ngày 02/11/2020: Giảm vốn điều lệ xuống 698.747.650.000 VNĐ.
- Ngày 15/12/2020: Trở thành công ty đại chúng theo chấp nhận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
- Ngày 22/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 754.647.000.000 VNĐ.
- Ngày 14/09/2021: Chính thức được giao dịch trên thị trường Upcom.
- Ngày 16/09/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư SGI Holdings.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quốc Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 15,269,529 | 20.2% | 13/07/2020 |
| Phạm Xuân Hồng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,977,727 | 5.3% | 12/02/2026 |
| Nguyễn Ngọc Điệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,757,808 | 3.7% | 12/02/2026 |
| Bùi Văn Kiệt | Thành viên Ban kiểm soát | 1,385,676 | 1.8% | 13/09/2021 |
| Tạ Hoàng Sơn | Kế toán trưởng | 470,839 | 0.6% | 12/02/2026 |
| Phạm Viết Lan Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 151,363 | 0.2% | 12/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | 5,400 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Khánh Linh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/07/2019 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần May Sài Gòn 3 | công ty con | 99.8% |
| Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh | công ty liên kết | 63.4% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SGI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SGI