SGN
HOSECông ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Sài Gòn
52,000
0.0%
Cập nhật: 01:13:55 - 02/04/2026
1. Định giá
EPS
6,181
P/E
8.41
P/B
1.27
YoY
-8.8%
QoQ
1.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.7%
ROA
12.5%
Tỷ suất LN gộp
28.6%
Tỷ suất LN ròng
15.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.26
Tổng nợ / Tổng TS
0.21
Thanh toán nhanh
4.61
Thanh toán hiện hành
4.73
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,359 | 1,499 | 1,609 | 1,528.07 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 428 | 530 | 376 | 247.47 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 727 | 756 | 887 | 827.83 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 189 | 193 | 324 | 415.76 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 12 | 24 | 141 | 204.30 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 10 | 10 | 9 | 11.21 | — |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 10 | 12 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 231 | 231 | 193 | 204.69 | — |
| Phải thu dài hạn | 31 | 31 | 1 | 1.23 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 52 | 52 | 22 | 21.83 | — |
| Tài sản cố định | 177 | 173 | 164 | 176.93 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 22 | 24 | 24 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1.89 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,589 | 1,730 | 1,802 | 1,732.76 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 315 | 447 | 477 | 360 | — |
| Nợ ngắn hạn | 285 | 414 | 443 | 323.20 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 7 | 9 | 4.80 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 29 | 33 | 34 | 36.80 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,275 | 1,283 | 1,326 | 1,372.76 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,275 | 1,283 | 1,326 | 1,372.76 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 336 | 336 | 336 | 335.82 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 336 | 336 | 336 | 335.82 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 390 | 493 | 493 | 493.08 | — |
| Các quỹ khác | 23.65 | 23.65 | 23.65 | 23.65 | — |
| Lãi chưa phân phối | 414 | 243 | 281 | 323.63 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 105 | 182 | 187 | 191.21 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,589 | 1,730 | 1,802 | 1,732.76 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 418 | 356 | 351 | 355.86 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 418 | 356 | 351 | 355.86 | — |
| Giá vốn hàng bán | 280 | 243 | 251 | -280.38 | — |
| Lãi gộp | 138 | 113 | 100 | 75.47 | — |
| Thu nhập tài chính | 12 | 20 | 18 | 15.14 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -2.65 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 51 | 50 | 62 | -29.11 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 98 | 81 | 56 | 58.85 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.12 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.12 | — |
| LN trước thuế | 98 | 81 | 56 | 58.97 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 25 | 19 | 13 | -5.28 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -5 | -2 | 0 | -6.54 | — |
| Lợi nhuận thuần | 78 | 63 | 43 | 47.16 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 71 | 56 | 38 | 42.56 | — |
| Cổ đông thiểu số | 7 | 7 | 5 | 4.60 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 114 | 73 | -12 | -77.09 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -18 | -9 | -32.68 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -130 | -20 | -140 | 59.32 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 8 | 6 | 10 | 8.25 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -121.76 | 0 | 0 | 34.89 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 83 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -12 | -12 | -83.83 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | -83.83 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8 | 113 | -164 | -126.04 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 110 | 85 | 63 | 375.58 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 3 | -3 | 1 | -2.07 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 428 | 539 | 376 | 247.47 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn (SGN) được thành lập theo quyết định số 3005/QĐ-CHK của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, có tiền thân là trung tâm Dịch vụ Hàng không, là đơn vị thành viên của Cụm Cảng Hàng không Việt Nam. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là cung cấp các loại hình dịch vụ phục vụ mặt đất theo tiêu chuẩn của Hiệp hội vận tải Hàng không quốc tế IATA và của các hãng Hàng không. Các sản phẩm dịch vụ chính của SGN là Dịch vụ Hàng không và Dịch vụ Phi hàng không. Mặc dù luôn phải chịu áp lực cạnh tranh đến từ các công ty cùng ngành hoạt động tại Cảng Hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, SGN vẫn chiếm hơn 50% thị phần cung cấp dịch vụ mặt đất tại đây và là đơn vị đầu tiên có khả năng phục vụ hàng hóa trọng tải lên đến 32 tấn/ kiện. SGN được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.
Lịch sử hình thành
- Thành lập theo Quyết định số 3005/QĐ-CHK ngày 30/12/2004 của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Công ty Phục vụ Mặt đất Sài Gòn được chuyển đổi từ Trung tâm Dịch vụ Hàng không, là đơn vị thành viên của Cụm Cảng Hàng không Việt Nam.
- Ngày 16/05/2008: Công ty Phục vụ Mặt đất Sài Gòn được thành lập lại theo Quyết định số 002/QĐ-TCTCHKMN của Tổng giám đốc Tổng công ty Cảng Hàng không Miền Nam.
- Ngày 15/09/2010: Công ty được thành lập lại theo Quyết định số 55/QĐ-TCTCHKMN của Chủ tịch Hội đồng thành viên TCT Cảng Hàng Không Miền Nam, là đơn vị hạch toán phụ thuộc trực thuộc Công ty mẹ
- TCT Cảng Hàng không Miền Nam.
- Năm 2012: SAGS là đơn vị hạch toán phụ thuộc TCT Cảng Hàng không Việt Nam và được thành lập lại theo Quyết định số 138/QĐ-HĐTV của Chủ tịch Hội đồng thành viên của TCT Cảng Hàng không Việt Nam.
- Năm 2013: Công ty chuyển đổi thành công ty TNHH một thành viên và chính thức hoạt động dưới hình thức này từ ngày 06/01/2014.
- Ngày 30/10/2014: Công ty chuyển đổi mô hình thành Công ty Cổ phần theo quyết định số 4127/QĐ-BGTVT của Bộ GTVT.
- Ngày 31/12/2014: Chính thức đi vào hoạt động với tên gọi CTCP Phục vụ Mặt đất Sài Gòn, có nguồn vốn điều lệ là 140,508 tỷ đồng.
- Ngày 13/11/2015: Cổ phiếu của Công ty được chấp thuận niêm yết trên sàn UPCoM với mã chứng khoán SGN.
- Ngày 10/12/2015: Ngày giao dịch đầu tiên của SGN trên sàn UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 70.000 đồng/ cổ phiếu.
- Ngày 27/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 239.959.520.000 đồng.
- Ngày 04/07/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 01/08/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 20/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 335.816.910.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN ĐÌNH HÙNG | Tổng Giám đốc | 243,952 | 0.7% | 05/09/2023 |
| Nguyễn Văn Mỹ | Phó Tổng Giám đốc | 62,216 | 0.2% | 26/04/2025 |
| Nguyễn Nam Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/07/2024 |
| Nguyễn Ngọc Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/06/2025 |
| Trần Quang Tâm Thảo | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/06/2025 |
| Nguyễn Ngọc Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/12/2025 |
| Lưu Đức Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Hứa Kiến Trung | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 49 | — | 26/01/2026 |
| Lê Thị Hoàng Oanh | Phó Tổng Giám đốc | 44 | — | 26/01/2026 |
| Phùng Danh Nguyên | Kế toán trưởng | 8 | — | 26/01/2026 |
| Hoàng Mạnh Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Đặng Tuấn Tú | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/07/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn - Cam Ranh | công ty con | 51.0% |
| Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SGN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SGN